Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
có ai biết micromet ,nanomet ,picomet và femtomet thì trả lời câu hỏi này : 1mm = ...micromet
a.10 b.100
c.1000 d.10000
Bạn nào có thể dành chút thời gian giải đáp giùm mình câu hỏi này không? Sự giúp đỡ của Mọi người sẽ được đánh giá rất cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 2
Câu hỏi Lớp 2
- từ đồng nghĩa với từ : đẹp => trắng => xinh => tươi =>
- Kể lại toàn bộ câu chuyện: Chiếc rễ đa tròn.
- Ban nao biet ve may bay khong chi cho minh voi
- hello my name is Phong Nice to meet you dịch hộ zới
- Cho mình hỏi truyện " My nam học đường "thuộc thể loại truyện gì? Cca bạn cho mình xin 10 truyện tương tự nhé....
- Dịch đoạn sau sang tiếng Anh: Chào.Tôi tên là Hakim.Tôi đến từ Malaysia.Tôi xin giới thiệu về căn nhà trong tương...
- Xin mọi người hãy giành ra ít phút đc cái tus này của mình (nếu bạn là ARMY) Như các bạn đã biết thì trong 24/8 các anh...
- 2. Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập của em. G : - Em chọn tả đồ dùng học tập...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi này, ta cần biết quy đổi giữa các đơn vị đo chiều dài.- 1 mm = 1000 micromet (µm)- 1 micromet (µm) = 1000 nanomet (nm)- 1 nanomet (nm) = 1000 picomet (pm)- 1 picomet (pm) = 1000 femtomet (fm)Vậy để quy đổi, ta nhân hoặc chia 1 mm cho các hệ số tương ứng:a) 1 mm = 1000 µm (do 1 mm = 1000 micromet)b) 1 mm = 1000000 µm (do 1 mm = 1000 micromet và 1 µm = 1000 nanomet)c) 1 mm = 1000000000 nm (do 1 mm = 1000 micromet, 1 µm = 1000 nanomet, và 1 nm = 1000 picomet)d) 1 mm = 1000000000000 pm (do 1 mm = 1000 micromet, 1 µm = 1000 nanomet, 1 nm = 1000 picomet, và 1 pm = 1000 femtomet)Vậy đáp án đúng là d. 10000.
1mm = 1,000,000,000,000 femtomet
1mm = 1,000,000,000 picomet
1mm = 1,000,000 nanomet
1mm = 1000 micromet