Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau lưỡi , miệng ,cổ , tay , lưng ko chép trên mạng
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Giúp mình với bài tập đọc kì diệu rừng xanh tiếng việt lớp 5 Đề bài:Sắp xếp thứ tự các dòng sau để thấy được những liên...
- tìm quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống ; a .....ai rào giậu ngăn sân lòng ta vẫn giữ là...
- Đặt 1 câu có dùng dấu phẩy nói về việc học tập của em.
- Câu nào dưới đây gồm các từ đồng âm: A.Chúng em xem cách giải các...
- Tìm từ trái nghĩa các từ sau: vội vã, hạnh phúc, nóng vội, gan dạ, trong...
- Hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau: lúng túng, lừ đừ, lôi thôi, lanh chach, láo nháo, rồi điền vào chỗ chấm để hoàn...
- nêu nội dung bài sau trận mưa rào
- tìm từ ngữ trong câu dưới đây với địa hình đồi núi đa dạng tiêu biểu cho...
Câu hỏi Lớp 5
- Kết quả thi khảo sát lớp 5 trường tiểu học đông xuân năm học 2013-2014 có 1/4 số học sinh đạt loại giỏi , 2/5 số học...
- để may 1000 lá cờ hình tam giác có đáy 25 cm chiều cao 20 cm thì cần ít nhất bao nhiêu m vuông vải nhanh nha mình cần...
- write a paragraph (80-100 words) about your last birthday party
- Đố mẹo : Nhà gì không ở được ? Nhiều đáp án
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật, bạn có thể thực hiện như sau:1. Tìm hiểu về nghĩa gốc của các từ đó: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.2. Xem xét các nghĩa khác mà những từ này có thể mang.3. Tìm các trường hợp trong văn bản hoặc trong cuộc sống thực mà từ đó được sử dụng với nghĩa chuyển nghĩa.Câu trả lời cho câu hỏi trên sẽ là danh sách các ví dụ về sự chuyển nghĩa của các từ lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng. Dưới đây là một số ví dụ tiêu biểu:1. Lưỡi:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giúp chúng ta nếm mùi, nhai và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưỡi dao", "lưỡi câu" (đều là các đồ vật không phải là phần cơ thể).2. Miệng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể để ăn và nói.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "miệng đường" (đường vào cơ thể qua miệng), "miệng hốc" (cổ miệng), "miệng ống" (đầu nòng súng).3. Cổ:- Nghĩa gốc: phần cơ thể giữ đầu và thân.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "cổ áo" (phần vai và cổ áo), "cổ áo màu đỏ" (phần cổ áo có màu đỏ).4. Tay:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ vai đến ngón tay.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "tay đua" (người đua xe), "tay đánh trống" (người chơi trống), "tay lái" (bánh lái ô tô).5. Lưng:- Nghĩa gốc: phần cơ thể từ cổ đến chi dưới.- Chuyển nghĩa: ví dụ như "lưng bàn chải" (phần cầm chải đánh răng), "lưng ghế" (phần tựa lưng của ghế).Lưu ý: Đây chỉ là một số ví dụ minh họa, còn rất nhiều từ và ví dụ khác có thể được tìm thấy trong tài liệu hoặc văn bản.
Từ 'tay' có nghĩa là bộ phận ở phía cuối cánh tay, nhưng cũng có nghĩa là phần nắm cây khi trồng cây trong vườn.
Từ 'cổ' có nghĩa là bộ phận nối giữa đầu và thân của con người hoặc động vật, nhưng cũng có nghĩa là chai, bình để đựng thức uống.
Từ 'miệng' có nghĩa là cơ quan dùng để nạp thức ăn và nói chuyện, nhưng cũng có nghĩa là cửa nhập hàng chở hàng trong các cảng.
Từ 'lưỡi' có nghĩa là cơ quan nằm trong miệng dùng để nói, nhưng cũng có nghĩa là cái vạc xe, nghĩa là trục chính để xoay như lưỡi cưa.