Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ tự hào là gì
tự ti
kiêu hãnh
tự tin
tự phụ
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Câu chuyện của nàng tiên xuân kể về thiên nhiên, con người mỗi khi Tết đến...
- Em hãy kể tên các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt. Thế nào là phương pháp nấu? Cho ví dụ
- Giải thích ý nghĩa của các từ được in đậm trong câu sau đây: a) Thủy Tinh đến sau...
- Ví dụ từ mượn tiếng hán
- Hãy viết bài văn tóm tắt câu chuyện ''Sơn Tinh,Thuỷ Tinh
- chỉ ra biện pháp tu từ trong bài ca dao 1 trong bài Chùm ca dao quê hương đất nước : ...
- Nêu cảm xúc về bài chùm ca dao về quê hương đất nước
- Tìm ý nghĩa của dấu ba chấm dưới đây, có tác dụng gì: Anh đi đấy...anh về đâu... Cánh buồm nâu...cánh buồm nâu...cánh...
Câu hỏi Lớp 6
- tinh gia tri bieu thuc : A=3+3^2+3^3+3^4....3^100 hay giup minh cau nay kho qua !
- hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 40-50 từ kể về trường học của em bằng TA ...
- bộ lạc là tổ chức xã hội gồm A.5-7 gia đình lớn B.vài chục gia đình có quan...
- Sử dụng nồi cơm điện như thế nào để đúng cách, an toàn, tiết kiệm?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ "tự hào". Tự hào có nghĩa là cảm giác tự tôn, tự tin về bản thân, có lòng kiêu hãnh.- Tiếp theo, ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương đồng với "tự hào".Câu trả lời:- Tự tin: Tự tin cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là cảm giác tin tưởng vào khả năng của mình.- Kiêu hãnh: Kiêu hãnh cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là sự tự đánh giá cao bản thân, có lòng tự hào về thành tích, phẩm chất của mình.- Tự phụ: Tự phụ có ý nghĩa gần giống với tự hào, là lòng kiêu căng về bản thân, có cảm giác cao ngạo về điều gì đó.Vậy, từ đồng nghĩa với từ "tự hào" là: tự tin, kiêu hãnh, tự phụ.
Từ 'tự phụ' cũng có nghĩa gần giống từ tự hào.
Từ tự hào có nghĩa tương đương với từ 'kiêu ngạo'.
Một từ đồng nghĩa khác của từ tự hào là 'tự tin'.
Từ đồng nghĩa với từ tự hào là 'kiêu hãnh'.