Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ở mèo, gen qui định hình dạng lông nằm trên NST thường, lông xù là trội hoàn toàn so với lông thẳng.
Cho giao phối giữa mèo lông xù với mèo lông thẳng thu được F1 có 18 mèo lông xù và 17 mèo lông
thẳng.
a. Giải thích kết quả và lập sơ đồ cho phép lai nói trên?
b. Nếu tiếp tục cho mèo có lông xù ở F1 giao phối với nhau thì kết quả sẽ như thế nào?
Mọi người ạ, mình rất cần sự giúp đỡ của các Bạn để giải quyết câu hỏi này. Cám ơn các Bạn nhiều lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Sinh học Lớp 9
- Quá trình tổng hợp của ADN,ARN,protein SGK sinh học 9 mọi người giúp em trả lời với ạk
- Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm sinh học do vi sinh vật gây bệnh là gì? A. Các chất thải không được thu gom B. Các...
- Vẽ sơ đồ lưới thức ăn và chỉ ra mắc xích chung( vi sinh vật , ếch xanh, sâu , hổ , rắn) Chỉ ra mắc...
- nêu ví dụ về cân bằng sinh học và phân tích??
Câu hỏi Lớp 9
- Cho m(g) hỗn hợp gồm Natru và Sắt tác dụng với dung dịch Axit Clohiđric. Dung dịch thu được cho tác dụng với Bari...
- Trong canh tác nông nghiệp người nông dân thường dùng biện pháp nào để...
- Bài II (2,0 điểm) Giải toán sau bằng cách lập hệ phương trình: Hai công nhân...
- Trình tự cắt, sao chép âm thanh là: 1- Đánh dấu đoạn âm thanh muốn cắt hoặc sao chép. 2- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V. 3...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

a) Quy ước gen: A lông xù. a lông thẳng
Vì thu dc F1 18 mèo lông xù:17 mèo lông thẳng~1:1
=> Có 2 tổ hợp giao tử. 2=2.1
=> kiểu gen P: Aa x aa
P: Aa( lông xù). x. aa( lông thẳng)
Gp. A,a. a
F1: 1Aa:1aa
kiểu hình:1 lông xù :1 lông thẳng
b) kiểu gen F1: Aa và aa
TH1: F1xF1: Aa( lông xoăn). x. Aa( lông xoăn)
GF1: A,a. A,a
F2: 1AA:2Aa:1aa
Kiểu hình:3 lông xoăn:1 lông thẳng
TH2: F1xF1. Aa( lông xoăn). x. aa(lông thẳng)
GF1: A,a. a
F2: 1Aa:1aa
Kiểu hình:1 lông xoăn:1 lông thẳng
TH3: F1xF1: aa( lông thẳng). x. aa( lông thẳng)
GF1: a. a
F2: aa(100% lông thẳng)