Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đánh đấu nhấn vào các từ sau:
1:put out the rubbish
2:do the laundry
3:shop for groceries
4:do the heavy lifting
5:do the washing-up
6:homemaker
7:breadwinner
8:housework
9:groceries
10:heavy lifting
GIÚP MÌNH VỚI ĐANG CẦN GẤP Ạ
CẢM ƠN NHIỀU LẮM
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- so...that; such......that. I.Rewrite the sentences:( enough; too+a/adv; so...that; such......that). 1.This machine is...
- He will never pass the test if he (not work)............................hard Let's (go)...
- 1. What is your name? She asked me....... 2. How many children do you have? They asked her........ 3. What exam will...
- 1.it is expected that the prices will rise again this month -they______________________________________ -the...
- 1. Mai worked hard , ______ she passed her exam . a. so b. although c. because d. though 2. _____ she was very tired ,...
- She goes to school late because she lives very far from school. A. Unless she lives far from school, she wouldn’t...
- Read the passage and use ONLY ONE suitable word to fill in each gap In a village on the east coast of Scotland,...
- they cancelled the flight because of the heavy rain -> so...
Câu hỏi Lớp 9
- Chỉ dùng nước và một dung dịch thuốc thử hãy phân biệt 5 chất bột màu trắng...
- Câu 8. (3 điểm) Cho ∆???????????? nhọn nội tiếp (????). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại ????....
- ghi lại thành ngữ, điển tích, điển cố có trong đoạn thơ" tưởng người dưới nguyệt chén...
- Em hiểu thế giới diệu kỳ nghĩa là gì trong bài cổng Trường mở Ra
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đầu tiên, xác định các từ có chữ "đấu" trong câu hỏi.2. Sau đó, tìm những từ có chữ "đấu" và gạch chân chúng.Câu trả lời:- Đánh dấu: put out the rubbish, do the heavy lifting, heavy lifting