Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
a) bận rộn
b) khiêm tốn
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Có những câu chuyện về lòng trung thực mà nhân vật chính là người sống...
- Câu 13. (3,0 điểm) Em hãy viết phần thân bài của bài văn theo đề sau: Cảnh...
- Tìm DT, ĐT, TT trong đoạn văn sau: Nắng rạng trên nông trường. Màu xanh mơn mởn của lúa óng lên cạnh màu xanh đậm...
- trong bài việt nam thân yêunhà thơ nguyễn đình thi viết : ...
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm a;b;c biết abbc = ab x ac x7
- năm nay bác An thu dự kiến thu được 3400kg. Nhưng thực tế số cam thu được vượt so với dự kiến 15%. Hỏi ...
- 36\(\frac{78}{1000}\) = số thập phân nào và chuyển thành phân số thập phân
- Viết vào chỗ chấm 5 mét vuông 15 dm vuông bằng bao nhiêu mét vuông 20 đề xi mét vuông 5 cm vuông bằng bao nhiêu cm...
- nếu:1.1 x mn=n1.n thì m bằng bao nhiêu?
- Một người đi xe đạp trong 3 giờ, giờ thứ nhất đi được 18km, giờ thứ 2 đi được 22km, giờ thứ 3 đi được quãng...
- Một người đi xe máy khởi hành từ Bắc Giang lúc 8 giờ 35 phút với vận tốc là 40...
- mẹ đi chợ lúc 7 giờ 30, về đến nhà lúc 8 giờ vậy thời gian mẹ đi chợ là 20 phút ....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".2. Liệt kê các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".3. Chọn ra từ đồng nghĩa và trái nghĩa phù hợp nhất với câu hỏi.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "bận rộn": đầy đủTừ trái nghĩa với từ "bận rộn": nhàn nhãTừ đồng nghĩa với từ "khiêm tốn": giản dịTừ trái nghĩa với từ "khiêm tốn": phô trương