Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tả cảnh buổi sáng trong khu vườn nhà em hoặc nhà ai cũng được. Xin cảm...
- Khi nghĩa quân Trương Định đang thu được thắng lợi thì triều đình nhà Nguyễn làm gì? * A. Kí hòa ước....
- Em hãy viết văn kể chuyện về một kỉ niệm khó quên về tình bạn
- hai câu thơ Nếu Hoa có ở trời cao thì bầy ong cũng mang vào mắt thơm hai câu thơ trong ngoặc đơn có ý nghĩa gì?
Câu hỏi Lớp 5
- Hãy cho mình vài bài toán về cộng , trừ , nhân , chia phân số , phân số thập phân và giờ , phút giây...
- có 50% số bạn học sinh của câu lạc bộ thể thao thích bơi lội, 50% số bạn thích các...
- Khi nhân một số với 374, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả là 4172....
- hoc sinh mot truong hoc lao dong tiet kiem giay buoi dau 25 em lam xong 400 phong bi mat 4 gio hoi buoi sau 45 em lam...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.