Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. birthday B. author C. athletics D. together
2. A. absent B. comb C. crab D. bulb
3. A. physics B. useful C. disease D. rehearse
4. A. common B. contestant C. compliment D. comic
5. A. account B. album C. calculator D. cavity
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Choose the best answer 1. I finish ………….. the book and went to bed. A. read B. to read C....
- Đặt câu với cấu trúc SVO 1 in order that + SVO 2
- 1. we never saw him again-> he 2he learned to drive when he was eighteen. -> He was
- 1.They are doing an experiment -->He said that........... 2.You have to sign thể paper again -->She tole...
- 7. Were he ten years younger, he (take) part in the voyage around the world 8. Should you come late, they (not let) you...
- 6. Complete the passage with words from the box. conclude crime diverse impactindustrial influence lifestyle...
- Write a paragraph about the topic: “Is television a blessing or a curse?”, using the cues given. IS TELEVISION A...
- tính hàm lượng nitrogen(N)có trong mốt số loại phân đạm sau a, UKe:(NH2)2CO b, Ammonium...
Câu hỏi Lớp 8
- 1 quả bóng đang bay bị đập vào tường, quả bóng bị bật trở lại là nhờ năng lượng của...
- có bao nhiêu chữ số 0 tận cùng của biểu thức 6^8 x 10^3 x 8^2 x 25^5
- cho a b c 0 và a+b+c=3 CMR a/1+b^2 +b/1+c^2 +c/1+a^2 >=3/2
- Write a paragraph ( 100 words ) about the advantages of living in the countryside (Viết 1 đoạn văn ( khoảng 100 từ ) về...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Đọc từng từ trong câu hỏi và chọn từ đó có cách phát âm khác biệt so với các từ còn lại.Câu trả lời:1. B. author2. D. bulb3. A. physics4. C. compliment5. D. cavity
B. author - Tác giả
A. account - Tài khoản
A. common - Phổ biến
B. useful - Hữu ích