Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 10 từ Hán Việt chỉ đồ vật dụng trong gia đình và nêu ý nghĩa các từ đó
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- ai cho tui 1 bài thơ về biển ngắn và hayy i ạa LƯU Ý: CÓ VẦN,K PHẢI BÀI THƠ...
- 4. Xác định chủ đề của văn bản Lao xao ngày hè.
- Tìm 10 từ láy mô tả tiếng cười . Tìm 10 từ láy mô tả tiếng khóc Tìm 5 từ ghép tả tiếng...
- các bạn giúp mình soạn một số câu hỏi nha , mình sẽ cho 3 tick bài em bé thông minh 1. người ra câu đố là ai , qua lần...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

3. Tủ (櫃子) - đồ vật dùng để chứa đồ. Trong gia đình, tủ được sử dụng để cất giữ quần áo, vật dụng cá nhân và đồ đạc khác.
2. Ghế (椅子) - đồ vật dùng để ngồi. Trong gia đình, ghế được sử dụng để ngồi khi ăn uống, làm việc hoặc thư giãn.
1. Bàn (桌子) - đồ vật dùng để đặt đồ hoặc làm việc. Trong gia đình, bàn thường được sử dụng để ăn uống hoặc làm việc.