Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ương hoặc ươn, iên hoặc iêng
-ươn:
-ương:
-iên:
-iêng:
Giúp mik nha mik cần gấp từ 4:45 hôm nay đến 3 rưỡi 4h thôi
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- / Dựa vào các tính từ dưới đây, tìm thêm những thành ngữ so sánh : Xanh, vàng, trắng, xấu, đẹp, cứng, lành, nặng, nhẹ,...
- Các câu tục ngữ vị ngữ nói về sự chậm chạp
- a) Tìm từ có tiếng thám ghi vào chỗ chấm phù hợp với nghĩa được nêu: (1) Thăm...
- : Dựa vào các tình huống sau, hãy đặt câu hỏi để tự hỏi mình : a) Tự hỏi mình về một người...
Câu hỏi Lớp 4
- Trang phục truyền thống của người dân Nam Bộ mang đậm nét đặc trưng của văn hóa núi...
- Cho tam giác ABC. Trên AB lấy D sao cho AD gấp ba lần BD. Trên AC lấy E sao cho AE gấp ba lần EC....
- 4 giờ 25 phút = ...............giây
- Câu 1: Nêu địa điểm của ải Chi Lăng. Câu 2: Nhận xét về việc quản lí đất nước thời Hậu...
- Dịch đoạn văn sau ra Tiếng Việt Mary is a photographer. She is twenty years old.She travels all over the world for her...
- hiệu của hai số là số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số , tỉ số giữa số lớn và số bé là số nhỏ nhất có hai chữ số . tìm...
- Giá trị của biểu thức 423 + m với m = 6
- cửa hàng có 27 tấn gạo xe thứ nhất chở được 4/9 tấn gạo trong kho.hỏi xe thứ hai phải chở bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi để xác định tiếng vần cần tìm.2. Đọc lại đoạn văn hoặc đoạn thơ để tìm các từ chứa vần đó.3. Liệt kê các từ tương ứng.Câu trả lời:-ươn: luôn, buồn, hậu, ruộng, hạt ướt-ương: chúng, cương, ngậm, dương, đựng-iên: lời, miền, đứng, kiên, sân-iêng: thiêng, tiếng, kiêng, kiêng, nhiêng