Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
look like đồng nghĩa với từ nào ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- No one knows anything about his background, do they? → Nothing....................................
- The teacher and his students knew nothing about the crack on the wall(idea) Neither..........
- 76. I should like someone to take me out to dinner. => What I should...
- 1. It took a long time for them to decide to get married. O They 2. I was his own fault that he lost his job. He was...
- Điền giới từ vào chỗ trống : 5. i Think it's necessary.........student to wear unifroms when they...
- 1/ Yoga is one of my favorite ……………………. (relax) 2/ Did you have...
- For many years (1) ________ and quality of cloth were dependent (2)_______ social status and wealth. Before medieval...
- 37. Students in recent days pay less attention to their studying than those in the past. →Students in recent days...
Câu hỏi Lớp 9
- Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC. Số mắt xích ( - C 6 H 10 O 5 - ) trong phân tử tinh bột là A....
- Tìm tất cả các số nguyên n sao cho A= \(2^9+2^{13}+2^n\) là số chính phương
- Có ý kiến cho rằng bài thơ đồng chí của Chính Hữu là một bức tranh tráng lệ, cao cả, thiêng liêng về người chiến sĩ...
- Kết quả về mặt di truyền của giao phối gần và tự thụ phấn
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Kiểm tra nghĩa của từ "look like" trong từ điển hoặc từ vựng Tiếng Anh để tìm các từ tương đương hoặc đồng nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương hoặc đồng nghĩa của "look like".3. Chọn các từ có nghĩa tương tự nhất với "look like" và viết câu trả lời.Câu trả lời:Có một số từ tương đương hoặc đồng nghĩa với "look like", bao gồm:1. Seem2. Appear3. Resemble4. Be similar to5. Bear a resemblance to6. Have the appearance ofVí dụ:1. She looks like her mother. (Cô ấy trông giống như mẹ cô ấy.)2. He seems tired. (Anh ta dường như mệt mỏi.)3. The painting appears old. (Bức tranh trông cũ.)4. She resembles her sister. (Cô ấy giống chị gái cô ấy.)5. The two cars are similar in design. (Hai chiếc xe trông giống nhau về thiết kế.)6. The baby bears a resemblance to his father. (Đứa bé có nét giống cha mình.)7. The statue has the appearance of a goddess. (Tượng có nét giống một nữ thần.)
look like có thể được đồng nghĩa với từ 'appear'.