Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Một hình lập phương có cạnh 5,7 cm. Vậy thể tích của hình lập phương đó HELP...
- tính bằng cách thuận tiện 20,22x109-20,22:0,1+20,22
- Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày kim giờ và kim phút gặp nhau mấy lần .
- Trong phần mềm MuseScore, để chèn nhiều ô nhịp em dùng tổ hợp phím nào? A. Ctrl + B...
- cho hình thang ABCD có đáy AB= 6cm và CD = 10 cm . Nối AC ta được tam giác ABC...
- Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại : 1 : some ...
- MỘT ĐOÀN TÀU HỎA ĐI TỪ HÀ NỘI ĐẾN THÀNH PHỐ VINH , KHỞI HÀNH LÚC 9 GIỜ ĐÊM . THỜI GIAN ĐOÀN TÀU ĐI TỪ HÀ NỘI ĐẾN...
- Một tổ công nhân dự định đắp xong 45 mét đường trong 15 ngày, nhưng do tích cực làm việc nên thời gian hoàn thành sớm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.