Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
COMPLETE THE SENTENCES BY USING THE WORDS IN THE BOX. PUT THE VERBS INTO THE CORRECT TENSE FORMS.
wake up – open – speak – take – do – cause – live – play – close – live – drink
1. Ann _____________ handball very well.
2. I never _____________ coffee.
3. The swimming pool _____________ at 7:00 in the morning.
4. It _____________ at 9:00 in the evening.
5. Bad driving _____________ many accidents.
6. My parents _____________ in a very small flat.
7. The Olympic Games _____________ place every four years.
8. They are good students. They always _____________ their homework.
9. My students _____________ a little English.
10. I always _____________ early in the morning.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1 . I think Tet holiday is the _________ important clebration in VietNam beacause it is an occasion for family-reunion ...
- Em hãy điền một giới từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các...
- tóm tắt hội thoại unit 7 sách giáo khoa tieng anh lớp 6 tập 2 mới
- viết lại câu làm nghĩa ko đổi Na was a more careful cyclist than David (carefully)
- number the sentences mary : yeah . it's a funny movie . fred : great . see you on the weekend. fred : sure....
- Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the...
- Do you want .............. photos for you ? A. I take B. me taking C. me take D. me to...
- III. Fill the gaps with suitable preposition. 1. Hi, everyone. Welcome .......................... my house! 2. Is...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy kể tên các truyền thống gia đình dòng họ
- Một trường trung học cơ sở trong huyện có 900 học sinh gồm khối 6 Khối 7 khối 8 và khối 9 số học sinh khối...
- bộ nhớ máy tính gồm các thiết bị có chức năng gì? bộ nhớ máy tính...
- Câu 5: Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

1. plays
2. drink
3. opens
4. closes
5. causes
6. live
7. take
8. do
9. speak
10. wake up