Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 2 : Em h ãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau ?
N2O5, SiO2, FeO, Fe2O3, , KHSO4, NaHS, KHS, Ca(H2PO4)2, CaHPO4, Pb(NO3)2
H2CO3, H2SiO3, , Li2O, CuO, Mn2O7 NaHSO4
Al(OH)3, Zn(OH)2, CuCl2, CuSO4, Fe3O4, , MgO, H2SO3, H2SO4, , CaO, K2O ,BaO, NaOH, LiOH, KOH, Ba(OH)2, CuS, MgSO4, Na2S, K2S, HgS, Ca3(PO4)2, Fe(OH)3, Pb(OH)2, Cu(OH)2, AgOH
CaCO3, CaSO3, Na2CO3, , CO2, SO3, P2O5, N2O3, MnO, Na2O, Al(NO3)3, KNO3, Al2(SO4)3, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Ba3(PO4)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Na2SO4, BaSO4, CrO, SO2 ,Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeS, Cu(NO3)2, AlCl3,, AgCl, AgBr, NaBr, NaCl, NaI, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, NaHCO3, KHCO3,
HF, HCl, HBr, H2S, H3PO4, HNO2, HNO3,
Chào mọi người, mình đang bí bài này quá. Ai có thể giải thích giúp mình với ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Tỉ khối của khí X đối với hiđro H2 bằng 14 khí X có công thức hóa học là A.CL2 B.CO C.NO2 D.CO2
- Cho PTPƯ:KClO3--->KCl +O2 a) tính khối lượng của KCl và thể tích của O2 thu được sau khi nhiệt...
- Hãy kể tính chất giống nhau và hai tính chất khác nhau giữa nước khoáng và nước cất
- Hòa tan 2,4g Mg vào dung dịch HCL 1M. a,tính khối lượng muối tạo thành sau phản...
- Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế hidro như thế nào? Tại sao các kim loại như Na, K, Ca, Ba hay PB, Sn tác dụng...
- 5. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A. H2O, KClO3,...
- Hoàn thành các phương trình hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng hóa học thuộc loại phản ứng nào? a. Na2O...
- Cho NaOH tác dụng với HCl thu được 2,925(g)Nacl. Tính khối lượng của NaOH,HCl và H2O
Câu hỏi Lớp 8
- 1) Tam giác ABC có AB = 15 cm , AC = 18 cm . Trên các tia AB, AC lần lượt lấy các...
- Bài 3: Chọn đáp án đúng. 1. I would have visited you before if there _____ quite a lot of...
- Turn the girl's questions into indirect ones. 1. Are there any tickets available? ->Could you tell me if there...
- Tìm a và b thỏa mãn ab = ba với ĐK a ≠ b.
- để đưa 1 vật lên cao 8m 1 người công nhân sử dụng 1 ròng rọc động, cần lực kéo...
- cho tam giác HKR vuông tại H, có HK =3cm gọi D,E lần lượt là trung điểm của KR, HK.GỌi F là điểm đồi xứng với D qua...
- Bàn về truyện ngắn có ý kiến cho rằng : '' QUA MỘT NỖI LÒNG , 1 CẢNH NGỘ , 1 SỰ VIỆC CỦA NHÂN VẬT NHÀ VĂN MUỐN...
- Một cái bàn có 4 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi chân bàn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để phân loại và gọi tên các hợp chất trên, ta cần nhớ đến quy tắc đặt tên hợp chất hóa học. Đầu tiên, ta cần phân loại các hợp chất theo nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử chính. Sau đó, xác định phân tử hoặc cation/anion trong hợp chất để đặt tên chính xác.Câu trả lời:1. N2O5 - dioxide nitrogen2. SiO2 - silic dioxide3. FeO - iron oxide (II)4. Fe2O3 - iron oxide (III)5. KHSO4 - potassium hydrogen sulfate/sulfate6. NaHS - sodium hydrogen sulfide7. KHS - potassium hydrogen sulfide8. Ca(H2PO4)2 - calcium dihydrogen phosphate9. CaHPO4 - calcium hydrogen phosphate10. Pb(NO3)2 - lead nitrate11. H2CO3 - carbonic acid12. H2SiO3 - silicic acid13. Li2O - lithium oxide14. CuO - copper (II) oxide15. Mn2O7 - manganese heptoxide16. NaHSO4 - sodium hydrogen sulfate17. Al(OH)3 - aluminum hydroxide18. Zn(OH)2 - zinc hydroxide19. CuCl2 - copper (II) chloride20. CuSO4 - copper (II) sulfate21. Fe3O4 - iron oxide (II,III)22. MgO - magnesium oxide23. H2SO3 - sulfurous acid24. H2SO4 - sulfuric acid25. CaO - calcium oxide26. K2O - potassium oxide27. BaO - barium oxide28. NaOH - sodium hydroxide29. LiOH - lithium hydroxide30. KOH - potassium hydroxide31. Ba(OH)2 - barium hydroxide32. CuS - copper (II) sulfide33. MgSO4 - magnesium sulfate34. Na2S - sodium sulfide35. K2S - potassium sulfide36. HgS - mercury (II) sulfide37. Ca3(PO4)2 - calcium phosphate38. Fe(OH)3 - iron (III) hydroxide39. Pb(OH)2 - lead hydroxide40. Cu(OH)2 - copper (II) hydroxide41. AgOH - silver oxide42. CaCO3 - calcium carbonate43. CaSO3 - calcium sulfite44. Na2CO3 - sodium carbonate45. CO2 - carbon dioxide46. SO3 - sulfur trioxide47. P2O5 - diphosphorus pentoxide48. N2O3 - dinitrogen trioxide49. MnO - manganese oxide50. Na2O - sodium oxide51. Al(NO3)3 - aluminum nitrate52. KNO3 - potassium nitrate53. Al2(SO4)3 - aluminum sulfate54. FeCl2 - iron (II) chloride55. FeCl3 - iron (III) chloride56. FeSO4 - iron (II) sulf
Có tổng cộng 8 hợp chất trong danh sách trên có chứa nguyên tố natri.
Có tổng cộng 6 hợp chất trong danh sách trên có chứa nguyên tố canxi.
Có tổng cộng 7 hợp chất trong danh sách trên có chứa nguyên tố sắt.
Có tổng cộng 3 hợp chất trong danh sách trên có chứa nguyên tố silic.