Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1,Trong bài: Mưa cuối mùa. Điều gì khiến bé nhận ra cơn mưa đêm ấy là cơn mưa cuối cùng ?
- 5. Tìm 2 từ đồng nghĩa, 2 từ trái nghĩa với từ in đậm ở cột A và ghi vào ô trống trong...
- hãy tả hoạt động của cô giáo hoặc thầy giáo hay 1 người bạn của em
- dụa vào bài thơ gà trống và cáo em hãy kể lại câu chuyện đó
- viết đoạn văn tả ngoại hình một người thân của em , chỉ ra các từ láy và từ...
- Đọc đoạn văn và thực hiện các yêu cầu ở dưới : Bánh khúc là món bánh thật dân dã. Bánh có tên gọi như vậy là vì bánh...
- Viết một đoạn văn khoảng 7 câu tả cảnh hoàng hôn trên quê em . Trong đoạn văn có sử dụng 3 kiểu liên kết câu .
- Thêm vào mỗi chỗ trống 1 quan hệ từ và vé cau thích hợp để tạo thành câu ghép : a) Hễ em làm xong các bài tập Tiếng...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.