Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- tìm động từ trong câu sau một sáng đào công sự , lưỡi xẻng của anh chiến sĩ xúc lên 1 mảnh đồ gốm có nét hoa văn...
- theo em những người như thế nào mới được gọi là Lưỡng quốc Trạng nguyên
- tả cái bàn học ở trường hoặc ở nhà của em
- Bài 7: Đọc đoạn văn và điền vào bảng sau Chợ Lũng Phìn nằm trong một thung lũng khá bằng phẳng thuộc địa phận xã Lũng...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bước 1: Xác định ý nghĩa của từ "tự trọng". Từ "tự trọng" có nghĩa là khả năng tự tin, tự tin vào bản thân.Bước 2: Tìm các từ ngữ có ý nghĩa tương đồng với "tự trọng". Câu trả lời:Các từ ngữ đồng nghĩa với "tự trọng" có thể là: tự tin, tự tôn, tin tưởng, yên tâm, tự khích, tự hay, phi thường
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự phụ.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự kiêu.
Từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng là từ tự cao.