Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ : sợ hãi
Giúp m với. Nhanh nha.
Thời gian là 10:50
Chào các Bạn, mình cá rằng ở đây có người biết câu trả lời cho câu hỏi của mình, có ai không nhỉ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- tấm tắc là từ láy hay từ ghép
- Từ đỏ chon chót trong câu “ Dưới đáy rừng, tựa như đột ngột, bỗng rực lên những...
- Mưa bụi có nghĩa là: A. Mưa hạt rất nhỏ như bụi. B. Mưa có bụi bẩn. C. Mưa hạt to. D. Mưa...
- Mùa hè cá sông, mùa đông cá….
- viết đoạn văn 10 đến 12 câu nói vè việc cần làm để giữ nhà của luôn sạch đẹp
- Em hãy viết một đoạn văn giới thiệu về hoạt động của tổ em trong tháng 11.
- Trong bài Mặt trời mọc ở đằng... tây thì Pu- skin được thầy mời để tả về cảnh mặt trời mọc. Pu- skin...
- Viết đoạn văn tả một đồ vật (đồ chơi, máy móc, trang phục,…) thể hiện một ý tưởng...
Câu hỏi Lớp 3
- Một cái hồ hình chữ nhật có chiều dài 250m, chiều rộng kém chiều dài 70m....
- Em hãy điền một tiếng bắt đầu bằng chữ "x" hoặc "s" chỉ tên một loài cây bụi nhỏ cùng họ với ổi, quả chín màu tím đen,...
- Khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word, em hãy gõ bài thơ sau đây theo kiểu gõ Telex(3 điểm)EM LÀ HOA HỒNG NHỎ Em sẽ...
- Có 27 quả dâu tây xếp đều vao 3 cái đĩa.Hỏi 198 quả dâu tây thì cần mấy...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách 1: Ta có thể tìm từ đồng nghĩa với từ "sợ hãi" bằng cách sử dụng từ điển hoặc bộ từ điển đồng nghĩa. Từ đồng nghĩa với "sợ hãi" là từ "kinh sợ".Cách 2: Ta có thể sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để biết từ đồng nghĩa. "Sợ hãi" có thể thay thế bằng từ "kinh sợ".Câu trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "sợ hãi" là từ "kinh sợ".
Từ đồng nghĩa với từ 'sợ hãi' là từ 'lạnh gáy'.
Từ đồng nghĩa với từ 'sợ hãi' là từ 'kinh hãi'.
Từ đồng nghĩa với từ 'sợ hãi' là từ 'hoảng sợ'.
Từ đồng nghĩa với từ 'sợ hãi' là từ 'kinh sợ'.