Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ long lanh là gì
A lấp lánh B lung lay. C lung linh. D long lánh
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nêu tác dụng của mỗi dấu phảy trong câu dưới đây: Mùa hè đến, trên những tán phượng ở sân trường,ve đua...
- Tả một ngày mới bát đầu ở quê em Tả một đêm trăng đẹp Tả trường em trước buổi học Tả một khu vui chơi, giải trí...
- Viết mở bài gián tiếp cho bài văn tả ca sĩ đang biểu diễn.
- Câu 7: Cho các nhóm con vật dưới đây , nhóm con vật nào đẻ con * 1 điểm A. Cá vàng, Cá heo, Cá sấu, Dơi B....
Câu hỏi Lớp 5
- Ở sinh vật có những loại tập tính nào Lấy ví dụ minh họa giúppp pleasss
- hãy tính diện tích phần tô đậm, biết bán kính 2 đường tròn nhỏ lần...
- Tính nhẩm: 6,4 × 100 A. 64 B. 640 C. 6400 D. 64000
- Trung bình mỗi giờ ô tô đi được 56 km. Hỏi để đi hết quãng đường dài 75,6 km thì...
- 1 khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3000m và chiều rộng bằng 1/2 chiều dài.Hỏi diện tích khu rừng đó bằng bao nhiêu...
- cho phân số 25/65 .tìm 1 số tự nhiên sao cho tử cộng với số đó và mẫu trừ đi số đó thì được phân số mới có giá trị là...
- Trường em tổ chức cho học sinh đi tham quan ở khu di tích lịch sử Minh Đạm bằng xe buýt. Xe chạy với vận...
- ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "long lanh", chúng ta cần suy luận dựa trên ý nghĩa của từ này. "Long lanh" có nghĩa là sáng lấp lánh, lung linh. Vì vậy, từ đồng nghĩa với "long lanh" là C. Ví dụ khác: - Từ đồng nghĩa với từ "ngoan ngoãn" là A: ngoan ngoãn, B: ngoan hiền, C: hiền lành, D: ngoan ngỗn. - Từ đồng nghĩa với từ "tận tình" là B: ân cần, C: chu đáo, D: nồng nhiệt.
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là lung linh
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là long lánh
Từ đồng nghĩa với từ long lanh không phải là lung lay
Từ đồng nghĩa với từ long lanh là lấp lánh