Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO, CaO, BaO, CuO
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- .Chỉ dùng thêm dung dịch HCl (không sử dụng nhiệt độ để nhiệt phân), hãy nhận biết 4...
- Khử hoàn toàn 24(g) hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2, thu được 17,6(g) hỗn hợp 2 kim loại. Cho...
- (2 điểm). Phân loại và gọi tên các oxit sau: MgO, NO2, FeO, P2O5. Oxit axit Gọi...
- Nung 6,72 g Fe trong không khí thu được sắt (II) oxit FeO. Khối lượng FeO thu...
- -tại sao clo có màu vàng lục và có mùi hắc. giải thích hiện tượng khi...
- Đặt câu với những từ sau:enjoy,love,hate,dislike,avoid,mind,finish,complete,practise,keep,deley,postpone
- Câu 4. Phân loại các oxit sau và đọc tên chúng. SO3; Fe2O3; Na2O; P2O5; CO2;...
- Lập PTHH của các phản ứng sau: 1) MgCl2 + KOH Mg(OH)2 + KCl 2) Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O 3) Cu(OH)2 +...
Câu hỏi Lớp 8
- Chí Phèo ở làng Vũ Đại là một kẻ nghiện rượu. Một ngày nọ, sau khi xong...
- Chia V ở hiện tại hoàn thành: 1. ...... (you/ take) many photographs? 2. ..... Anna ever ..... (...
- Cho tam giác ABC, vẽ đường cao AH. Biết BH=4cm,HC=9cm. a/CM: tam giác HBA đồng dạng tam giác HCA....
- 1.These shoes still need repairing.\ These shoes haven't ........ 2. How long is it since you last saw...
- Bài 2. (1,5 điểm) Một ca nô đi xuôi khúc sông từ $A$ đến $B$ hết $1$ giờ $30$...
- * Complete the second sentences so that it has similar meaning to the first sentences. Use the words given 4....
- 4. Tìm hiểu về đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh a) Cho đề văn :...
- 2.she said to me :"turn off all the lights when you go out". -> she asked...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên oxit trong câu hỏi trên, ta cần biết cách đếm số nguyên tử của nguyên tố đối với oxi. Sau đó, ta sẽ sắp xếp các oxit theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử oxi.Phương pháp giải:1. Xác định số nguyên tử oxi trong mỗi oxit.2. Sắp xếp các oxit theo thứ tự tăng dần của số nguyên tử oxi.3. Đặt tên cho từng oxit theo quy tắc đặt tên oxit.Câu trả lời:1. SO3: 3 nguyên tử oxi - Anđehit sunfurơ2. NO2: 2 nguyên tử oxi - Nitơ dioxid3. N2O5: 5 nguyên tử oxi - Nitơ pentaoxit4. N2O3: 3 nguyên tử oxi - Nitơ trioxit5. P2O5: 5 nguyên tử oxi - Photpho pentaoxit6. P2O3: 3 nguyên tử oxi - Photpho trioxit7. K2O: 1 nguyên tử oxi - Kali oxit8. Na2O: 1 nguyên tử oxi - Natri oxit9. MgO: 1 nguyên tử oxi - Magie oxit10. Fe2O3: 3 nguyên tử oxi - Sắt(III) oxit11. FeO: 1 nguyên tử oxi - Sắt(II) oxit12. CaO: 1 nguyên tử oxi - Canxi oxit13. BaO: 1 nguyên tử oxi - Bari oxit14. CuO: 1 nguyên tử oxi - Đồng oxitĐây là cách giải sử dụng các quy tắc về đặt tên oxit trong hóa học để xác định và gọi tên các oxit được cho trong câu hỏi.
Oxit của kim loại: MgO, Fe2O3, FeO, CuO
Oxit peroxit: N2O3
Oxit bazơ: K2O, Na2O, CaO, BaO
Oxit axit: SO3, NO2, N2O5, P2O5