Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Nghĩa của các từ này là gì:
-knock:............
-text book:.............
-compass:.............
-science:.............
-notebook:.............
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Câu đồng nghĩa: Many people walk to work for there health. Many people go......... Nhanh và đúng k ạ
- Playing computer games................is not good for you. A so many B...
- 2. Write sentences using the correct comparative form of the adjectives in brackets. How do you say than in your...
- A. Hello..................grade are you in? B. I'm in grade 6. A. .......... floors does your school have? B....
- viết đoạn văn tiếng anh nói về trò chơi nhảy dây trang 25-project-unit8-sgk 6 -_- giúp mk...
- Viết một đoạn văn tả về cách trang trí phòng ngủ của bạn bằng tiếng anh
- Read the passage,then answer the questions. Ba Be Lake is the largest lake in Viet Nam.It is a mountainous area...
- C. will receive D. am receiving 14. They for nearly 50 years. A. marry B. have been married C. married D. will...
Câu hỏi Lớp 6
- Tam giác đều mỗi góc có số đo bằng ?
- những câu so sánh với mây
- Hãy tính nhanh các tổng sau : a) 996 + 45; b) 37 + 198
- nhân vật tớ trong bài thơ bắt nạt thể hiện thái độ như thế nào với các bạn bắt nạt và các bạn bị bắt nạt
- 1 > gạch từ đồng âm và phân biệt nghĩa của từ đồng âm đó . a. Của không ngon ,...
- mn oi, cho mik hỏi bài viết lại câu có câu what is the height of...
- 3. Giải thích nghĩa của những từ ngữ in đậm trong các trường hợp sau: a. Một hôm có người...
- trong Thuật toán tính tổng hai số a và b thì input và output...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ từng từ trong câu hỏi để hiểu ý nghĩa của từ đó.2. Dùng từ điển hoặc công cụ dịch để tìm hiểu nghĩa của từ đó.3. Xem xét ngữ cảnh và cách sử dụng của từ để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:- knock: gõ cửa; tiếng gõ- text book: sách giáo khoa- compass: la bàn / chỉ báo hướng- science: khoa học- notebook: vở ghi chú / sổ tay
sổ tay
khoa học
la bàn
sách giáo khoa