Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. She looked at my teeth and told me ___ to worry.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- S + has/have + V3/Ved + …… + since / for …….. Cấu trúc này là cấu trúc của câu gì S + have / has + V3/Ved …… + since +...
- What did you do last sunday? What will you do next sunday?
- Mai's family had a few ............. rest after working in the garden. A.hours ...
- VIII. Find mistakes and correct them 41. Thu have breakfast at 6...
- Where did you go on vacation last summer?
- 1,Where will we meet?......The cinema. A.In front B.Next C.In front of 2.I think she....... the party...
- câu nào phát âm khác nhất 1.A.match B.ha te ...
- 1.Quan ................(watch)a film on TV 2.the girl........................ (finish )her homework 3.my father...
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 4 : Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và...
- Tìm từ đồng nghĩa với từ sáng trong GIÚP MÌNH NHA
- Câu 1: Trung bình cộng của dãy số 10, 11, 12, 13, 14........18, 19, 20 là: * 1...
- đặt tính rồi tính rồi thử lại 1 , 65 , 6 : 32 2 , 338 : 65 3 , 30,24/4,8 4 , 12/6,25 5 , 24...
- Một thuyền máy đi xuôi dòng từ bến A đến bến B. Vận tốc cuả thuyền máy khi nước lặng là 22,6 km/giờ và vận tốc dòng...
- Hình H được tạo bởi một hình tam giác và một hình thang có các kích thước như hình vẽ.. Tính diện tích hình H (...
- Tờ mờ sáng, rừng núi, bản làng còn đang chìm trong giấc ngủ. Làn sương (lấp...
- Xác định trạng ngữ chủ ngữ vị ngữ Anh công nhân vận quần áo a-mi-ăng trắng xốc tới, thọc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu hỏi kỹ để hiểu yêu cầu.- Đọc câu trả lời đã cho chắc chắn và hiểu rõ nghĩa của từ được trống.- Tìm từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu hỏi.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. not2. not to 3. not to4. not to worry.
not to worry
not worry
not to
do not