Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ghi 20 động từ có quy tắc chuyển về thì quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Cho dạng đúng của từ trong ngoặc: 1. After taking an aspirin, my headache ................( appear ) 2. The...
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi: 1. Could you lend me some money => Do you mind.... 2 she gave me a dress =>...
- Exercise 5. Fill in the following blanks Past Simple & Continuous, Past Perfect Simple & Continuous 1.After...
- Với công thức: \(S+V+during\:+noun\) \(phrase\) \(\Leftrightarrow S+V+while+S+past\)...
- I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. . 1. ...
- Bài tập thực hành chuyển đổi because / because of / although / in spite of / despite … 1. Although...
- 1) We play tennis every Wednesday afternoon?. => We play tennis...
- Complete the sentences with the correct form of will / won't and the verbs below. ...
Câu hỏi Lớp 7
- nêu cấu tạo đĩa secchi,và nêu cách xác dịnh độ trong của nước
- cách khai thác hợp lý đối với rừng phòng hộ cần A. Khai thác dần B. khai...
- Tìm nghiệm của K(x): K(x)= (x+8).(x2-\(\dfrac{9}{25}\) ) Giúp mình với ạ, mai nộp
- a) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: A = 2x2 (x2 - 2x + 2) - x4 +...
- Viết bài nghị luận nêu suy nghĩ của em về "Ước mơ trong cuộc sống"
- Câu 2: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM.TRên AM lấy điểm I sao cho AI=2IM.Tia BI...
- a) 250mA=....A b)45mV=...V c)16kV=....V d)100A=...mA e)6,4V=...mV f)56V=...kV
- Trình bày đặc điểm cơ thể vật nuôi non? Lấy ví dụ cho từng đặc điểm?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định 20 động từ có quy tắc chuyển về thì quá khứ đơn.2. Viết danh sách các động từ đó và thực hiện chuyển chúng về thì quá khứ đơn.Ví dụ:1. Play - played2. Walk - walked3. Talk - talked4. Jump - jumpedCâu trả lời cho câu hỏi trên:1. Play - played2. Walk - walked3. Talk - talked4. Jump - jumped5. Listen - listened6. Cook - cooked7. Dance - danced8. Help - helped9. Clean - cleaned10. Study - studied11. Like - liked12. Love - loved13. Watch - watched14. Smile - smiled15. Want - wanted16. Try - tried17. Open - opened18. Close - closed19. Enjoy - enjoyed20. Finish - finished
Helped
Visited
Called
Walked