Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Chọn đáp án đúng 1. - Would you like to order now ? -....... A. Yes, of course B. Yes , a regular pizza , please C . No...
- 10.She said to me"I'll come" 11.He said "I am living in paris now" 12. He said to me "I...
- Exercise 1. Put these sentences into the passive voice. 1. Should they help Jane with the sewing? 2. The mechanic is...
- Bạn nghĩ như thế nào về cuộc sống trong quá khứ Mn ơi em đang cần gấp để thứ 3 thi ạ, mn giúp em...
- Read the passage below and circle the best answer from the four options marked A, B, C or D The loss of the jobs and...
- They have just introduced a new style of jeans in the USA ->A new style of...
- There is no bridge over the river. It is ………………... to pass this river. < POSSIBLE >. They tried to score another goal,...
- Các anh chị có thế viết cho em bài luận tiếng anh về Life In The Past lớp 9 được không ạ....
Câu hỏi Lớp 9
- Câu 14. Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là: A. Phân tử ADN con được đổi...
- Biểu diễn tổng sau theo tổng x1 + x2 và tích x1. x2: x13 + x23
- Áp dụng bất đẳng thức Cô - si cho hai số không âm, chứng minh : a) Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình...
- Nghị luận về bài thơ "Bếp lửa" của Bằng Việt.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.