Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 10 từ Hán Việt chỉ đồ vật dụng trong gia đình và nêu ý nghĩa các từ đó
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Ai làm cho cả thế giới khóc ? Ai làm cho cả thế giới cười ?
- đặc điểm nổi bật của mĩ thuật thời lý là gì
- Trình bày ý kiến về vấn đề khẳng định giá trị bản thân(cop mạng cx đc, nhma...
- Cho câu chuyện...
- Chỉ ra các từ phức trong đoạn văn: “Thần giúp dân diệt trừ Ngư tinh, hồ tinh, mộc tinh- những loài yêu quái bấy lâu làm...
- viết mở bài bài nghị luận trình bày ý kiến của em về hiện tượng chế giễu,chê...
- viết đoan văn lại một việc làm khiến em rất ân hận lớp 6
- hình tượng con đò trong ca dao xưa ? sưu tầm và chép lại các bài ca dao...
Câu hỏi Lớp 6
- cho a = 1/1.21 + 1/2.22+...+1/80.100 b= 1/1.81 + 1/2.82+...+1/20.100 tính a/b
- một quả cầu được treo vào một sợi dây mảnh . hãy cho biết lực nào tác dụng lên...
- IV. Fill the blanks with the correct form of the verbs 1. She often (read) ______________ the newspaper. 2. I (travel)...
- 1. …………….do you want to eat? Paste or cheese. 2. ………………….does John do to the beach? By car 3. ……………..floors does your...
- Rút gọn biểu thức: a) 2x + (- 61) - (21 - 61); b) (- 3 - x + 5) + 3; c) 11 - (13 - x) + (13 - 11); d) 25...
- Em hãy nêu một tình huống có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ trong thực tế?...
- tìm một lỗi sai trong câu sau đây I make you good health and a long life, Grandma. ai nhanh mk tick nha! thank
- Tính các tổng sau : a). S=1+5-9+13+...+85+89-93 b). S=1-6+11-16+...+101-106
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

3. Tủ (櫃子) - đồ vật dùng để chứa đồ. Trong gia đình, tủ được sử dụng để cất giữ quần áo, vật dụng cá nhân và đồ đạc khác.
2. Ghế (椅子) - đồ vật dùng để ngồi. Trong gia đình, ghế được sử dụng để ngồi khi ăn uống, làm việc hoặc thư giãn.
1. Bàn (桌子) - đồ vật dùng để đặt đồ hoặc làm việc. Trong gia đình, bàn thường được sử dụng để ăn uống hoặc làm việc.