Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau lưỡi , miệng ,cổ , tay , lưng ko chép trên mạng
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết một câu ghép nói về anh thương binh trong bài 'tiếng rao đêm' có...
- Dựa vào mẫu biên bản Đại hội Chi đội(SGK trang 140) hãy ghi vắn tắt biên bản một cuộc họp của tổ(hoặc lớp,hoặc chi đội...
- Điền thêm vế câu và cặp quan hệ từ thích hợp để tạo thành câu ghép rồi cho...
- Điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành các thành...
Câu hỏi Lớp 5
- Nhân dịp khai trương một cửa hàng đã giảm 10% giá các loại mặt hàng. Nhưng để...
- Câu 2. Một hình chữ nhật có chu vi 160cm, sau khi cùng giảm chiều dài và rộng...
- 0,8 km =....m Đổi ra mét. Ai nhanh, đúng mình tick
- Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 161,5m vuông , chiều rộng 9,5 .Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật?
- tính giá trị biểu thức (1-1/2)x(1-1/3)x(1-1/4)x(1-1/5)x(1-1/6)x(1-1/7)x(1-1/8)
- Tính diện tích hình vuông, biết rằng nếu tăng một cạnh 4cm và bớt cạnh kề 4cm...
- Chú Nam rào xung quanh một khu đất trồng rau hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5/8 chiều dài hết 311 chiếc cọc . Hỏi...
- Một người mua 5 gói mì chính, mỗi gói cân nặng 0,454kg và 5 gói mì chính khác, mỗi gói cân nặng 0,2kg. Hỏi: a) Người đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật, bạn có thể thực hiện như sau:1. Tìm hiểu về nghĩa gốc của các từ đó: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.2. Xem xét các nghĩa khác mà những từ này có thể mang.3. Tìm các trường hợp trong văn bản hoặc trong cuộc sống thực mà từ đó được sử dụng với nghĩa chuyển nghĩa.Câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là danh sách các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu:1. Lưỡi:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giúp chúng ta nếm mùi, nhai và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưỡi dao", "lưỡi câu" (đều là các đồ vật không phải là phần cơ thể).2. Miệng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể để ăn và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "miệng đường" (đường vào cơ thể qua miệng), "miệng hốc" (cổ miệng), "miệng ống" (đầu nòng súng).3. Cổ:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giữ đầu và thân.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "cổ áo" (phần vai và cổ áo), "cổ áo màu đỏ" (phần cổ áo có màu đỏ).4. Tay:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ vai đến ngón tay.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "tay đua" (người đua xe), "tay đánh trống" (người chơi trống), "tay lái" (bánh lái ô tô).5. Lưng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ cổ đến chi dưới.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưng bàn chải" (phần cầm chải đánh răng), "lưng ghế" (phần tựa lưng của ghế).Lưu ý: Đây chỉ là một số ví dụ minh họa, còn rất nhiều từ và ví dụ khác có thể được tìm thấy trong tài liệu hoặc văn bản.
Từ 'tay' có nghĩa là bộ phận ở phía cuối cánh tay, nhưng cũng có nghĩa là phần nắm cây khi trồng cây trong vườn.
Từ 'cổ' có nghĩa là bộ phận nối giữa đầu và thân của con người hoặc động vật, nhưng cũng có nghĩa là chai, bình để đựng thức uống.
Từ 'miệng' có nghĩa là cơ quan dùng để nạp thức ăn và nói chuyện, nhưng cũng có nghĩa là cửa nhập hàng chở hàng trong các cảng.
Từ 'lưỡi' có nghĩa là cơ quan nằm trong miệng dùng để nói, nhưng cũng có nghĩa là cái vạc xe, nghĩa là trục chính để xoay như lưỡi cưa.