Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 10 động từ bất quy tắc
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 14. A. homework B....
- 1. She...an oval face 2. ...Mai's hair Long or short-It...short 3. He...tall and thin 4. Toan...an a thlete. He...very...
- 11. My office is ....... away than mine. A. father ...
- Tính từ so sánh nhát của : pretty, many, far lf gì?
- Dịch sang Tiếng Việt: At each period of age I have a different habit, and now I have the habit of listening to English...
- Complete the folowing sentences, using the question words: What, Where, How many, How much, How far, How long, How old...
- I love you and miss you sakura anata ni deaete yokatta
- Dịch sang Tiếng Việt: A famous festival in Vietnam(dịch thêm câu này...
Câu hỏi Lớp 6
- áp dụng tính chất chia hết,xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 8 không 64 + 96 + 136
- Tự làm mô hình tuabin hoạt động bằng nguồn năng lượng tái tạo - Chuẩn bị: làm một...
- em hãy liệt kê 4 việc làm mà bản thân và người khác đã thực hiện...
- Nội dung bài tiếng chuông và ngọn cờ nói về vấn đề gì ?\(\)
- Sau khi đọc xong bài CON RỒNG CHÁU TIÊN ( sách ngữ văn lớp 6 ) 1) Hãy tìm những chi tiết trong truyện thể hiện...
- Cách dùng từ trong cụm từ in đậm dưới đây có gì đặc biệt so với cách nói thông thường. "Chao ôi, trông con sông, vui...
- Kể tên một vài cây nhỏ bé thân mềm yếu
- Đề bài ; Tả cơn mưa bóng mây mà em đã được chứng kiến ( Mưa bóng mây : là hiện tượng một cơn mưa trong nắng , mưa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết 10 động từ bất quy tắc, bạn có thể tham khảo danh sách các động từ này trên internet hoặc trong sách ngữ pháp tiếng Anh. Sau đó, bạn chỉ cần liệt kê ra 10 động từ đó.Ví dụ:Cách 1: 1. Go2. Be3. Have4. Do5. Say6. Make7. Take8. Get9. See10. SayCách 2: 1. Go2. Eat3. Sing4. Swim5. Write6. Speak7. Run8. Drive9. Break10. ThinkCách 3: 1. Come2. Leave3. Stand4. Lie5. Fight6. Slide7. Ride8. Sink9. Sing10. ShakeVui lòng tham khảo các cách làm trên để trả lời câu hỏi của bạn.
write - wrote - written
swim - swam - swum
sing - sang - sung
drive - drove - driven