Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm câu tục ngữ, ca dao về ẩm thực Cà Mau
Ah, tôi đang bí cách làm quá, có ai đó giúp tôi làm bài này được không? ?"
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Hãy viết một đoạn văn nghị luận nói về tinh thần yêu nước của nhân dân ta
- Hãy kể một câu chuyện về lòng trung thực(truyện ngắn) . Không phải là một câu chuyện từ bản thân nha các bạn
- Anh em nào phải người xa, Cùng chung bác mẹ một nhà cùng thân Yêu nhau như thể tay chân Anh em hoà thuận, hai thân vui...
- 1 VÀI LINK VĂN MẪU BIỂU CẢM NGƯỜI THÂN (biểu cảm về em gái đó ạ). Hoặc xin dàn bài ạ.
Câu hỏi Lớp 7
- Bài 3: Write a simple sentences from the two given sentences 1. I put on my best clothes. I wanted to impress...
- 1 oxit thiếc có 78.8%Sn. Tính đương lượng và hóa trị của Sn, biết khối lượng nguyên tử Sn là 118,7.
- 61. “Could I ask you a few questions about your favorite movies?” ...
- write a paragraph about advantages and disadvantages of a future means of transport giúp mình viết...
- Cho tia tới SI đi là là trên mặt tờ giấy trắng. Mặt phẳng tờ giấy trắng chứa tia tới SI và đường pháp tuyến IN của mặt...
- sắp xếp ko thêm từ 1 fast/but/think/transport/will/safe/be/I/future 2...
- Một tia sáng SI truyền theo phương hợp mới mặt phẳng nằm ngang một góc 50 độ. Hỏi phải đặt gương phẳng...
- ven biển phía tây miền trung an đét xuất hiện hoang mạc chủ yếu do ảnh hưởng từ đâu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Nước mắm nào ngon bằng nước mắm Cà Mau.
Một chôi nước mắm, muối mặn lòng người Cà Mau.
Lá rách áo góc, ướp mắm cá Cà Mau.
Cách làm:1. Đối chiếu danh sách đại từ chủ ngữ với đại từ tân ngữ trong khung.2. Gắn đại từ chủ ngữ với đại từ tân ngữ tương ứng.Câu trả lời:1. I - me2. you - you3. it - him4. he - her5. she - us6. we - you7. you - them