Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bạn ơi, đồng nghĩa với lượn lờ là gì ? Nhanh lên các bạn ơi, mình cần gấp. Bạn nào nhanh và đúng mình tick cho.
Mình đang cần sự trợ giúp của các cao nhân! Ai có thể dành chút thời gian giúp mình giải quyết câu hỏi khó này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Trong bài Mùa thu mới, nhà thơ Tố Hữu viết: Yêu biết mấy, những dòng sông bát ngát Giữa đôi bờ dào dạt lúa ngô...
- Em hãy tả lại người bạn thân nhất của em khi đá bóng
- tìm 3 từ đồng nghĩa với mỗi từ như sau : học sinh : giáo viên:
- 1, Nối tên nhà máy thủy điện với tên sông có nhà máy thủy điện đó. A. Tên nhà máy thủy điện...
- 1.Tìm thành ngữ: a) Trái nghĩa với Nói trước quên sau b) Đồng nghĩa với ăn...
- trong các từ sau từ nào là từ không gần nghĩa với từ kiến thiết A.kiến tạo B. xây dựng...
- Từ ngọt trong câu “Nói ngọt lọt đến xương” được dùng theo nghĩa ..........
- Hãy tả lại quang cảnh ngày tết ở quê em. Qua đó nói lên tình yêu thương đối với quê hương, đất nước.
Câu hỏi Lớp 5
- Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 120m. Chiều rộng bằng 5/7 chiều dài. a) Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa...
- một cửa hàng ngày thứ 1 ban 346 yến gạo,ngày thứ 2 ban nhiều hơn ngày 1 là 7.85 tạ gạo và ít hơn ngày thứ 3 là 7.85 ta...
- Một vườn có 500 cây, trong đó có 300 cây cam và 200 cây chanh. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: a, Tỉ số giữa số...
- bộ sưu tập của tôi có 9 con rối ghi tiếng anh đầy đủ thế nào
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc và hiểu câu hỏi.2. Tìm các từ đồng nghĩa với "lượn lờ".3. Chọn từ đúng và nhanh nhất.4. Viết câu trả lời.Câu trả lời: Đồng nghĩa với "lượn lờ" là "lung lay" hoặc "đu đưa".
Một từ đồng nghĩa với lượn lờ là trốn tránh.
Lượn lờ cũng có thể được hiểu là lảng tránh.
Tương đương với lượn lờ có thể hiểu là trốn tránh.
Từ đồng nghĩa với lượn lờ là tránh né.