Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên các chất sau:
KOH,NaHCO3,LiOH,SO3,Na2S,H2S,NO2,PbCl2,HCl,ZnS,HNO3,Ba(OH)2,H2CO3,PbO2,H2SO4,H3PO4,Ca(OH)2,N2O,H2SO3,Fe(OH)2,Ca(HCO3)2,H3PO3,Ag2O,NaHCO3,CO,Mn2O7,CrO3,P2O3,ZnO,C2H5COONa,NaH2PO3,CaHPO3
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Để điều chế nhôm sunfua (Al2S3) người ta đem nung trong không khí 27 gam nhôm và 6...
- Tại sao khi dùng phương pháp đẩy nước để thu oxi thì nước lại bị đẩy ra khỏi bình? Nước...
- cho phương trình : CH4+2O2-->CO2+2H2O. Hỏi số mol CH4 ban đâu và số mol CH4 đã phản ứng...
- Cho các hợp chất sau: NO2, N2O3 a) Chất nào thuộc loại oxit bazo? Chất nào thuộc loại oxit axit? b) Chỉ ra cách gọi tên...
Câu hỏi Lớp 8
- vì sao vấn đề bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai luôn là vấn...
- Nhắc lại đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn, câu cầu khiến và câu cảm thán.
- Viết lại câu với dạng bị động 2. You must clean the wall before you paint it. 3. They told the new pupil where...
- Với giá trị nào của a thì 3(x-2) = ax+ 4 có nghiệm lớn hơn -1
- làm đề speaking chủ đề tự do và sử dụng linh hoạt các cấu trúc : so such enough too
- Chia động từ: 1. Bad driving ( cause) …………… many accidents. 2. Mai and Lan ( see)...
- Xác định trình tự lập luận của văn bản" bàn luận về phép hoc" bằng sơ đồ.
- bạn nào có sách giải của bài tập tiếng anh 8 của lưu hoằng trí (chương trình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bazơ: KOH - kali hiđroxit, LiOH - liti hiđroxit, Ba(OH)2 - bari hiđroxit, Ca(OH)2-canxi hiđroxit, Fe(OH)2- sắt II hiđroxit
muối: NaHCO3 - natri bicacbonat, Na2S - natri sunfua, PbCl2 - chì II clorua, ZnS - kẽm II sunfua, Ca(HCO3)2- canxi hiđrôcacbonat, C2H5COONa - natri propionat, NaH2PO3- natri đihiđrôphotphit, CaHPO3- canxi hiđrôphotphit
oxit: SO3 - lưu huỳnh trioxit, NO2: nitơ đioxit, N2O- đinitơ monooxit, PbO2- chì II oxit, Ag2O- bạc oxit, CO-cacbon oxit, Mn2O7-mangan oxit, CrO3- crom oxit, P2O5- điphotpho pentaoxit, ZnO-kẽm II oxit
axit: H2S - axit sunfua hiđric, HCl - axit clohiđric, HNO3 - axit nitric, H2CO3 - axit cacbonic, H2SO4- axit sunfuric, H3PO4-axit photphoric, H2SO3- axit sunfurơ, H3PO3- axit photphorơ