Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Co ai thi IOE vong 14 ko? Giup mk 2 cau o bai nghe vs:
1.I have a few books in ____
2.Students are * * * * * * * * * * not lazy like Jason
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- He gave her a bunch of flowers for her birthday Chuyển thành 2 câu nha mn
- Describe an artist or entertainer you admire you should say: What they are and what they do How they became successful...
- Rewrite these sentences in the passive voice: they are going to have someone repair their car their car...
- 11. The water in this lake is rather ................, like sea...
- I. Choose the best answer 1. What did you do on Sunday? I was.....day that I went to the lake. A. such nice B. such a...
- 1.I have worked as a volunteer for three years=>I started..................................
- viết một đoạn văn nói về một việc làm tình nguyện bằng tiếng anh
- 1 . I’d love to see you next week, but ……………….., it won’t be possible. Fortunate 2. As a doctor she wants to...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Để điền vào chỗ trống trong câu này, ta cần tìm từ/cụm từ thích hợp mà có ý nghĩa và ngữ cảnh phù hợp với câu. Câu gốc cho biết "I have a few books", và chỗ trống sau đó cần đặt từ giữa "books" và "____". Vì câu cho biết đã có một số sách, ta cần tìm một từ/cụm từ có ý nghĩa "thêm, khác, nữa" để điền vào chỗ trống. Một từ phù hợp có thể là "additionally".2. Câu gốc cho biết "Students are not lazy like Jason", và chỗ trống sau đó cần điền vào một từ/cụm từ có ý nghĩa "học sinh". Tuy nhiên, trong câu này có dấu sao (*) ở trung tâm giữa các từ. Điều này đề cập đến một từ/cụm từ có 10 chữ cái. Ta có thể tìm từ/cụm từ phổ biến liên quan đến học sinh, nhưng không có đúng 10 chữ cái, và chèn các dấu '*' tương ứng. Một phương pháp khác là tìm một từ có 10 chữ cái và có ý nghĩa "học sinh" để điền vào chỗ trống. Một từ phù hợp là "studentship".Câu trả lời:1. I have a few books in addition.2. Students are studentship not lazy like Jason.
2. Students are generally motivated, not lazy like Jason.
2. Students are usually diligent, not lazy like Jason.
2. Students are often hardworking, not lazy like Jason.
1. I have a few books in my school bag.