Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đốt cháy 3,68 gam CuFeS2 cần 1,68 lít khí O2 (đktc)
a. Viết PTHH biết sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2
b. Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, hãy tính:
- Thành phần % theo thể tích các khí sau phản ứng (đktc).
- Tính khối lượng chất rắn thu được.
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- 1 ) Trong phản ứng hóa học cho biết : a, hạt vi mô nào được bảo toàn , hạt nào có thể bị chia nhỏ ra ? b, Nguyên tử có...
- Pha loãng 20g dung dịch H2SO4 nồng độ 50% để được 50g dung dịch 1: Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi pha...
- Bài 1: 1.FeO + O2 → Fe2O3 2.FexOy ...
- Bài 1) Cho hỗn hợp 2 muối A2SO4 và BSO4 có khối lượng 44,2g tác dụng vừa đủ với 62...
- Câu 4. Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu lẫn nước, dùng cách nào sau đây? A. Lọc B. Dùng phễu chiết C. Chưng cất...
- Bằng phương pháp hóa học phân biệt các chất lỏng KCl, KOH, HCl, H2O
- a. viết các công thức tính số mol chất, khối lượng chất, thể tích chất khí ở đktc? b. viết...
- Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Viết và cân bằng phương trình hóa học của quá trình đốt cháy CuFeS2.2. Tính số mol của CuFeS2 và O2 bằng cách sử dụng quy tắc số mol = khối lượng chất/mol hạt.3. Sử dụng quy tắc chia mol để tính số mol các chất sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2.4. Tính khối lượng chất rắn thu được bằng cách sử dụng quy tắc khối lượng chất rắn = số mol chất rắn x khối lượng mol chất rắn.Câu trả lời:a. Phương trình hóa học của quá trình đốt cháy CuFeS2: CuFeS2 + O2 -> CuO + Fe2O3 + SO2b. - Số mol CuFeS2 = khối lượng CuFeS2 / khối lượng mol CuFeS2- Số mol O2 = thể tích O2 (đktc) / thể tích mol O2 (đktc)- Số mol CuO = số mol CuFeS2 (do phản ứng hoàn toàn)- Số mol Fe2O3 = 2 x số mol CuFeS2 (do phản ứng hoàn toàn)- Số mol SO2 = số mol CuFeS2 (do phản ứng hoàn toàn)- Thành phần % theo thể tích các khí sau phản ứng được tính bằng cách: + Số mol CuO, Fe2O3 và SO2 lần lượt nhân với thể tích mol khí (22,4 lít/mol) để tính thể tích khí theo các chất. + Công thức: % thể tích khí = (thể tích khí của chất / tổng thể tích khí) x 100%- Khối lượng chất rắn thu được tính bằng cách: + Số mol CuO, Fe2O3 được tính từ số mol CuFeS2 theo quy tắc chia mol. + Khối lượng chất rắn = số mol chất rắn x khối lượng mol chất rắn.
- Khối lượng chất rắn thu được = Khối lượng ban đầu - Khối lượng khí O2 - Khối lượng khí SO2 = 3.68g - (1.68/22.4) x 32g - (4/22.4) x 64g
- Thành phần % theo khối lượng của khí O2: (1.68/32) x 100% = 5.25% - Thành phần % theo khối lượng của khí SO2: (4/64) x 100% = 6.25%
b. - Thành phần % theo thể tích của khí O2: (1,68/22.4) x 100% = 7.5% - Thành phần % theo thể tích của khí SO2: (4/22.4) x 100% = 17.8%
a. PTHH: CuFeS2 + 7/2O2 -> CuO + Fe2O3 + 4SO2