Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy nêu công thức thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ hoàn thành
Tick cho những bạn nhanh nhất
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- nêu cấu trúc câu dạng cause effect
- When a work project (1)_______ me the opportunity to return to New Zealand, I spent several weeks rediscovering a...
- ☘ Viết lại câu ☘ ✿ Ex1: 1. "Could you please show me the way to the nearest post office?" The old...
- 1. Mr Pike began to use this dictionary ten years ago. Mr Pike...
- Mn giúp mk nha. Mk đang cần gấp!!! Use the suggested words and phrase s to write the complete sentences of a...
- XI. Finish the second sentence so that it has the same meaning as the first one, using the given word. Do not change the...
- mọi người ơi e muốn ôn thi học sinh giỏi tiếng anh 8 cấp trường thì lấy đề và tài liệu...
- It's a good idea to take more exercise. ------> You should...........
Câu hỏi Lớp 8
- Nêu ý nghĩa các câu sau a. Ăn ko ns có. b. Ném đá giấu tay. c. Ns...
- hmm tầm mỗi môn bao nhiêu điểm để vô thpt đào duy từ quảng bình
- cho a,b,c là độ dài 3 cạnh tam giác . 1.CMR : abc \(\ge\) ( b + c - a ) ( a + c - b ) ( a + b - c...
- Xác định số nguyên tử có trong: a) 2 mol nguyên tử nhôm (aluminium). b) 1,5 mol...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những bạn nhanh nhất trên toàn thế giới không thể được xác định chính xác, chỉ có thể ước lượng thông qua việc thực hiện bài kiểm tra hoặc cuộc thi.
Ví dụ thì quá khứ hoàn thành: They had already left when I arrived.
Công thức thì quá khứ hoàn thành: S + had + V3 (Past Participle)
Ví dụ thì hiện tại hoàn thành: She has finished her homework.
Công thức thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + V3 (Past Participle)