Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Phân loại và gọi tên các chất sau:
KOH,NaHCO3,LiOH,SO3,Na2S,H2S,NO2,PbCl2,HCl,ZnS,HNO3,Ba(OH)2,H2CO3,PbO2,H2SO4,H3PO4,Ca(OH)2,N2O,H2SO3,Fe(OH)2,Ca(HCO3)2,H3PO3,Ag2O,NaHCO3,CO,Mn2O7,CrO3,P2O3,ZnO,C2H5COONa,NaH2PO3,CaHPO3
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- P2O5+H2O--->H3PO4
- Hợp chất M có công thức là A2B.Tổng số proton trong M là 54.Số hạt mang điện trong...
- Câu 5: Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây: (a) ….Fe +...
- Hòa tan 2,4g Mg vào dung dịch HCL 1M. a,tính khối lượng muối tạo thành sau phản...
- Lập PTHH của các phản ứng sau: 1, Photpho + Oxi -------> Đi photpho penta oxit 2, Hiđro + Oxit sắt từ...
- Mol là lượng chất có chứa...nguyên tử hoặc phân tử chất đó .Đáp án...
- Nhận biết Các chất sau phương pháp hóa học: a,HCl,HNO3,KOH,KCl,NaOH b,HCl,NaOH,NaNO3,KCl...
- Chia hỗn hợp gồm fe và fe2o3 làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho h2 đi qua phần 1 nung nóng thì thu được 11,2 gam fe...
Câu hỏi Lớp 8
- tại sao dùng giấy bạc để đóng gói bảo quản thực phẩm sẽ tốt hơn dùng bao bì bằng...
- Công tắc điện có công dụng gì? trong mạch điện công tắc đc lắp như thế nào? Vì sao?
- Tính diện tích mảnh đất hình thang ABED có AB = 23cm, DE = 31cm và diện tích hình chữ nhật ABCD là 828 c m 2 .
- 2. They____about video conference at this time next week A. will talk B. would talk C....
- Topic; What leisure activities do you often do in yours free time. help me
- Hãy đọc bản vẽ “Bộ bản lề” – SGK trang 26
- lập bảng dự trù dụng cụ vật liệu và thiết bị dùng cho lắp đặt mạch điện bảng điện
- A Rewrite the sentences úing passive voice. 2 Add a prepositio ( where necessary). 1 David was given a lot of...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

bazơ: KOH - kali hiđroxit, LiOH - liti hiđroxit, Ba(OH)2 - bari hiđroxit, Ca(OH)2-canxi hiđroxit, Fe(OH)2- sắt II hiđroxit
muối: NaHCO3 - natri bicacbonat, Na2S - natri sunfua, PbCl2 - chì II clorua, ZnS - kẽm II sunfua, Ca(HCO3)2- canxi hiđrôcacbonat, C2H5COONa - natri propionat, NaH2PO3- natri đihiđrôphotphit, CaHPO3- canxi hiđrôphotphit
oxit: SO3 - lưu huỳnh trioxit, NO2: nitơ đioxit, N2O- đinitơ monooxit, PbO2- chì II oxit, Ag2O- bạc oxit, CO-cacbon oxit, Mn2O7-mangan oxit, CrO3- crom oxit, P2O5- điphotpho pentaoxit, ZnO-kẽm II oxit
axit: H2S - axit sunfua hiđric, HCl - axit clohiđric, HNO3 - axit nitric, H2CO3 - axit cacbonic, H2SO4- axit sunfuric, H3PO4-axit photphoric, H2SO3- axit sunfurơ, H3PO3- axit photphorơ