Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "chính trực"? khiêm tốn phụ họa thật thà ngay thẳng
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hãy viết đoạn kết bài cho đoạn mở bài sau: "Bà ơi bà, cháu yêu bà lắm".Mỗi khi nghe câu hát đó em lại nhớ đến bà nọi.Đó...
- Đọc truyện Con Rồng cháu Tiên (sách Tiếng Việt 5, tập một, trang 27) a) Vì sao người Việt Nam ta gọi nhau là...
- Bài 3 (4 điểm) Đọc đoạn thơ trích trong Dáng hình ngọn gió - Đoàn Thị Lam Luyến và thực hiện các yêu cầu ... Gió còn...
- Nêu rõ nội dung của bài kể chuyện Cây cỏ nước Nam
- Trong đoạn văn: "Nhận công việc vinh dự đầu tiên này, tôi thấy trong người cứ bồn chồn,...
- Vết sẹo Chú bé đưa cho người mẹ tờ giấy mời họp cha mẹ học sinh của trường. Lạ thay, khi mẹ bảo sẽ tham dự, chú...
- Nêu cảm nghĩ của em về đoạn thơ sau: ...
- Em hãy giải thích tại sao Nguyễn Tất Thành không tán thành con đường cứu nước của các nhà yêu nước trướng đó ?
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "chính trực", chúng ta cần xác định ý nghĩa của từ này. "Chính trực" nghĩa là thẳng thắn, không hai lòng, trung thực. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "chính trực" sẽ có ý nghĩa tương tự.Cách làm 1: - Khiêm tốn: có ý nghĩa khác với "chính trực", nghĩa là khiêm nhường, không tự phụ.- Phụ họa: không liên quan đến ý nghĩa của "chính trực".- Thật thà: có ý nghĩa tương đồng với "chính trực", nghĩa là trung thực, không giả dối.- Ngay thẳng: có ý nghĩa tương tự với "chính trực", nghĩa là trung thực, không vòng vo.Vậy, các từ "thật thà" và "ngay thẳng" đồng nghĩa với từ "chính trực".Cách làm 2:- Kiểm tra mỗi từ trong 4 lựa chọn, loại bỏ từ không liên quan đến ý nghĩa của "chính trực".- So sánh ý nghĩa của từ còn lại với "chính trực" để xác định từ đồng nghĩa.Trả lời: Từ "thật thà" và "ngay thẳng" là đồng nghĩa với từ "chính trực".
ngay thẳng
thật thà
phụ họa
khiêm tốn