Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Anna : Hi , Nick . 1) What are you doing here ? Nick : I'm looking for a CD Anna ; Oh look! I love this...
- 1. Tom (see) _________________ this film before. 2. I (finish) ________________________ my exercise already. 3. They...
- kể về 1 thành phố và nói bằng tiếng anh gợi ý: - what the city is? -what is it like (the...
- Use the given words to make comparative sentences 1. Her shoes / expensive / his. 2. Mr...
Câu hỏi Lớp 6
- tìm 1 số tên bài hát ,câu hát nói về con vật trong đó có sử dụng phép nhân hóa
- Nêu hai nhận định về văn học dân gian. (Please, mình đang cần gấp)
- a. Em hãy nêu cách gọi tên địa phương và tên khoa học các sinh vật...
- Bạn nào có đề kiểm tra định kì giữa học kì II và học kì 2 lớp 6 môn Ngữ Văn năm học 2018 - 2019 của trường THCS...
- Cuộc khởi nghĩa của Bà Triệu bùng nổ (năm 248) xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào? A. Bà là người có sức khỏe,...
- Sẽ đi qua cuộc đời tôi Bấy nhiêu thời nữa chuyển dời xa xôi Nhưng bao chuyện cổ trên...
- Tính giá trị biểu thức sau bằng 1 cách hợp lí C1: a, 3.7.23 - 21 . (- 17) b, 7.6.3...
- hãy viết cảm nhận của em về bài hát "Thầy cô là tất cả"
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) bằng cách thêm "ed" vào cuối động từ (với đa số động từ).2. Xác định dạng đúng của động từ ở quá khứ phân từ (V3) bằng cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc nếu có.Câu trả lời:- be (là) - was/were - been- bring (mang đến) - brought - brought- buy (mua) - bought - bought- cut (cắt) - cut - cut- do (làm) - did - done- eat (ăn) - ate - eaten- find (tìm) - found - found- found (thành lập) - founded - founded- go (đi) - went - gone- have (có) - had - had- keep (giữ) - kept - kept- lie (nằm) - lay - lain- lie (nói dối) - lied - lied- lose (mất) - lost - lost- make (làm) - made - made- move (di chuyển) - moved - moved- play (chơi) - played - played- provide (cung cấp) - provided - provided- put (đặt) - put - put- read (đọc) - read - read- see (nhìn) - saw - seen- sleep (ngủ) - slept - slept- spend (dành) - spent - spent- study (học) - studied - studied- take (mang đi) - took - taken- think (nghĩ) - thought - thought- travel (du lịch) - traveled - traveled- visit (thăm) - visited - visited- work (làm việc) - worked - worked- write (viết) - wrote - written
find (tìm) - found - found, go (đi) - went - gone, have (có) - had - had
cut (cắt) - cut - cut, do (làm) - did - done, eat (ăn) - ate - eaten
be (là) - was/were - been, bring (mang đến) - brought - brought, buy (mua) - bought - bought