Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Write the past simple form of the verbs.
V
V-ed/ V2
V
V-ed/V2
meet (gặp)
enjoy (thích)
help (giúp đỡ)
drive (lái xe)
speak (nói)
plan (lên kế hoạch)
live (sống)
put (đặt)
write (viết)
stop (dừng lại)
study (học)
sing (hát)
do (làm)
agree (đồng ý)
cry (khóc)
sit (ngồi)
stand (đứng)
borrow (mượn)
play (chơi)
run (chạy)
stay (ở)
begin (bắt đầu)
ask (hỏi)
break (làm vỡ)
laugh (cười)
bring (mang theo)
try (cố gắng)
build (xây dựng)
tidy (dọn dẹp)
buy (mua)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Choose the word pronounced differently from the rest. 1. A....
- Write about your dream school( 100- 120 words) Nhờ các bạn làm giúp mình nhé. Mình Tick cho !!!
- Exercise 17: Complete the sentences. Put FOR or SINCE into each gap Ex: I have known her FOR...
- XIII. Fill in each blank with a word in the box. similar ...
Câu hỏi Lớp 6
- Số dòng của thơ lục bát biến thể:
- số la mã LXXX;CXXV;DCL;MMDL viết ra số tự nhiên là gì
- Nấm độc có các đặc điểm như là có màu sắc sặc sỡ để thu hút côn...
- Vì sao quả đào lộn hột ( hay quả điều ) lại có phần hột nằm ngoài quả. Nêu rõ...
- nhóm thực phẩm nào giàu chất khoám I ốt A.rau xanh, các loại quả B.bún , đỗ...
- Bài toán: Có bốn chiếc đồng hồ reo chuông tương ứng sau mỗi 5 phút, 10 phút, 15 phút, 20 phút. Chúng bắt đầu cùng reo...
- phân tích sự ảnh hưởng của tài nguyên nước tới sự phân bố dân cư
- Giải vở bài tập Sinh học lớp 6 trang 21 đến trang 24
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, trước hết bạn cần biết cách chuyển động từ động sang quá khứ đơn bằng cách thêm "ed" hoặc thay đổi dạng cách 2 của từ. Sau đó, áp dụng cách làm này cho từng từ trong danh sách và viết ra dạng quá khứ đơn của từng từ đó.Ví dụ:1. Meet - met2. Enjoy - enjoyed3. Help - helped4. Drive - drove5. Speak - spokeCâu trả lời:1. Met2. Enjoyed3. Helped4. Drove5. Spoke6. Planned7. Lived8. Put9. Wrote10. Stopped11. Studied12. Sang13. Did14. Agreed15. Cried16. Sat17. Stood18. Borrowed19. Played20. Ran21. Stayed22. Began23. Asked24. Broke25. Laughed26. Brought27. Tried28. Built29. Tidied30. Bought
spoke
drove
helped
enjoyed