Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Write the past simple form of the verbs.
V
V-ed/ V2
V
V-ed/V2
meet (gặp)
enjoy (thích)
help (giúp đỡ)
drive (lái xe)
speak (nói)
plan (lên kế hoạch)
live (sống)
put (đặt)
write (viết)
stop (dừng lại)
study (học)
sing (hát)
do (làm)
agree (đồng ý)
cry (khóc)
sit (ngồi)
stand (đứng)
borrow (mượn)
play (chơi)
run (chạy)
stay (ở)
begin (bắt đầu)
ask (hỏi)
break (làm vỡ)
laugh (cười)
bring (mang theo)
try (cố gắng)
build (xây dựng)
tidy (dọn dẹp)
buy (mua)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. My house is bigger than your house. => Your house is...................... 2. The black car is cheaper than the...
- Write an email to your friend introducing your sweet house!
- giải các bài tập (test unit 9) trong LƯU HOẰNG TRÍ lớp 6
- at the weekend we ca play a............of batminton or join in a football match football is an...........game kien is...
- Make sentences with the words given nghĩa Tiếng Việt là gì??? CÁC BẠN GIÚP MÌNH NHÉ!!!!
- E thấy nội dung video của Anh 6. unit 3. Lesson 2: A closer look 1 không khớp với sách giáo khoa...
- Chia các từ trong ngoặc: 1.I usually (go)...........to school by bike ; but today I(walk) .................to...
- What can you see and do there ?
Câu hỏi Lớp 6
- Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -3; 2; 1/2; -3/2; 5/6; -4/3; -1; 4/3; 0;1 Giúp mình với ToT
- Theo em tại sao hội thi thể thao trong nhà trường phổ thông lại có tên "Hội khỏe Phù Đổng"
- Ak hi mn,hum nay mik ở đây là mún thông báo một việc là mik sẽ lập một team...
- Tìm và phân tích tác dụng của câu thơ sau: Sen tàn cúc lại nở...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, trước hết bạn cần biết cách chuyển động từ động sang quá khứ đơn bằng cách thêm "ed" hoặc thay đổi dạng cách 2 của từ. Sau đó, áp dụng cách làm này cho từng từ trong danh sách và viết ra dạng quá khứ đơn của từng từ đó.Ví dụ:1. Meet - met2. Enjoy - enjoyed3. Help - helped4. Drive - drove5. Speak - spokeCâu trả lời:1. Met2. Enjoyed3. Helped4. Drove5. Spoke6. Planned7. Lived8. Put9. Wrote10. Stopped11. Studied12. Sang13. Did14. Agreed15. Cried16. Sat17. Stood18. Borrowed19. Played20. Ran21. Stayed22. Began23. Asked24. Broke25. Laughed26. Brought27. Tried28. Built29. Tidied30. Bought
spoke
drove
helped
enjoyed