Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- dựa vào bài thơ cánh cam lạc mẹ hãy kể lại câu chuyện các bạn trong khu vườn tìm mẹ giúp cánh cam
- Xếp các từ sau thành mỗi nhóm thích hợp:hữu nghị,hữu duyên,chiến hữu,hữu tình,hữu hảo,thân hữu,bằng hữu,hữu...
- Đọc đoạn thơ sau: Chắt trong vị ngọt mùi hương Lặng thầm thay...
- Tả cảnh buổi chiều hè trên đồng quê yên ả, thanh bình.
Câu hỏi Lớp 5
- Đọc bài Luật Tục Xưa Của Người Ê-Đê và trả lời các câu hỏi sau : Câu hỏi 1 : Luật tục là gì ? Câu hỏi 2 : Tang chứng...
- Câu 12. Hiện nay đợt năng nóng tại khu vực Nam Bộ đang diễn ra gay gắt và tiếp tục kéo...
- Choose the correct answer. 1. Mai: Where does she _______? Lam: She lives in Ha Noi. a. Lives b. Live c....
- Thành phố a và b cách nhau 372 km.Cùng 1 lúc 2 ô tô xuất phát từ 2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.