Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO, CaO, BaO, CuO
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a. viết các công thức tính số mol chất, khối lượng chất, thể tích chất khí ở đktc? b. viết...
- Ở nhiệt độ 20°c, độ tan của Na2SO4 trong nước là 9 gam. Để có 21,8 gam dung dịch Na2SO4 bão...
- Công thức hóa học của đường glucozơ là C 6H 12O 6. Số mol của C và H lần lượt...
- cho 41,1 gam Ba tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M. Tính thể tích khí H2 thu...
- Viết công thức hóa học và gọi tên các hợp chất vô cơ có công thức...
- Câu 3: Nêu cấu tạo nguyên tử. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử kali. Câu 4. Viết...
- Cho 20g hỗn hợp gồm h2 và cu tác dụng với hcl sau phản ứng thu được 4,958 lít khí hidrogen ở tính chất dung dịch muối x...
- Đọc tên và phân loại các oxit, axit, bazơ và muối sau: K2SO4; K2O; Ca(H2PO4);...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 32g CuSO4. Tính khối lượng kim loại Cu thu được sau phản ứng. Biết...
- 1. They don''t have a map, so they get lost -> If they 2. In spite os his broken leg, he tried to save his...
- - Hãy nêu thành phần cấu tạo cùa mô thần kinh. - Mô tả cấu tạo của một nơron điển hình (hình 6 -1).
- người ấy sống mãi trong lòng tôi về mẹ
- máu thuộc loại mô gì?vì sao máu đc xếp vào loại mô đó ? giải giúp mình vs mình ko biết làm:(
- When was the last time that you had a memorable day? What did you do?
- hình chóp tứ giác đều sabcd có mặt bên là các tam giác đều cạnh...
- (2 điểm) Tại sao khi pha nước đường thi ta phải cho đường vào nước trước, khuấy đều cho đường ta hết rồi mới cho...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên oxit trong câu hỏi trên, ta cần biết cách đếm số nguyên tử của nguyên tố đối với oxi. Sau đó, ta sẽ sắp xếp các oxit theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử oxi.Phương pháp giải:1. Xác định số nguyên tử oxi trong mỗi oxit.2. Sắp xếp các oxit theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử oxi.3. Đặt tên cho từng oxit theo quy tắc đặt tên oxit.Câu trả lời:1. SO3: 3 nguyên tử oxi - Anđehit sunfurơ2. NO2: 2 nguyên tử oxi - Nitơ dioxid3. N2O5: 5 nguyên tử oxi - Nitơ pentaoxit4. N2O3: 3 nguyên tử oxi - Nitơ trioxit5. P2O5: 5 nguyên tử oxi - Photpho pentaoxit6. P2O3: 3 nguyên tử oxi - Photpho trioxit7. K2O: 1 nguyên tử oxi - Kali oxit8. Na2O: 1 nguyên tử oxi - Natri oxit9. MgO: 1 nguyên tử oxi - Magie oxit10. Fe2O3: 3 nguyên tử oxi - Sắt(III) oxit11. FeO: 1 nguyên tử oxi - Sắt(II) oxit12. CaO: 1 nguyên tử oxi - Canxi oxit13. BaO: 1 nguyên tử oxi - Bari oxit14. CuO: 1 nguyên tử oxi - Đồng oxitĐây là cách giải sử dụng các quy tắc về đặt tên oxit trong hóa học để xác định và gọi tên các oxit được cho trong câu hỏi.
Oxit của kim loại: MgO, Fe2O3, FeO, CuO
Oxit peroxit: N2O3
Oxit bazơ: K2O, Na2O, CaO, BaO
Oxit axit: SO3, NO2, N2O5, P2O5