Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với từ tự hào là gì
tự ti
kiêu hãnh
tự tin
tự phụ
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Theo em tại sao hội thi thể thao trong nhà trường phổ thông lại có tên "Hội khỏe Phù Đổng"
- 1. Bài thơ Đêm nay Bác không ngủ có những yếu tố nào thường có trong một bài văn kể chuyện ? Câu chuyện đc kể trong bài...
- Tả cảnh bình minh trên bãi biển (càng dài càng tốt) (vừa dài vừa cảm...
- VIẾT ĐOẠN VĂN TỪ 8-10 CÂU TẢ VỀ MỘT PHONG CẢNH ( MỘT MÓN ĂN , LỄ HỘI ) Ở THÀNH PHỐ HẢI...
Câu hỏi Lớp 6
- 1+1= ? 2+7= ? striking popping candy có nghĩa là gì dịch ra tiếng việt nhá
- số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là ?
- Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước lòng bể là chiều cao 2,5 m chiều...
- Write a paragraph of about 80 - 100 words to describe a football match that you've watched recently, using the...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta cần hiểu ý nghĩa của từ "tự hào". Tự hào có nghĩa là cảm giác tự tôn, tự tin về bản thân, có lòng kiêu hãnh.- Tiếp theo, ta cần tìm các từ có ý nghĩa tương đồng với "tự hào".Câu trả lời:- Tự tin: Tự tin cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là cảm giác tin tưởng vào khả năng của mình.- Kiêu hãnh: Kiêu hãnh cũng có ý nghĩa tương đồng với tự hào, là sự tự đánh giá cao bản thân, có lòng tự hào về thành tích, phẩm chất của mình.- Tự phụ: Tự phụ có ý nghĩa gần giống với tự hào, là lòng kiêu căng về bản thân, có cảm giác cao ngạo về điều gì đó.Vậy, từ đồng nghĩa với từ "tự hào" là: tự tin, kiêu hãnh, tự phụ.
Từ 'tự phụ' cũng có nghĩa gần giống từ tự hào.
Từ tự hào có nghĩa tương đương với từ 'kiêu ngạo'.
Một từ đồng nghĩa khác của từ tự hào là 'tự tin'.
Từ đồng nghĩa với từ tự hào là 'kiêu hãnh'.