Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 2 từ đòng nghĩa với từ rộn rã và đặt câu
Xin chào mọi người, mình đang bí câu trả lời cho một vấn đề khó nhằn này. Bạn nào có thể giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Nêu tác dụng của các dấu phẩy sau : a. Tôi lớn lên, chiếc cầu tre thay đổi bao lần. b....
- kết bài tả con chó
- Tìm 1 từ đồng nghĩa với các từ sau: a) giang sơn:............... b) quốc...
- Cho cặp từ : thuyền nan / thuyền bè Hãy cho bt: 2 từ trong cặp từ trên khác nhau ở chỗ nào ( về nghĩa và về...
- viết đơn xin gia nhập đội tình nguyện giúp đỡ những gia đình khó khăn trong phường , xã , nơi em ở
- Trong bài thơ “Cây vú sữa trong vườn Bác”, nhà thơ Quốc Tấn có viết: "Cành cây lá nắng xôn xao Chim reo như đón Bác...
- Đồng nghĩa với tốt bụng
- Viết đoạn văn (4-5 câu) về một tấm gương vượt khó học giỏi. Trong đoạn văn có dùng...
Câu hỏi Lớp 5
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 200 m chiều rộng bằng 2/3 chiều dài...
- 54,3 x 5,4 + 5,43 : 0,1 x 0,3 + 54,3 x \(\dfrac{43}{10}\)
- Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 82m chiều rộng bằng 4/5 chiều dài . Trên mảnh đất người ta...
- Làm theo mẫu 1,8 dm² bằng bao nhiêu mét vuông bằng bao nhiêu mét 3,4 km...
- một phép chia có thương bằng 6 và số dư bằng 3 .biết tổng của số bị chia và số chia bằng...
- Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 2011 và biết giữa chúng có...
- Câu 14. Cho tam giác ABC có D là điểm chính giữa của cạnh BC và N...
- Lớp 5A có 46 học sinh. Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nam và số học sinh nữ lớp đó là 10...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

5. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'sôi động'.
4. Câu với từ đồng nghĩa 'nhộn nhịp': Buổi họp lớp diễn ra 'nhộn nhịp' và vui vẻ.
3. Câu với từ đồng nghĩa 'ồn ào': Các em học sinh ngoan ngoãn, không gây 'ồn ào' trong lớp học.
2. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'nhộn nhịp'.
1. Từ đồng nghĩa với từ 'rộn rã' là 'ồn ào'.