Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Add - ing into the following verbs
0. go => going
1. finish
2. have
3. take
4. watch
5. play
6. sing
7. dance
8. sit
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Please have a look _ _ my new bike .It's very nice.
- How do you go to school?
- Dịch câu này: Don't let other people decide who you are. You don't need social approval . Make...
- V. Find the mistake and correct them. There are 1 correct answers. 1. This is your hat, is...
- Nội dung bài giảng: Bài đọc “Văn hay chữ tốt” ca ngợi sự kiên trì,...
- 35. Choose word whose Pattern is different from that of the others . A....
- I work _ _ _ six o'clock in the morning until three in the afternoon .
- Order the words. There is one example. 1. too/I/ride / shouldn't/why / fast? 2. you / the / what / doing / stove /...
Câu hỏi Lớp 5
- Nhìn hình ở vở bài tập toán lớp 5 tập 2 phần 2 bài 1 trang 130 và tính diện tích phần tô đậm. ...
- An đọc sách trong 3 ngày .ngày thứ nhất đọc\(\dfrac{1}{3}\) số trang.ngày thứ 2...
- Nêu cách tính thể tích hình vuông.
- chòn từ có thể chọn nhiều đáp án trong những từ sau đây đâu là từ viết...
- Các bạn giải bài tập này giúp mình với Giải thích nghĩa của từ...
- Dựa vào ý khổ thơ 2 trong bài thơ thơ Hạt Gạo Làng Ta của Trần Đăng Khoa Tiếng Việt 5 tập 1 trang 139 Viết một đoạn văn...
- gạch chân từ không cùng loại: ngào ngạt, sực nức, thoang thoảng,thơm nồng, thơm ngát
- một đội công nhân trong 3 ngày đầu ,mỗi ngày sửa được 2,05 km đường tàu ; trong 5 ngày sau, mỗi ngày sửa được 2,17 km...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để thêm hậu tố "-ing" vào các động từ, chúng ta sẽ thêm "ing" vào cuối các động từ đó.Câu trả lời:1. finish => finishing2. have => having3. take => taking4. watch => watching5. play => playing6. sing => singing7. dance => dancing8. sit => sitting
sing => singing
play => playing
watch => watching
take => taking