Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
27. It’s dangerous ………..in this river.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 4. People believed that he was working in New York It ... He ... 5. People report that the building was badly damaged...
- 48. Frank’s wallet is lying on the coffee table. He ______ it here last night. A....
- XIV. Supply the correct verb form: Present tenses. 1. Listen! I (think) someone (knock) at the door. 2. Up to the...
- 1.when was the last time you helped some one 2.who did you have 3.why did you help them 4.how did you feel viết về một...
- Bài 6: Chuyển các câu hỏi trực tiếp dạng Yes-No questions dưới đây thành câu hỏi...
- Question 11 : By the time the new policy comes into effect I’m sure there_____(be) some changes. Question 12 : I...
- Listen and read Nick: You look great with a tan, Mai! Mai: Thank you. I've just come back from a...
- đổi câu ạk 1. What's the weight of your...
Câu hỏi Lớp 8
- Kể về kỉ niệm đáng nhớ ( văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm )
- cho sơ đồ sau Fe+O2----->Fe3O4.Nếu có 4.48 lít khí O2 phản ững. Hãy tính mFe...
- Câu 3: Câu lệnh gán nào sau đây đúng trong...
- FeS2 -----> Fe2O3 -----> Fe -----> H2 -----> HCl -----> FeCl3 -----> Fe(OH)3 -----> Fe2(SO4)3...
- cho các công thức: FeO, SO2, CO2, MgO, H2SO4, HCl, H2SO3, CuSO4, NaOH, Al2(SO4)3, H2S, CaHPO4, FeS, NaNO3,...
- Đọc bài thơ và trả lời câu hỏi Thân thể ở trong lao Tinh thần ở ngoài...
- Sơ đồ trao đổi khí ở phổi và tế bảo ?
- Các bình đựng nước lọc thường có gắn một chốt nhựa trên nắp khi chưa rút chốt nhựa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để hoàn thành câu hỏi trên, trước hết ta cần điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu: "It's dangerous __________ in this river."Câu trả lời:1. It's dangerous to swim in this river.2. It's dangerous fishing in this river.3. It's dangerous boating in this river.
to cross
to dive
to fish
to play