Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 10 động từ bất quy tắc
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Truyện Âu Cơ - Lạc Long Quân thuộc nguồn tư liêụ: (Chỉ được chọn 1 đáp án) A.Chữ...
- giúp mình trả lời câu hỏi phần gạch chân ạ (nhanh cho mình ) 1. Yesterday he went to...
- Use the given words to make complete sentence. 1. house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near. 2. yard/...
- Nên dùng in the gym hay at the gym ?
- More than two hundred years ago, the term “Environmental pollution” was very strange to people. They lived...
- BQT cho em đăng bài ạ! Cho em hỏi câu này nghĩa là gì ạ? Which word has different stress pattern? Xin cảm ơn ạ!
- Choose the correct words to complete the sentences. Then read the sentences aloud. 1. We had a nice day on the...
- 1)Mô nào có ở động vật * Mô biểu bì. Mô dẫn. Mô cơ bản. Mô...
Câu hỏi Lớp 6
- Chế độ dòng chảy hay thủy chế của 1 con sông là gì?
- hãy lấy 4 ví dụ cho thấy INTERNET mang lại lợi ích cho bản thân em trong học tập và...
- Một cửa hàng bán một mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 3/ 5 số mét vải . Ngày thứ hai bán 2/ 7 số mét vải còn...
- Bài 1: Tìm x A) ( 2x +1 )^3 = 9.81 B) (7x - 11) ^3= 2^5.5^2+200 Bài 2 : Thực hiện phép tính a )50-[30...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết 10 động từ bất quy tắc, bạn có thể tham khảo danh sách các động từ này trên internet hoặc trong sách ngữ pháp tiếng Anh. Sau đó, bạn chỉ cần liệt kê ra 10 động từ đó.Ví dụ:Cách 1: 1. Go2. Be3. Have4. Do5. Say6. Make7. Take8. Get9. See10. SayCách 2: 1. Go2. Eat3. Sing4. Swim5. Write6. Speak7. Run8. Drive9. Break10. ThinkCách 3: 1. Come2. Leave3. Stand4. Lie5. Fight6. Slide7. Ride8. Sink9. Sing10. ShakeVui lòng tham khảo các cách làm trên để trả lời câu hỏi của bạn.
write - wrote - written
swim - swam - swum
sing - sang - sung
drive - drove - driven