Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
a) bận rộn
b) khiêm tốn
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy thay thế các từ bị lặp lại nhiều lần trong đoạn văn sau bằng các từ ngữ thích hợp có tác dụng liên kết câu. (1) Mạc...
- Câu ghép “Tối hôm ấy, ba đã tỉ mẩn gọt đẽo khúc gỗ thành con búp...
- kể câu chuyện về thiên nhiên và con người ( ngắn thôi nhé)
- Sắp xếp lại câu sau: con /ngày/tháng/Mẹ/./nước/là/của/đất
Câu hỏi Lớp 5
- Lúc 06.30 một người đi xe lửa từ tỉnh A về nhà và đi hết 03.00 mười lăm phút sau đó...
- Có bao nhiêu số từ 1279485994 đến 91812323455 Theo công thức: ( số cuối - số đầu ) : khoảng...
- Cho A=1X2X3X4X....X300 Hỏi phải bớt ít nhất bao nhiêu số hạng để tích có tận cùng...
- một cuộn vải dài 112m, người ta đã bán 3/4 cuộn vải đó. số vải còn lại chiếm số...
- III. Reorder the words to make sentences ( Sắp xếp các từ thành câu hoàn...
- một cái hộp chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 4,5m,chiều cao bằng 4/3 chiều rộng người ta sơn...
- Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu)
- thế kỉ XX có năm 2000 là năm nhuận . Vậy trong thế kỉ XXI sẽ có bao nhiêu năm nhuận ? giải...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".2. Liệt kê các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".3. Chọn ra từ đồng nghĩa và trái nghĩa phù hợp nhất với câu hỏi.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "bận rộn": đầy đủTừ trái nghĩa với từ "bận rộn": nhàn nhãTừ đồng nghĩa với từ "khiêm tốn": giản dịTừ trái nghĩa với từ "khiêm tốn": phô trương