Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 5 động từ chỉ hoạt động và trạng thái
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- 3\6+3|6+3\6+3\6+3\6+3\6 đố ai giải được tính bằng cách thuận tiện nhất cứu help me...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất. 30 + 31 + 32 + ... + 38 + 39
- Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 50 m , như vậy chiều rộng bằng 5/6 chiều dài ....
- câu lệnh vẽ 8 hình tròn trong scratch là gì ?
- Khi viết thêm chữ số 5 vào bên trái số có bốn chữ số thì được số mới hơn số...
- cái gì ở giữa bầu trời và trái đất (ai nhanh tick cho)
- Hãy nêu những việc làm cụ thể mà em và gia đình đã thực hiện để sử dụng tiết kiệm nước
- https://lh5.googleusercontent.com/02oe35ZBGTmxGxe8tOw9MheCilfsB6_YiNZXXD0VH5YFnogxFGgPbU ảnh trong link
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Là những từ chỉ: -Hoạt động của con người, con vật: đi, đứng, học, viết , nghe, quét( nhà ) , nấu (cơm), tập luyện ,..... - Trạng thái trong một khoảng thời gian: ngủ, thức, buồn, vui, yêu , ghét, thích thú, vui sướng,........
Phương pháp làm:1. Để tìm các động từ chỉ hoạt động, chúng ta cần tìm trong các động từ mô tả các hành động, công việc.2. Để tìm các động từ chỉ trạng thái, chúng ta cần tìm trong các động từ mô tả trạng thái của một sự vật hay một người.Câu trả lời:Cách 1:Động từ chỉ hoạt động: đi, đọc, viết, nói, chạy.Động từ chỉ trạng thái: ngủ, ở, đứng, ngồi, nhìn.Cách 2:Động từ chỉ hoạt động: mua, bán, trèo, hoạt động, tìm.Động từ chỉ trạng thái: là, đứng, ngồi, đứng, rơi.
Động từ trạng thái: vui, buồn
Động từ hoạt động: ăn, đi, học, lái
Động từ trạng thái: ngủ, mệt