Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- My robot is Jimba . It's a home robot . It's very helpful . It can do the housework . It can also water plants...
- dịch sang tiếng anh 1> Anh ấy có đôi mắt to màu nâu 2> Cô ấy nói nhiều và thân thiện 3> Anh...
- 11. My office is ....... away than mine. A. father ...
- Ex 1 hãy hoàn thành câu dưới đây với dạng đúng của động từ trong ngoặc 1 If we win the money , we ( buy) _______a new...
- Talk about cities of the world a . What city would you like to visit ? b.What is it ( the city you like ) famous...
- 20 ví dụ điều kiện loại 1 về môi trường
- dịch các câu sau 1. if i see him, i will give him a lift 2.the table will collapse if you stand on it 3....
- Make questions for the underlined words or phrases 1. The dictionary is 200,00...
Câu hỏi Lớp 6
- Câu 1 :Lập bảng thống kê các sự kiện lịch sử việt nam từ thời nguyên thủy đến thế kỉ 1...
- Cách tính tỉ lệ bản đồ trong lớp 6, địa ? - Tỉ lệ số và thước. Vd: Một bản đồ có tỉ lệ 1: 2000000, khoảng cách từ...
- Trong văn bản : bài hoc đường đời đầu tiên . Dế Mèn tư đánh giá về bản thân...
- Khối 6 của một trường đầu năm học có số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Đầu học kì 2, khối 6 nhận...
- Complete each second sentence using the word given so that is has the same meaning to the first sentence. Write no...
- Tả cây phượng vào mùa hè
- trong bài hạt mưa nhà thơ lê hồng thiện có viết : hạt mưa tinh nghịch lắm thi cùng với ông sấm gõ...
- Các số nguyên là ước của 7 là: (0.5 Điểm) 1 và 7 1 và -1 7 và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) bằng cách thêm "ed" vào cuối động từ (với đa số động từ).2. Xác định dạng đúng của động từ ở quá khứ phân từ (V3) bằng cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc nếu có.Câu trả lời:- be (là) - was/were - been- bring (mang đến) - brought - brought- buy (mua) - bought - bought- cut (cắt) - cut - cut- do (làm) - did - done- eat (ăn) - ate - eaten- find (tìm) - found - found- found (thành lập) - founded - founded- go (đi) - went - gone- have (có) - had - had- keep (giữ) - kept - kept- lie (nằm) - lay - lain- lie (nói dối) - lied - lied- lose (mất) - lost - lost- make (làm) - made - made- move (di chuyển) - moved - moved- play (chơi) - played - played- provide (cung cấp) - provided - provided- put (đặt) - put - put- read (đọc) - read - read- see (nhìn) - saw - seen- sleep (ngủ) - slept - slept- spend (dành) - spent - spent- study (học) - studied - studied- take (mang đi) - took - taken- think (nghĩ) - thought - thought- travel (du lịch) - traveled - traveled- visit (thăm) - visited - visited- work (làm việc) - worked - worked- write (viết) - wrote - written
find (tìm) - found - found, go (đi) - went - gone, have (có) - had - had
cut (cắt) - cut - cut, do (làm) - did - done, eat (ăn) - ate - eaten
be (là) - was/were - been, bring (mang đến) - brought - brought, buy (mua) - bought - bought