Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. A. birthday B. author C. athletics D. together
2. A. absent B. comb C. crab D. bulb
3. A. physics B. useful C. disease D. rehearse
4. A. common B. contestant C. compliment D. comic
5. A. account B. album C. calculator D. cavity
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- ………….. do the local people go the market? - Almost people walk and some ride the...
- if we can solve the problem soon,it will be better for all concerned the sooner...
- The film was so boring that I fell asleep viết lại câu với Because
- Complete each sentence so that it means the same as the sentence above. a. How much is this...
- 1."We'll have lunch outside in the garden if it's not cold" Mr John said 2."Tom would win more...
- Write sentences based on the given cues. The Hung King Temple Festival/local festival/ hơwever/ It/ become /...
- III. Choose the underlined part A, B, C or D that needs correcting. (1pt) 22. Although England has several good...
- II. Here are some sentences found in a lifestyle magazine. Combine the two sentences in two ways, using the words...
Câu hỏi Lớp 8
- Có thể tồn tại trong dung dịch các cặp chất sau đây ko a) KCL và AgNO3 b) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 c) K2CO3 và H2SO4...
- 1. Thống kê lại các văn bản nhật dụng đã học ở lớp 8 và cho biết đó là những...
- Đề thi hsg văn lớp 8 cấp huyện , ai có z cho mình tham khảo
- Nguyên nhân nào dẫn tới sự bùng nổ Cách mạng tư sản Anh?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Đọc từng từ trong câu hỏi và chọn từ đó có cách phát âm khác biệt so với các từ còn lại.Câu trả lời:1. B. author2. D. bulb3. A. physics4. C. compliment5. D. cavity
B. author - Tác giả
A. account - Tài khoản
A. common - Phổ biến
B. useful - Hữu ích