Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Add - ing into the following verbs
0. go => going
1. finish
2. have
3. take
4. watch
5. play
6. sing
7. dance
8. sit
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- trả lời hộ mình 2 câu sau và dịch sang tiếng việt: How often do you do morning exercise? Why do you want to be a...
- Exercise 5: Fill in the blanks with " much /...
- mọi người ơi chỉ cho em cách học thuộc bài nhanh nhất đi ạ
- The products below have a shelf life of 24 months from the date of manufacture..Today is 20 April, 2019, which product...
Câu hỏi Lớp 5
- Số dân mức tăng hằng năm ở một xã hiện nay có 5000 người: a)Với mức tăng hằng năm là cứ 1000 người thì tăng thêm 21...
- Câu 7: Trong các từ ngữ miêu tả ngoại hình sau đây, từ ngữ nào thích hợp...
- Lớp 6A xếp chỗ ngồi đầu năm. Nếu sếp mỗi bàn 3 bạn thì 2 bạn chưa có chỗ ngồi. Nếu sếp...
- có 10 cây đèn đường được đặt cách đều với nhau trên một đường thẳng. Khoảng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để thêm hậu tố "-ing" vào các động từ, chúng ta sẽ thêm "ing" vào cuối các động từ đó.Câu trả lời:1. finish => finishing2. have => having3. take => taking4. watch => watching5. play => playing6. sing => singing7. dance => dancing8. sit => sitting
sing => singing
play => playing
watch => watching
take => taking