Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- hãy viết văn thuyết phục bố mẹ cho học lớp bơi ở trường tổ trức
- Mong mỏi là ghép hay từ láy ( GIẢI THÍCH )
- Rất nhiều mặt trăng Ở vương quốc nọ có một cô bé xinh xinh chừng năm, sáu tuổi. Bé xíu như vậy, nhưng cô...
- Chọn 1 trong 2 đề dưới đây: Đề 1: Viết bài văn thuật lại một giờ học đáng nhớ đối với em. Đề 2:...
Câu hỏi Lớp 4
- Một cửa hàng có 400 quả dưa hấu, cửa hàng đã bán được ????/???? số quả dưa...
- ba chị em gái đi lấy chồng xa .một người cứ 2 ngày về thăm bố mẹ một lần .hai người kia lần lượt cứ cách 3 ngày...
- Nhân ngày 08 tháng 03 mình muốn mua một bó hoa tặng mẹ. Biết rằng cứ 4 bông...
- Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 14 m chiều rộng bằng 5/7 chiều dài .Trung...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định ý nghĩa của từ "tự trọng". Từ "tự trọng" có nghĩa là khả năng tự tin, tự tin vào bản thân.Bước 2: Tìm các từ ngữ có ý nghĩa tương đồng với "tự trọng". Câu trả lời:Các từ ngữ đồng nghĩa với "tự trọng" có thể là: tự tin, tự tôn, tin tưởng, yên tâm, tự khích, tự hay, phi thường
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự phụ.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự kiêu.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự cao.