Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên HOH, HO, HSO3, HSO3,HCO3,HPO4,KCL,KNO3,KO,KSO3,KSO3 KCO3, KPO4, NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Nước muối sinh lý là dung dịch NaCl 0,9%. NưỚc muối sinh lý dùng để súc miệng...
- Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe2O3 + CO = 2....
- Cho 20g hỗn hợp gồm h2 và cu tác dụng với hcl sau phản ứng thu được 4,958 lít khí hidrogen ở tính chất dung dịch muối x...
- Xác định công thức hóa học của hợp chất. BT1: Một hợp chất tạo nên bởi nguyên tố X(...
- Khi mưa giông thường có sấm sét là hiện tượng vật lý hay hiện tượng hóa học ?...
- Biết dung dịch KNO3 bão hòa ở 10 độ C có nồng độ 15,25424% A.Biết S KNO3 (20 độ C) =30g....
- **Cân bằng PTHH sau: 1.Al(OH3) + NaOH ---> NaAlO2 + H2O 2. KMnO4 ---> K2MnO4 + MnO2 + O2 3. Al + HNO3...
- Viết công thức hóa học của những axit tương ứng với các axit sau: cl2o7,cl2o5,n2o3,cl2o,cl2o3....
Câu hỏi Lớp 8
- Write a touris information for the beautiful and interesting place near you Viết một tờ rơi về một địa danh thú vị ở...
- Tại sao chó có thể nhịn ăn 20 ngày có thể nuôi béo nhưng mất ngủ 10 – 12 ngày là chết ?
- write about the advantages and disadvantages of using the phone
- 1/ Chứng minh đa thức sau luôn dương với mọi x: x2 - x + 1 2/ Chứng minh các đa thức sau luôn âm với mọi...
- Chuyển sang câu bị động: 1.Somebody might steal your car if you had left the keys in it 2.A short circuit could...
- Cho ví dụ mô đun mô cảm biến ánh sáng trong đời sống ( ít nhất 5 ví...
- Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=7.5cm ; CD=12cm. Gọi M là trung điểm của CD ; E là giao điểm của MA và BD ; F là...
- 1. Mr Pike began to use this dictionary ten years ago. Mr Pike...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các chất trong danh sách trên, ta cần biết phương pháp phân loại ion của các chất hóa học. Đầu tiên, ta cần phân biệt các ion cơ bản như H+, OH-, K+, Na+, Cl-, NO3-, CO3 2-, SO3 2-, SO4 2-, HCO3-, HPO4 2-, PO4 3-,...Cách 1:1. HOH: H2O (Nước)2. HO: OH- ion (Hydroxide ion)3. HSO3: HSO3- ion (Hydrogensulfite ion)4. HSO3-: SO3 2- ion (Sulfite ion)5. HCO3-: HCO3- ion (Hydrogencarbonate ion)6. HPO4 2-: HPO4 2- ion (Hydrogenphosphate ion)7. KCl: K+ (Potassium ion) và Cl- (Chloride ion) - Kali clorua 8. KNO3: K+ (Potassium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Kali nitrat9. KO: K+ (Potassium ion) - Kali oxit10. KSO3: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali sunfit11. KSO3-: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali hidrosunfit12. KCO3: K+ (Potassium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Kali cacbonat13. KPO4: K+ (Potassium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Kali phosphat14. NaNO3: Na+ (Sodium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Natri nitrat15. NaO: Na+ (Sodium ion) - Natri oxit16. Na2S: 2 Na+ (Sodium ion) và S 2- (Sulfide ion) - Natri sulfua17. NaSO3: Na+ (Sodium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Natri sunfit18. NaSO4: Na+ (Sodium ion) và SO4 2- (Sulfate ion) - Natri sunfat19. NaCO3: Na+ (Sodium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Natri cacbonat20. NaPO4: Na+ (Sodium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Natri phosphatCách 2:Cation: K+, Na+Anion: Cl-, NO3-, O2-, SO3 2-, SO4 2-, CO3 2-, PO4 3-, OH-HOH: H2O (Nước)HO: OH- ion (Hydroxide ion)HSO3: HSO3- ion (Hydrogensulfite ion)HSO3-: SO3 2- ion (Sulfite ion)HCO3-: HCO3- ion (Hydrogencarbonate ion)HPO4 2-: HPO4 2- ion (Hydrogenphosphate ion)KCl: K+ (Potassium ion) và Cl- (Chloride ion) - Kali clorua KNO3: K+ (Potassium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Kali nitratKO: K+ (Potassium ion) - Kali oxitKSO3: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali sunfitKSO3-: K+ (Potassium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Kali hidrosunfitKCO3: K+ (Potassium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Kali cacbonatKPO4: K+ (Potassium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Kali phosphatNaNO3: Na+ (Sodium ion) và NO3- (Nitrate ion) - Natri nitratNaO: Na+ (Sodium ion) - Natri oxitNa2S: 2 Na+ (Sodium ion) và S 2- (Sulfide ion) - Natri sulfuaNaSO3: Na+ (Sodium ion) và SO3 2- (Sulfite ion) - Natri sunfitNaSO4: Na+ (Sodium ion) và SO4 2- (Sulfate ion) - Natri sunfatNaCO3: Na+ (Sodium ion) và CO3 2- (Carbonate ion) - Natri cacbonatNaPO4: Na+ (Sodium ion) và PO4 3- (Phosphate ion) - Natri phosphatNhớ rằng, để chắc chắn về câu trả lời đúng, cần phải kiểm tra lại từng phản ứng hoá học và xác định chính xác tên của từng chất.
4. Phân loại các chất theo số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử: - 2 nguyên tử H: HOH, H2SO3, H2SO3 - 1 nguyên tử H: HO, HSO3, HSO3, HCO3 - 1 nguyên tử K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - 1 nguyên tử Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
3. Phân loại các chất theo nguyên tố chính có trong phân tử: - H: HOH, HO, H2SO3, H2SO3, HCO3 - S: HSO3, HSO3 - K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
2. Phân loại các chất theo nguyên tử và nhóm nguyên tử có trong phân tử: - H: HOH, HO, H2SO3, H2SO3 - C: HCO3, KCO3, NaCO3 - K: KCl, KNO3, KO, KSO3, KSO3, KCO3, KPO4 - Na: NaNO3, NaO, Na2S, NaSO3, NaSO4, NaCO3, NaPO4
1. Phân loại các chất theo công thức cấu tạo và tên gọi: - HOH (Nước) - HO (Hydrooxit) - HSO3 (Axít sunforit ) - HSO3 (Hydro sunfit )