Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Fish were among the earliest forms of life. Fish _______ on earth for ages and ages.
A. will exist
B. are existing
C. existed
D. have existed
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- tả về người bạn thân thiết nhất của em chú ý phải bằng tiếng anh
- We (not work )...............on saturday
- công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous)?
- Write an email to your friend about a new amazing house you just bought.
- ~~~Lesson 3~~~ I. Mark the sentence stress (‘) on the words. 1. How many lessons do you have today? – I...
- 1. It is 9.00, my family (watch) ....... TV. 2. In the summer, I usually (go) ...... to the park with my friends,...
- Viết 1 bài văn về Tết bằng Tiếng Anh (ngắn gọn ko cần dài)
- Which country do you like to travel in?Why?
Câu hỏi Lớp 6
- a. Cho 6 điểm phân biệt sao cho không có 3 điểm bất kì nào thẳng hàng....
- 1. Hoàng tử bé và con cáo nói đến những điều gì trong cuộc trò chuyện? 2. Từ nào xuất hiện nhiều nhất trong cuộc...
- Nhân dịp tết trung thu, giáo viên muốn chia các phần quà tặng các bạn học sinh...
- Đâu là vật thể nhân tạo A. Con gà B. Bút chì C. Bắp ngô D. Vi khuẩn
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và xác định thì của động từ cần điền vào câu trống.2. Xem xét ngữ cảnh và thời điểm được đề cập trong câu trước và sau câu trống để xác định thì cần dùng.3. Chọn đáp án thích hợp dựa trên xác định về thì và ngữ cảnh câu.Câu trả lời:Câu trả lời đúng là C. existed.Phân tích:Trong câu hỏi, đã chỉ ra rằng "Fish were among the earliest forms of life", tức là cá là một hình thức sống sớm nhất. Vì vậy, chúng đã tồn tại (existed) trên trái đất trong thời gian đã qua. Thì hoàn thành của động từ "exist" là "have existed".Câu trả lời khác:Đáp án A: will exist - không chính xác vì chúng không chỉ định thời điểm trong tương lai mà là đã tồn tại từ trước đến nay.Đáp án B: are existing - không chính xác vì đề cập đến thời gian hiện tại, trong khi câu hỏi nói về quá khứ.Đáp án D: have existed - cũng là câu trả lời chính xác vì đã chỉ ra sự tồn tại của cá từ quá khứ cho đến hiện tại.
Fish were among the earliest forms of life that have existed on earth for ages and ages.
Fish have existed on earth for ages and ages.
Fish existed on earth for ages and ages.