Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
a) bận rộn
b) khiêm tốn
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 1. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí vào ngày: A.21/7/1954 B. 27/1/1954 C. 21/7/1945 D. 27/1/1945
- Trả lời dùng mình đi tuần sau tôi đi dự giờ Bài: Bài ca về trái đất 1.Hình ảnh trái đất có gì đẹp? 2.Em hiểu hai câu...
- Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Của một đồng, công một....." Giúp mình nha. Mình cần gấp. Cảm ơn
- Tả ngôi Trường Tiểu học Hữu Nghị
Câu hỏi Lớp 5
- 1 phân xưởng có 24 máy dệt , mỗi ngày dệt được 264 áo . Nếu phân xưởng đó có thêm 12 máy nữa thì mỗi ngày dệt được tất...
- Theo kế hoạch trong vòng một tuần, xưởng A làm được 775 đôi giày. Sau khi làm được 5...
- Dịch hentai là gì
- Tìm số nguyên tố P sao cho P+ 2 và P+ 4 cũng là số nguyên tố. Kết quả là P =...
- Chồng thử vườn hình chữ nhật có chiều dài 124m chiều rộng 64 mét xung quanh người ta trồng...
- Hãy lập dàn ý bài văn miêu tả một vùng biển
- Trên quãng đường AB dài 210 km. Một ô tô đi từ A đến B cùng lúc...
- Hai tổ bốc vác chuyển thóc vào kho. Tổ một có 18 người chuyển được 144 tạ thóc. Hỏi tổ hai có 17 người chuyển được bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".2. Liệt kê các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".3. Chọn ra từ đồng nghĩa và trái nghĩa phù hợp nhất với câu hỏi.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "bận rộn": đầy đủTừ trái nghĩa với từ "bận rộn": nhàn nhãTừ đồng nghĩa với từ "khiêm tốn": giản dịTừ trái nghĩa với từ "khiêm tốn": phô trương