Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1) Xếp các từ: thẳng thắn, ngay thẳng, gian lận, chân thật, gian trá, bộc trực, chính trực, lừa dối, bịp bợm vào hai nhóm:
a) Cùng nghĩa với trung thực: .......................................................................................
b) Trái nghĩa với trung thực: ........................................................................................
AI GIÚP MÌNH, MÌNH KICK CHO
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Người trong làng gánh lên phố những gánh rau thơm, những bẹ cải sớm và những bó hoa huệ trắng muốt. Xác định CN,VN,TN,...
- Lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
- Câu 4: Số 108 345 679 có chữ số lớn nhất thuộc lớp triệu là? A. 5 B. 9 C.8 D. 0 Câu 6: Câu thành ngữ tục ngữ...
- hãy viết văn thuyết phục bố mẹ cho học lớp bơi ở trường tổ trức
Câu hỏi Lớp 4
- Bố hơn con 28 tuổi;3 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con vừa tròn 50 tuổi.Tính số tuổi hiện nay của mỗi...
- He is a soldier.Where does he work?
- Bài1. Cho hình tam giác ABC Vẽ đường thẳng đi qua đỉnh A và vuông góc vs cạnh...
- Tính giá trị biểu thức M với a = 1997 và b = 0, biết: M = a + b : (1997 x a + 2010) + (1997 : a -...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần xem xét nghĩa của từng từ trong danh sách đã cho.- Sau đó, nhận diện từ nhóm từ nào cùng nghĩa với "trung thực" và từ nhóm từ nào trái nghĩa với "trung thực".Câu trả lời:a) Cùng nghĩa với trung thực: chân thật, chính trực, thẳng thắn, bộc trựcb) Trái nghĩa với trung thực: gian trá, lừa dối, gian lận, bịp bợm