Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Nghĩa của các từ này là gì:
-knock:............
-text book:.............
-compass:.............
-science:.............
-notebook:.............
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- điền vào chỗ trống vs từ có sẵn: cold food,not,lemonade,favourite,hot drik,tired,hungry,fish and letture...
- B. Read the following newsletter and fill in each blank with a suitable word /phrase from the box. practice...
- Xếp các động từ sau vào đúng cột theo cách phát âm đuôi ''s'' , ''es'' : plays , watches , goes , listens , gets ,...
- write 50-70 words about your favourite sport
- it began to rain while we ............... soundly a.a.slept b.have slept ...
- Giúp tôi: Làm bài thuyết trình ngắn gọn giới thiệu về nước sinh tố bơ, sinh tố xoài, sinh tố dưa hấu,...
- 1. Write the suitable preposition into each gap 1. We can learn a lot of things____________telephone...
- she is keen on reading books.[it] she is the best student in my class.[as] dancing is my favourite...
Câu hỏi Lớp 6
- Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số a) 3.4.5+6.7 b) 7.9.11.13 - 2.3.4.7 c) 3.5.7+11.13.17 d)...
- Phân biệt tảo đơn bào và tảo đa bào
- Quan sát quá trình nảy mầm của cây đậu ( cây xanh bất kì quanh nhà ) Nhận xét hiện tượng Giups mk
- 1) Một phép trừ có tổng số bị trừ,số trừ và hiệu bằng 1746.Số trừ lớn hơn hiệu là 575. Tìm số bị trừ và số trừ 2) Trong...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ từng từ trong câu hỏi để hiểu ý nghĩa của từ đó.2. Dùng từ điển hoặc công cụ dịch để tìm hiểu nghĩa của từ đó.3. Xem xét ngữ cảnh và cách sử dụng của từ để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:- knock: gõ cửa; tiếng gõ- text book: sách giáo khoa- compass: la bàn / chỉ báo hướng- science: khoa học- notebook: vở ghi chú / sổ tay
sổ tay
khoa học
la bàn
sách giáo khoa