Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Nghĩa của các từ này là gì:
-knock:............
-text book:.............
-compass:.............
-science:.............
-notebook:.............
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Mình cần gấp nha! Có bạn nào giúp mình nêu cấu trúc cách dùng câu bị động nhé cảm ơn bạn nào giúp mình ak bạn nào đúng...
- complete these sentences in the past simple with tobe 1. Yesterday ........... Monday . I ......... at school 2....
- Tính từso sánh hơnso sánh...
- 1.Many rurals areas in vietnam have been......in the last few years (urban) 2.Linda's,,,,made the party less...
- 8. She doesn’t have ……………….. friends at...
- viết đoạn văn nói về ngôi nhà tương lai của em bằng tiếng anh GIÚP MIK VS
- VI. Rewrite these sentences : Past Simple <-> Present Perfect 1. She has worked here for ten years => She...
- Sắp xếp lại câu: already/ many/ by/ tasks/ Robots/ do/ can/ traditionally/ humans/ done. Ai làm đc nhanh...
Câu hỏi Lớp 6
- you/ what/ going/ do /tomorrow /are /to? A. What are you going to do tomorrow? B. What you are going to do...
- DIỆN TÍCH TRÁI ĐẤT LÀ BAO NHIÊU????
- Con hãy viết đoạn văn phát biểu cảm nghĩ của con về nhân vật cậu bé Phrăng hoặc thầy giáo Ha-men trong bài Buổi học...
- CÁC BẠN TÌM GIÚP MK 10 CÂU CA DAO, TỤC NGỮ VỀ CÂY TRE VIỆT NAM NHA!!! BÀI TẬP NÂNG CAO VĂN CỦA MK ĐÓ, MAI PHẢI NỘP...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ từng từ trong câu hỏi để hiểu ý nghĩa của từ đó.2. Dùng từ điển hoặc công cụ dịch để tìm hiểu nghĩa của từ đó.3. Xem xét ngữ cảnh và cách sử dụng của từ để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:- knock: gõ cửa; tiếng gõ- text book: sách giáo khoa- compass: la bàn / chỉ báo hướng- science: khoa học- notebook: vở ghi chú / sổ tay
sổ tay
khoa học
la bàn
sách giáo khoa