Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Rewrite the following sentences - do not change the given words in anyway: My brother is a more careful driver...
- this pudding can be cooked in its tin You don't............................................... he found out the...
- 1. He ( write ) ... a book since last year . 2. I ( see ) ... her last year . 3. Tom ( never be ) ... in Ha Noi .
- Write complete sentences about Tam Coc - Bich Dong in Ninh Binh province, using the words/phrases given in their correct...
- topic : write an email to give your friend some information about the interest place in the city EM ĐANG CẦN...
- 1. Chia động từ trong ngoặc. 1. That was a very strange question (ask).................... 2. It was very kind of...
- Tìm lỗi sai ở phần in đậm. 65. He said me if I had...
- 1.My father said that I shouldn't..................too much time playing computer games.(spend) 2.The policeman...
Câu hỏi Lớp 9
- Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh...
- Tình huống được đặt ra trong khổ thơ đó là gì? Nó có ý nghĩa gì trong việc thể hiện chủ đề của tác phẩm?
- 1 nhóm công nhân dự định sản xuất 500 sp trong 1 số ngày nhất định. Khi thực hiện, 4...
- Bài 68 (trang 36 SGK Toán 9 Tập 1) Tính a) $\sqrt[3]{27}-\sqrt[3]{-8}-\sqrt[3]{125}$ ; ...
- Đọc đoạn thơ dưới đây và trả lời câu hỏi Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng...
- suy nghĩ làm thế nào để thể hiện lòng nhân ái trong cuộc sống bằng đoạn văn 200 chữ
- Một thỏ đực, có hai tinh trạng lông đen và lông xù đã cho 4 loại tinh...
- Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của Đồng bằng Sông Hồng là: A. Chùa Hương, Tam Cốc – Bích Động B. Núi Lang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.