Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ long lanh là gì
A lấp lánh B lung lay. C lung linh. D long lánh
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- các bạn muốn mik ra câu đố bằng: Toán: T.Việt: T,anh, .......... hay môn học khác....
- viết bài văn ( ngắn gọn ) tả ngôi nhà của em
- Kể một câu chuyện có tình tiết bất ngờ, gây cho em xúc động về những con người sống đẹp, biết vê người...
- Điền vào câu so sánh sao cho phù hợp Chân tay của bé mũm mĩm như .................................
Câu hỏi Lớp 5
- Cho tam giác ABC có chiều cao AH,tam giác ADK có chiều cao DK.D là điểm trên AC sao cho AD =1/2 AC.So sánhAH và...
- Cho một số từ nhiên có bốn chữ số chia hết cho cả 2 và 5.Nếu bỏ chữ số hàng đơn vị...
- ) Con gì ngáp táp được ruồi? b) Con gì khoe nhất dài đuôi ai bằng? c) Con gì khua có băng băng? d) Con gì thách đố...
- Em hãy vẽ về chủ đề : "cuộc sống quanh em " Tớ cám ơn nhé
- "Sinh ra nuôi nấng dạy dỗ nên người" là nghĩa của từ nào, trong các từ sau? sinh tồnsinh tháisinh thànhsinh vật "Sống...
- cho các phân số 7/30, 9/300, 15/75, 41/900, 10/41. trong các phân số đã cho , phân số nào có thể chuyển thành phân số...
- MV là viết tắt của từ tiếng Anh nào?
- Một ô tô khở hành từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 48km/giờ ,đến 18 giờ thì...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "long lanh", chúng ta cần suy luận dựa trên ý nghĩa của từ này. "Long lanh" có nghĩa là sáng lấp lánh, lung linh. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "long lanh" là C. Ví dụ khác: - Từ đồng nghĩa với từ "ngoan ngoãn" là A: ngoan ngoãn, B: ngoan hiền, C: hiền lành, D: ngoan ngỗn. - Từ đồng nghĩa với từ "tận tình" là B: ân cần, C: chu đáo, D: nồng nhiệt.
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là lung linh
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là long lánh
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là lung lay
Từ đồng nghĩa với từ long lanh là lấp lánh