Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
They are talking about ........
Điền từ đúng vào chỗ trống
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- my house is near the post office My house is not far from the post office Tại sao sau near ko có giới từ...
- 1. My mom always (make)__________ delicious meals. 2. Jenifer (not eat)__________ eggs. 3. Susie (go)__________...
- Bài 2: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1. I (leave) …………………………………………home at 7 o'clock every morning. 2. She...
- Viết một bài văn giới thiệu sơ qua vịnh Hạ Long bằng Tiếng Anh GIÚP MIK VỚI Ạ, ĐANG CẦN GẤP
- Chuyển sang câu phụ định và nghi vấn (trả lời yes,no cho câu nghi vấn luôn nha) 1.My sister is a nurse 2.the table is...
- I) Write complete sentences using the suggested words: 1. Ba/always/walk/school. -->...
- Water polo is a new sport at our school, but we have a good team now. We practice after school on Thursday at the...
- Do you want .............. photos for you ? A. I take B. me taking C. me take D. me to...
Câu hỏi Lớp 6
- Cách tính tỉ lệ bản đồ trong lớp 6, địa ? - Tỉ lệ số và thước. Vd: Một bản đồ có tỉ lệ 1: 2000000, khoảng cách từ...
- Bài 1 phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố a. 12; 20; 169; 125; 120; 160; 190; 100; 320; 140; 36...
- sự tiến hoá của loài người từ đâu? A. vượn người B. Chúa C....
- \(2A=1+\dfrac22+\dfrac3{2^2}\ +\,.\!.\!.+\ \dfrac{2022}{2^{2021}}+\dfrac{2023}{2^{2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc kỹ câu hỏi để hiểu ý đồ của câu hỏi.2. Xác định từ loại cuối cùng trong câu hỏi, trong trường hợp này là danh từ.3. Xem xét ngữ cảnh câu hỏi để đưa ra các từ đồng nghĩa hoặc từ liên quan đến từ cuối cùng đã xác định.4. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.Câu trả lời: "They are talking about" various topics.
They are talking about their vacation destinations.
They are talking about their favorite sports teams.
They are talking about their weekend plans.
They are talking about their favorite movies.