Lớp 6
Lớp 1điểm
1 năm trước
Đỗ Thị Phương
Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!

đặt 3 câu với mỗi từ vựng sau: 1. burn(v): đốt cháy 2. alternative(adj): thay thế 3. convenient (adj): tiện lợi 4. abundant(adj): dồi dào

Hãy luôn nhớ cảm ơnvote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

1. I thought these dry branches couldn't make fire, but it finally burned fiercely.

2. My mother's phone was runned out of batteries, so she is alternative using a Ipad.

3. My uncle told me to buy for him a fish sauce jar at the opposite convenient store.

4. This ocean is lack of islands, but it is very abundant for nutriets and ecosystems.

Mik ko tham khảo nha, nếu có lỗi sai thì xin thông cảm.

CHÚC BẠN HỌC TỐT ;)

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ¬
0.39359 sec| 2447.953 kb