Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ tự hào là gì
tự ti
kiêu hãnh
tự tin
tự phụ
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Có tất cả bao nhiêu chữ số từ 3 đến 2020? Ai làm đc mik tick choa
- kết quả của 75 phút được viết dưới dạng hỗn số là j
- II. Read the text about Theme parks, Japan and write true (T) or false (F). (1,2p) Theme parks are very popular in Japan...
- \(\Pi\) . Complete the sentences, using the right form of the works in brackets: 1. They...
- Tại một cửa hàng kinh doanh quần áo , người ta đưa ra giá niêm yết của một cái...
- để hạn chế nguồn năng lượng không tái tạo và tăng cường sử dụng nguồn năng lượng tái tạo...
- (67+235-112)-(35-33-122) Là dạng bỏ dấu ngoặc rồi tính đúng ko mọi người
- Think about an appliance you would like to have in the future. Make a poster for your future appliance. Write details...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ "tự hào". Tự hào có nghĩa là cảm giác tự tôn, tự tin về bản thân, có lòng kiêu hãnh.- Tiếp theo, ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương đồng với "tự hào".Câu trả lời:- Tự tin: Tự tin cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là cảm giác tin tưởng vào khả năng của mình.- Kiêu hãnh: Kiêu hãnh cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là sự tự đánh giá cao bản thân, có lòng tự hào về thành tích, phẩm chất của mình.- Tự phụ: Tự phụ có ý nghĩa gần giống với tự hào, là lòng kiêu căng về bản thân, có cảm giác cao ngạo về điều gì đó.Vậy, từ đồng nghĩa với từ "tự hào" là: tự tin, kiêu hãnh, tự phụ.
Từ 'tự phụ' cũng có nghĩa gần giống từ tự hào.
Từ tự hào có nghĩa tương đương với từ 'kiêu ngạo'.
Một từ đồng nghĩa khác của từ tự hào là 'tự tin'.
Từ đồng nghĩa với từ tự hào là 'kiêu hãnh'.