Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC(đổi ra verb 2, verb 3 )
Be drop
Awake sleep
befall slit
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Tokyo is a famous city. There are a little good buildings and 36. impressive temples; there are a few parks worth...
- 91. Don't come until I ( finish ).............lunch. 92.I ( hope ) ...........it ( stop ) .............raining by 5...
- Viết lại câu từ chủ động sang bị động 1. The mailman had already delivered the...
- Chia động từ : 1. He (phone) me as soon as he (pass) the examination. 2. She used to (visit) many interesting...
- Bài 6: Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ. My cousin, Peter, (have)……….. a dog. It (be)……….. an...
- 4. Find ONE mistake in each sentence and correct it. (Tìm MỘT lỗi sai trong mỗi câu và sửa...
- IV. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each of the sentences below. (5 pts) 1. ...
- hãy nhận xét về tượng hổ ở lăng trần thủ độ và bức chạm khắc tiên nữ đầu người mình...
Câu hỏi Lớp 7
- Cảm thụ đoạn thơ sau: Đây con sông như dòng sữa mẹ Nước về xanh ruộng, vườn cây Và ăm ắp như lòng người mẹ Cho tình...
- Tôm sông có những tập tính nào dưới đây? A. Dự trữ thức ăn. B. Tự vệ...
- Trình bày phương thức con người khái thác, sử dung và bảo vệ tài nguyên...
- Câu 1: Quan sát lược đồ hình 44.4 ( Bài 44 địa lí, lớp 7) a) Cho biết những cây trồng chủ yếu ở Trung và Nam Mĩ b)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đổi động từ bất qui tắc thành dạng verb 2 và verb 3, chúng ta cần tuân theo quy tắc của từng loại động từ.1. Be:- Verb 2: was/were- Verb 3: been2. Awake:- Verb 2: awoke- Verb 3: awoken3. Befall:- Verb 2: befell- Verb 3: befallenVậy câu trả lời cho câu hỏi là:Be - was/were - beenAwake - awoke - awokenBefall - befell - befallen