Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết một đoạn văn ngắn ( bằng tiếng anh ) về chủ đề môi trường
- 1. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. A. looks ...
- Word forms. 1. We had a happy .................... together. (CHILD) 2. He is a ............... child. (HOME) 3....
- Work in pairs.Ask and answer the following questions about your Tet holiday. 1.When is your Tet holiday ? 2.How long...
- VI. Read the following passage and mark letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each...
- what is with of the great wall? how...........................
- trong tiếng Anh " mouse " là " con chuột " . Theo bạn,tại sao con chuột máy tính lại có tên như vậy
- Write an essay about "How do you think about the generation gap?" The essay includes: _The meaning of " Generation...
Câu hỏi Lớp 6
- Trên mặt trăng không có bầu không khí giống như trái đất. Vậy để du hành...
- giúp mình với! đề bài:lấy 5 ví dụ về biện pháp tu từ hoán dụ?
- Nêu đặc điểm địa hình của Ấn Độ cổ đại ?
- Làm bài thơ tặng CÔ GIÁO nhân ngày 20-11 *LƯU Ý:ko sao chép trên mạng Ai làm hay mình tick cho!
- Tìm chữ số tận cùng của: a)102^200 b) 313^201 c)614^202 d)797^203 e)2018^264 f) 1999^205 Trả lời nhanh giúp mình ...
- PHẦN II. LÀM VĂN (4,0 điểm) Viết bài văn kể lại một trải nghiệm...
- Cho mình hỏi: "Hoa mai" trong" Tiếng anh là gì? Khi mình vào Google...
- viết tập hợp A các số lẻ lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 17,sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông :7 ô trống;17...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) bằng cách thêm "ed" vào cuối động từ (với đa số động từ).2. Xác định dạng đúng của động từ ở quá khứ phân từ (V3) bằng cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc nếu có.Câu trả lời:- be (là) - was/were - been- bring (mang đến) - brought - brought- buy (mua) - bought - bought- cut (cắt) - cut - cut- do (làm) - did - done- eat (ăn) - ate - eaten- find (tìm) - found - found- found (thành lập) - founded - founded- go (đi) - went - gone- have (có) - had - had- keep (giữ) - kept - kept- lie (nằm) - lay - lain- lie (nói dối) - lied - lied- lose (mất) - lost - lost- make (làm) - made - made- move (di chuyển) - moved - moved- play (chơi) - played - played- provide (cung cấp) - provided - provided- put (đặt) - put - put- read (đọc) - read - read- see (nhìn) - saw - seen- sleep (ngủ) - slept - slept- spend (dành) - spent - spent- study (học) - studied - studied- take (mang đi) - took - taken- think (nghĩ) - thought - thought- travel (du lịch) - traveled - traveled- visit (thăm) - visited - visited- work (làm việc) - worked - worked- write (viết) - wrote - written
find (tìm) - found - found, go (đi) - went - gone, have (có) - had - had
cut (cắt) - cut - cut, do (làm) - did - done, eat (ăn) - ate - eaten
be (là) - was/were - been, bring (mang đến) - brought - brought, buy (mua) - bought - bought