Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Trái nghĩa với horrible(adj)
- how many games ............so far this season? ( your team / win)
- Đặt câu với 5 tính từ ngắn-5 tính từ dài. Mọi người giúp em vơi
- waves beach considered moving clouds Mui Ne is located 24 km north-east of the city of Phan Thiet. It is a...
- 1, no one river in viet nam is longer than red river . (the longest) - red river is... 2, no one in my class is taller...
- Điền will not hoặc might not vào các câu thích hợp. 1.Leave early so that you…………….miss the bus. 2……………….you be...
- cho mik hỏi là Lower secondary school là gì.Mik đang cần gấp
- VIẾT LẠI CÂU SAO CHO NGHĨA KO ĐỔI her husband is ten years older than she is i spend one hour every day to...
Câu hỏi Lớp 6
- a) để ủng hộ các bạn vùng sâu vùng xa,học sinh khối 6 trường X đã quyên...
- Quốc tịch của một người không được ghi nhận ở giấy tờ nào? A. Giấy Khai sinh B. Căn cước công...
- nêu cách viết một tập hợp kể tên các cách viết đó mỗi cách lấy một ví dụ minh họa mình đang cần gấp nhé...
- Cho biết tên các sinh vật và các sinh vật thuộc giới nào Vi khuẩn, gà, ong, trùng roi, rêu, cóc, cây cam, nấm
- Cuộc thi làm STT đểu chất dành cho các bạn đây!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! Chủ đề : tình iu hoặc tình bạn, cái...
- Đọc các số la mã:XIV ,XVI ,XXIII.
- Hoàng hôn buông xuống , nắng chiều đỏ rực là một hình ảnh đẹp . dựa vào hiểu biết của bản thân , hãy tả lại cảnh hoàng...
- A lực hút của trái đất tác dụng lên một quả dưa nặng 2,3 kg đang ở trên cây cao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) bằng cách thêm "ed" vào cuối động từ (với đa số động từ).2. Xác định dạng đúng của động từ ở quá khứ phân từ (V3) bằng cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc nếu có.Câu trả lời:- be (là) - was/were - been- bring (mang đến) - brought - brought- buy (mua) - bought - bought- cut (cắt) - cut - cut- do (làm) - did - done- eat (ăn) - ate - eaten- find (tìm) - found - found- found (thành lập) - founded - founded- go (đi) - went - gone- have (có) - had - had- keep (giữ) - kept - kept- lie (nằm) - lay - lain- lie (nói dối) - lied - lied- lose (mất) - lost - lost- make (làm) - made - made- move (di chuyển) - moved - moved- play (chơi) - played - played- provide (cung cấp) - provided - provided- put (đặt) - put - put- read (đọc) - read - read- see (nhìn) - saw - seen- sleep (ngủ) - slept - slept- spend (dành) - spent - spent- study (học) - studied - studied- take (mang đi) - took - taken- think (nghĩ) - thought - thought- travel (du lịch) - traveled - traveled- visit (thăm) - visited - visited- work (làm việc) - worked - worked- write (viết) - wrote - written
find (tìm) - found - found, go (đi) - went - gone, have (có) - had - had
cut (cắt) - cut - cut, do (làm) - did - done, eat (ăn) - ate - eaten
be (là) - was/were - been, bring (mang đến) - brought - brought, buy (mua) - bought - bought