Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO, CaO, BaO, CuO
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Một số công thức hóa học của các oxit được viết Như sau Nao,ca2o,cuo,alo3 Hãy chỉ ra công thức hóa học viết sai ,sửa...
- phân loại các chất và tên gọi p2o5, al(oh)3, na2so4, h3po4, feo, cacl2
- Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát?
- Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong khí O2 lấy dư thu được 7,1g photpho (V) oxit a) Viết PTPƯ xảy ra b) tính khối...
- Lập PTHH các phản ứng sau: A) Fe + O2 --->Fe3O4. B) Al(OH)3---->Al2O3+ H2O. C) Fe +AgNO3---> Fe(NO3)2...
- Tìm CTHH của hợp chất dựa vào PTK 4.1. Một oxit có công thức dạng N2Ox và có...
- trộn 200g dung dịch Na2CO3 13,25% vào 300g dung dịch BaCl2 20,8% Tính nồng độ % của dung dịch sau...
- 1.1 Viết công thức hoá học của: a) Vôi sống, biết trong phân tử có 1 nguyên tử...
Câu hỏi Lớp 8
- Bạn nào có quyển Bài tập tiếng anh của Lưu Hoằng Trí(chương trình cũ) lớp 8...
- Perfect modal verbs A. Complete the sentences with correct perfect modals. 1. You didn't need to buy that...
- Một thang máy có khối lượng 600kg, được kéo từ đáy một hầm mỏ sâu 150m chuyển động đều lên mặt đất bằng một máy kéo...
- Văn bản " Hai cây phong " thuộc thể loại truyện ngắn hay jj ạ?
- 1) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc bằng phương pháp dùng hàng đẳng...
- soạn văn bản ông đồ
- when my parents-----for a visit tomorrow,they will see our new baby of the fist time. ...
- Anh K là nhân viên bảo vệ xí nghiệp giày.Buổi tối,anh rủ mọi người chơi bài tại...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên oxit trong câu hỏi trên, ta cần biết cách đếm số nguyên tử của nguyên tố đối với oxi. Sau đó, ta sẽ sắp xếp các oxit theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử oxi.Phương pháp giải:1. Xác định số nguyên tử oxi trong mỗi oxit.2. Sắp xếp các oxit theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử oxi.3. Đặt tên cho từng oxit theo quy tắc đặt tên oxit.Câu trả lời:1. SO3: 3 nguyên tử oxi - Anđehit sunfurơ2. NO2: 2 nguyên tử oxi - Nitơ dioxid3. N2O5: 5 nguyên tử oxi - Nitơ pentaoxit4. N2O3: 3 nguyên tử oxi - Nitơ trioxit5. P2O5: 5 nguyên tử oxi - Photpho pentaoxit6. P2O3: 3 nguyên tử oxi - Photpho trioxit7. K2O: 1 nguyên tử oxi - Kali oxit8. Na2O: 1 nguyên tử oxi - Natri oxit9. MgO: 1 nguyên tử oxi - Magie oxit10. Fe2O3: 3 nguyên tử oxi - Sắt(III) oxit11. FeO: 1 nguyên tử oxi - Sắt(II) oxit12. CaO: 1 nguyên tử oxi - Canxi oxit13. BaO: 1 nguyên tử oxi - Bari oxit14. CuO: 1 nguyên tử oxi - Đồng oxitĐây là cách giải sử dụng các quy tắc về đặt tên oxit trong hóa học để xác định và gọi tên các oxit được cho trong câu hỏi.
Oxit của kim loại: MgO, Fe2O3, FeO, CuO
Oxit peroxit: N2O3
Oxit bazơ: K2O, Na2O, CaO, BaO
Oxit axit: SO3, NO2, N2O5, P2O5