Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- tell/things/me/such/don't sắp xếp câu
- bản trọng âm này 1:các từ có 2 âm tiết tận cùng là đuôi ate thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên 2:các từ có...
- viết 1 bài văn khoảng50-60 chữ tả con rô bốt mà em thích bằng tiếng anh
- We (not work )...............on saturday
- Viết lại câu sau sao cho nghĩa không thay đổi Her mother and she walk to school in the morning => Her mother and...
- Answer the questions. (4 points) Note: Teacher might not ask all of the questions below. Question 1: What’s your...
- I Don't Need là gì ? ai lam đc minh cho 10 like
- Hãy viết một bài luận bằng Tiếng Anh từ 60 đến 80 từ theo chủ đề ...
Câu hỏi Lớp 6
- Phát biểu quy tắc + - hai số nguyên nhân chia hai số nguyên
- so sánh A=\(\dfrac{10^{2023}+2}{10^{2023}-1}\) và B=\(\dfrac{10^{2024}}{10^{2024}-30}\)...
- Viết một bài luận ngắn nêu suy nghĩ của em về quan điểm "bảo vệ đa dạng sinh học chính...
- 1) tính E = 1/6 + 1/66 + 1/176 + ... + 1/9894 2) số học sinh vắng mặt bằng 1/6 số học sinh có mặt trong...
- 2. Tìm và giải thích nghĩa của những từ láy trong các câu sau: a. Đó là: không trông thấy tôi, nhưng chị Cốc đã trông...
- đề thi giữa học kì 1 môn toán lớp 6 trường THCS gia sinh
- Hãy nêu đặc điểm và lợi ích Internet trong xã hội hiện nay?
- Bạn Tuấn , Hoàng , Vũ cùng học một trường nhưng khác lớp . Tuấn cứ 5 ngày trực nhật một lần , Hoàng 6 ngày một lần , Vũ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) bằng cách thêm "ed" vào cuối động từ (với đa số động từ).2. Xác định dạng đúng của động từ ở quá khứ phân từ (V3) bằng cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc nếu có.Câu trả lời:- be (là) - was/were - been- bring (mang đến) - brought - brought- buy (mua) - bought - bought- cut (cắt) - cut - cut- do (làm) - did - done- eat (ăn) - ate - eaten- find (tìm) - found - found- found (thành lập) - founded - founded- go (đi) - went - gone- have (có) - had - had- keep (giữ) - kept - kept- lie (nằm) - lay - lain- lie (nói dối) - lied - lied- lose (mất) - lost - lost- make (làm) - made - made- move (di chuyển) - moved - moved- play (chơi) - played - played- provide (cung cấp) - provided - provided- put (đặt) - put - put- read (đọc) - read - read- see (nhìn) - saw - seen- sleep (ngủ) - slept - slept- spend (dành) - spent - spent- study (học) - studied - studied- take (mang đi) - took - taken- think (nghĩ) - thought - thought- travel (du lịch) - traveled - traveled- visit (thăm) - visited - visited- work (làm việc) - worked - worked- write (viết) - wrote - written
find (tìm) - found - found, go (đi) - went - gone, have (có) - had - had
cut (cắt) - cut - cut, do (làm) - did - done, eat (ăn) - ate - eaten
be (là) - was/were - been, bring (mang đến) - brought - brought, buy (mua) - bought - bought