Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ghi 20 động từ có quy tắc chuyển về thì quá khứ đơn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- because she studied hard , she passed she exam => Because of
- Give the correct verb: 1. ............................ (you/finish) your homework yet? 2. How many people...
- 25. When did you have it ? → How...
- 1. This is the first time I have seen him. I have never.......................................
- Put the following sentences into reported speech: 1.She said to him, “Where do you...
- topic ngắn community service
- VII/ Sentence building 5. They hoped/ we/ lend/ our car but we/...
- Writing Hobby are activities for entertainment.Hobby can cost you almost nothing. Music is the most popular. For exam...
Câu hỏi Lớp 7
- -2x^4+3x^5+x^3+4x+14x^4-6x^5-x^3+x+10 a thu gọn bt và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo...
- Ở địa phương em áp dụng cách bón phân nào? cho loại cây gì? nhớ giúp mk nha thanks công nghệ 7
- (1,0 điểm) Em hiểu thế nào về câu nói của Mahatma Gandhi: “Sức mạnh vĩ đại nhất mà...
- Phần 1. Đọc hiểu (4.0 điểm) Đọc bài ca dao: “Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ...
- Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng giao điểm của hai tia phân giác của hai góc ngoài tại đỉnh B và C nằm...
- phân biệt sinh sản vô tinh́ và hưũ tińh ở sinh vật
- Theo em các từ sau là từ ghép hay láy?vì sao -mặt mũi , máu mủ , đi đứng , tóc tai, đường đi
- cho số 455 thành ba phần tỉ lệ với a/3,4,6 b/3/5,1/4,2/3
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định 20 động từ có quy tắc chuyển về thì quá khứ đơn.2. Viết danh sách các động từ đó và thực hiện chuyển chúng về thì quá khứ đơn.Ví dụ:1. Play - played2. Walk - walked3. Talk - talked4. Jump - jumpedCâu trả lời cho câu hỏi trên:1. Play - played2. Walk - walked3. Talk - talked4. Jump - jumped5. Listen - listened6. Cook - cooked7. Dance - danced8. Help - helped9. Clean - cleaned10. Study - studied11. Like - liked12. Love - loved13. Watch - watched14. Smile - smiled15. Want - wanted16. Try - tried17. Open - opened18. Close - closed19. Enjoy - enjoyed20. Finish - finished
Helped
Visited
Called
Walked