Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt câu với bored, boring, interesting, interested
Nhanh nha. Cần gấppppp
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- + Circle the best option A, B, C or D to complete each sentence. (2,5pts) (Khoanh tròn vào chữ cái có chứa đáp án...
- Chuyển câu bị động ở thì quá khứ đơn : 1, Nobody swept this street last week. => 2, they...
- Tại sao write và visit khi thêm ED hoặc ING thì không nhân đôi 't' ->...
- Tính từso sánh hơnso sánh...
- Kể về môn thể thao yêu thích của em bằng tiếng anh
- Viết thư cho gia đình kể về một chuyến du lịch bằng tiếng anh
- Let's go fishing on Sundays -> What about... -> Sall we... -> Why don't we...
- Give your opinion of these people and things . Use the verbs and adjectives in the box :Verbscan't stand ; hate ; like ;...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với các từ bored, boring, interesting, interested, bạn có thể sử dụng cách làm sau:1. Bored và boring được sử dụng để mô tả cảm xúc chán chường:- He felt bored in the boring class.2. Interesting và interested được sử dụng để mô tả cảm xúc thú vị:- The movie was very interesting, and I was interested in the plot.Bạn cũng có thể xây*** các câu khác sử dụng các từ trên để thể hiện cảm xúc hoặc hành động liên quan đến chúng.
Để đặt câu với các từ "bored, boring, interesting, interested", bạn cần nhớ rằng "bored" và "boring" đều chỉ sự chán chường, không hứng thú; còn "interesting" và "interested" đều liên quan đến sự hấp dẫn, thú vị.Ví dụ:1. I am bored (chán chường) with this movie, it's so boring (chán chường).2. The book I'm reading is very interesting (thú vị), I'm really interested (hứng thú) in the story.3. She is never bored (chán chường) because she always finds something interesting (thú vị) to do.4. The teacher made the lesson interesting (thú vị) so all the students were interested (hứng thú).Đây là một số ví dụ về cách sử dụng các từ trong câu. Bạn có thể tự xây*** các câu khác dựa trên ý tưởng trên.
I find history very boring, but my friend is very interested in it.
She was interested in learning more about the topic.
The movie was so interesting that I stayed awake the whole time.