Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các bazo sau: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2.
Chất nào tác dụng được với:
a, phenolphtalein
b, dd H2SO4
c,dd CuCl2
d, SO2
e, dd NaOH
f, bị nhiệt phân hủy
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Trên 2 đĩa cân thăng bằng có 2 cốc, cốc 1 chứa dd HCl và cốc 2 chứa dd H2SO4( đặc nóng). Người ta cho vào cốc 1 a gam...
- cho dd NaOH 2M tác dụng vừa đủ với 200ml dd FeCl3 1,5M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa X và dung dịch A....
- Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84 kg glixerol và hỗn hợp...
- Vì sao trộn phân đạm 1 lá (NH4)SO4 , phân đạm 2 lá NH4NO3 hoặc nước tiểu với Ca(OH)2 hay trobeesp có hàm lượng K2CO3...
- Viết phương trình hoá học của cacbon với các oxit sau: a/CuO, b/PbO c/CO2 d/FeO Hãy cho...
- 1.Hòa tan a gam BaSO3 vào 500g dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí SO2...
- Nhận biết bằng 1 hóa chất tự chọn : 4 axit : HCl , HNO3 , H2SO4 , H3PO4
- cho m(g) khí CO2 sục vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M thu được 0,1g chất không tan tính m
Câu hỏi Lớp 9
- Choose the best answer. If she . . . . . here, she would give you some advice. A. be B. is C. was D. were
- Rearrange the word or phrase in the right order to have meaningful sentences. she / would not / I / make / so / wish /...
- Viết đoạn văn tổng phân hợp nêu cảm nhận của em về khổ thơ 2 bài thơ Sang Thu đoạn văn có sử dụng thành phần phụ chú (...
- 1. It took a long time for them to decide to get married. O They 2. I was his own fault that he lost his job. He was...
- Văn bản Tiếng nói của văn nghệ sử dụng phương thức biểu đạt giống với văn bản nào? A. Bàn về đọc sách ...
- *) Viết lại câu nghĩa không đổi: 101. When are the council going to do something about the city’s...
- dđóng vai bé thu kể lại chuyện ngắn chiếc lược ngà ( lập dàn ý thôi nha !!)
- Ngày 4-6-1783, anh em nhà Mông-gôn-fi-ê (người Pháp) phát minh ra khinh khí cầu dùng không khí nóng. Coi khinh khí...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta sẽ xem xét tính chất của các bazơ trong nước.a) Phenolphtalein là chất chỉ thị kiềm, chỉ chuyển màu từ màu không màu sang màu hồng trong môi trường kiềm. Do đó, chỉ có những bazơ có tính chất kiềm (tạo ion OH-) mới tác dụng với phenolphtalein. Các bazơ tác dụng được là NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2.b) H2SO4 là axit mạnh, tác dụng với các chất có khả năng tạo muối. Do đó, chỉ có những bazơ tạo muối tác dụng với H2SO4. Các bazơ tác dụng được là NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2.c) CuCl2 là muối của Cu2+ và Cl-, tác dụng với các chất có khả năng tạo kết tủa với Cu2+. Cu(OH)2 là một chất có khả năng tạo kết tủa với ion Cu2+ trong CuCl2, do đó Cu(OH)2 tác dụng được với CuCl2.d) SO2 là một khí không màu, độc hại và điều chế từ quá trình đốt cháy. SO2 không tác dụng trực tiếp với bazơ, mà thường tác dụng với nước tạo thành axit sunfuric. Vì vậy, không có bazơ nào trong câu hỏi tác dụng được với SO2.e) NaOH là chất kiềm mạnh, tạo ion OH-. Một số bazơ khác cũng có khả năng tạo ion OH-, nên cần kiểm tra reakisi NS và FLP để nắm chính xác hơn về đáp án.f) Bị nhiệt phân hủy: Đối với các chất có liên kết ion, như NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2, nhiệt phân hủy muối kiềm kiềm để cho chất trung hòa trong cân bằng phối trí. Do đó, các bazơ này sẽ bị nhiệt phân hủy.Tóm lại, các chất tác dụng được với:a) phenolphtalein: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2.b) H2SO4: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2.c) CuCl2: Cu(OH)2.d) SO2: Không có chất nào tác dụng.e) NaOH: Không có chất khác tác dụng.f) Bị nhiệt phân hủy: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH, Zn(OH)2.