Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hạ Long thuộc tỉnh nào ?
- Em hãy tả lại con đường nơi em ở vào một buổi sáng bình minh đẹp...
- Đề bài : Lập dàn ý tả ngôi trường thân yêu đã gắn bó với em suốt bao năm qua ?
- Tả cả sĩ Sơn Tùng M-TP (ko chép trên mạng)
- Nhất nam viết hữu,thập nữ viết vô [Một trai đã là có, mười gái cũng bằng không] Có thích câu này không?
- TẬP LÀM VĂN : Luyện tập tả người (Dựng đoạn mở bài) 8. Giả sử hai đoạn văn sau đây được dùng làm đoạn mở bài cho...
- Đặt câu với những từ lung linh,long lanh, lấp lánh, lấp loáng. Liên kết những câu văn...
- Câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê nhiều lúc không ăn nhập với nhau. Lời đối...
Câu hỏi Lớp 5
- Những ý nào nói về đường Trường Sơn? A.đường Trường Sơn là đường Hồ Chí Minh...
- Có bao nhiêu số nguyên dương trong các số sau -15 ,128,0 ,-21, 44 ,70
- 1. It was such a good wine that I drank 3 glasses in a row. → The wine 2. He started studying Chinese five years...
- Một bể nước hình lập phương có chu vi 1 mặt là 32 cm.Tính thể tích nước trong bể...
- Cha hơn con 32 tuổi , sau 4 năm nữa thì tuổi cha gấp 3 lần tuổi con . Hỏi hiện nay tuổi con và cha...
- 1 người đi xe máy khởi hành từ A lúc 6 giờ 30 phút với vận tốc 30 km/giờ. Người đó...
- 7ha 8m2=. M2 346kg=. Tấn 6153dm3=. ...
- Lúc 11 gi ờ trưa , một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35km/giờ. Cùng lúc đó, một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.