Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch sang tiếng anh
1 địa chỉ của bạn là gì ?
2. bạn sống cùng với ai ?
3. quê của bạn ở đâu ?
4. quê của bạn trông như thế nào ?
5. bạn có sống cùng với ông bà hay ko ?
6 . địa chỉ của anh ấy là gì?
7. anh ấy sống cùng với ai ?
8 . quê của anh ấy ở đâu?
9 . cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê
10 . làng của cô ấy nhỏ và yên bình
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Viết 1 bài văn về thói quen ăn uống của mình bằng Tiếng Anh
- what if i love you ? i love you so much that i don't want to lose you. So please don't leave me ...
- Write a short paragraph about your favorite animal. (4 to 5 lines, the better the cat.)
- He ( teach ) math at this school in 1986. You should ( go ) .............to bed early. Lan ( be ) vẻy tired when she (...
- Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D. Stamp collecting is an...
- 1.I often ……………………………… English lessons on Wednesday and Friday 2.My brother ……………………………… watching English cartoon on...
- Các bn cho mik bảng Verb, Adv, Adj, Noun, Preposition nhé ( ai nhanh t i c k trc )
- jim usually stays _ _ late at night
Câu hỏi Lớp 5
- Tính giá trị biểu thức : 4,36:13,734:13,08-2,716
- Một người đi xe đạp đi được một quãng đường 21km với vận tốc 14 km/giờ. Hỏi người đi xe đạp đi quãng...
- Một người bỏ ra 450 000 đồng tiền vốn để mua một cây quạt. Người đó đã bán cây quạt với giá 486 000 đồng. Hỏi người đó...
- thực hành 5 (tập 2)tiết 119 luyện tập chung trang 27 giải giúp mình bài 2,3 là được ai nhanh mình tích 7 cái nhé (mình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu ý định của câu hỏi.2. Tìm từ vựng và cấu trúc ngữ pháp liên quan đến câu hỏi.3. Viết câu trả lời bằng cách sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã tìm.Câu trả lời:1. What's your address?- My address is [address].2. Who do you live with?- I live with [person/ people].3. Where is your hometown?- My hometown is in [place].4. What does your hometown look like?- My hometown is [description].5. Do you live with your grandparents?- Yes, I live with my grandparents.- No, I don't live with my grandparents.6. What's his address?- His address is [address].7. Who does he live with?- He lives with [person/ people].8. Where is his hometown?- His hometown is in [place].9. She lives in a small village in the countryside.- Her village is small and peaceful.10. Her village is small and peaceful.
Her village is peaceful and quiet, surrounded by fields and mountains.
She lives in a small village in the countryside.
He is from Seoul, South Korea.
He lives with his wife and two children.