Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ tự hào là gì
tự ti
kiêu hãnh
tự tin
tự phụ
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Thuở nhỏ tôi ra ra cống Na câu cá Níu váy bà đi chợ Bình Lâm ...
- kể lại câu chuyện '' trí khôn ta đây'' bằng lời của em...giúp mk nha mk tích cko
- Ví dụ từ mượn tiếng hán
- Viết đoạn vă khoảng 5-7 câu tả cảnh thiên nhiên mùa xuân trong đoạn văn có sử...
- Soạn bài em bé thông minh (Truyện cổ tích) I. Đọc – hiểu văn bản Câu 1. Xem ghi nhớ (SGK trang 74). Câu 2 & 3....
- Viết bài văn nêu ý kiến của em về việc sử dụng túi giấy thay cho túi nilon.
- sác định 1 từ ghép trong câu chuyện thạch sanh và đắt 1 câu với từ đó
- cho mik hỏi thế nào là từ thuần viêt?từ mượn? lấy hai ví dụ về từ hán việt và giải thích nghĩa
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ "tự hào". Tự hào có nghĩa là cảm giác tự tôn, tự tin về bản thân, có lòng kiêu hãnh.- Tiếp theo, ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương đồng với "tự hào".Câu trả lời:- Tự tin: Tự tin cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là cảm giác tin tưởng vào khả năng của mình.- Kiêu hãnh: Kiêu hãnh cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là sự tự đánh giá cao bản thân, có lòng tự hào về thành tích, phẩm chất của mình.- Tự phụ: Tự phụ có ý nghĩa gần giống với tự hào, là lòng kiêu căng về bản thân, có cảm giác cao ngạo về điều gì đó.Vậy, từ đồng nghĩa với từ "tự hào" là: tự tin, kiêu hãnh, tự phụ.
Từ 'tự phụ' cũng có nghĩa gần giống từ tự hào.
Từ tự hào có nghĩa tương đương với từ 'kiêu ngạo'.
Một từ đồng nghĩa khác của từ tự hào là 'tự tin'.
Từ đồng nghĩa với từ tự hào là 'kiêu hãnh'.