Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Anna và Kaitlyn là hai cô bạn thân nhất của tôi, nhưng không hiểu vì sai từ lúc mới gặp mặt, Anna đã có vẻ không thích...
- Viết đoạn văn tả cảnh thiên nhiên vào buổi sáng sớm trong đó sử dụng hình ảnh so sánh. Nhanh giúp mik nhé. Thanhks
- viết một đoạn văn tả cảnh buổi sáng mùa xuân trên quê hương em đùng lấy trên mạng nhé
- nhận xét về cấu tạo của bài quang cảnh làng mạc ngày mùa sgk trang 10
Câu hỏi Lớp 5
- tính diện tích một hình tròn biết chu vi của nó là 94,2
- Đặt tính rồi tính: 102 : 16
- Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân và phân số thập phân 4 phần 5=......=..... 123 phần...
- How......does it take you to get to the market ? - 30 minuter nhanh mk cần rất gấp 5 phút nữa nộp
- xin lỗi các cô nhé.Cho em hỏi là tại sao bạn Đỗ Minh Quân vào được nick rồi...
- có ai yeu tớ không ? tớ đẹp trai lắm nhiều gái theo nhung không thèm tớ đang có ngươì yêu tên hà có 3 đứa yêu nhưng...
- hiện nay anh hơn em 13 tuổi . Biết sau 7 năm nữa tuổi anh gấp 2 lần tuổi em . Hỏi năm ngoái tuổi anh gấp...
- My birthday is ….1on….. the 30th of July. Last year I had a great day. I got …………up………… at 8 o’clock...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.