Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I love going on holiday to places where the temperature is really 1)...and there is lots of 2)...scenery. It rains a lot where I live, so I prefer holidays with no rain and 3)...weather. Every year, my family spends a week in the same place: there are lovely, 4)...forests and beautiful 5)...mountains. My brother doesn't like 6)...places. He wants somewhere more lively and 7)...He always wants to go to the city which is quite 8)...
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Circle the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions....
- Em hãy viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh (từ 100-120 từ) kể về môn thể thao đánh cầu lông ...
- she is keen on reading books.[it] she is the best student in my class.[as] dancing is my favourite...
- What benefit do you get thank to watching TV? Giúp mình với, mình đang cần gấp.
- 1. Read the text and choose the correct answer A, B or C for each of the questions. (Đọc văn bản và chọn...
- Câu trực tiếp , câu gián tiếp 1." I'll see you tomorrow " => She said ............................. 2. " i saw her...
- Exercise 4. so sánh các tính từ ở dạng so sánh hơn và so sánh...
- simple future nghĩa là gì
Câu hỏi Lớp 6
- Bài toán các con bò (siêu khó đó nhé) Có 27 con bò thì ăn hết cỏ trên cánh đồng trong vòng 6 tuần , còn nếu có...
- Một lớp có khoảng 30 đến 50 học sinh. Cuối năm học có 20% loại Tốt, 1/2 số học sinh xếp loại Khá,...
- Theo em, những cuộc thi có tính cạnh tranh có thật sự cần thiết và quan trọng với các...
- Một trong các vấn đề gây nhức nhối trong đời sống hiện nay là vấn đề bóc lột sức lao động trẻ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi kỹ để hiểu yêu cầu.2. Xác định từ khóa trong câu hỏi để tìm từ vựng phù hợp.3. Sắp xếp từ vựng theo đúng thứ tự trong câu chỗ trống để đưa ra câu trả lời.Câu trả lời:1. hot2. beautiful3. sunny4. green5. majestic6. quiet7. peaceful8. bustlingHoặc:1. warm2. stunning3. clear4. lush5. scenic6. tranquil7. vibrant8. crowded
boring
relaxing
quiet
snowy