Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTHH của các chất sau:
Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm Sunfat; Sắt II nitrat; Magie cacbonat; Thủy ngân II sunfat; sắt III sunfat; sắt II cacbonat; kẽm nitrat; đồng II nitrat; canxi cacbonat; bari hiđroxit; canxi hiđroxit ; axít photphoric; natri photphat; kali photphat ; canxi sunfit; natri
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho 7,2 gam sắt (II) oxit (FeO) khử bằng khí hidro (H2) thu được kim loại sắt (Fe) và nước...
- Cho 8 gam MgO tan trong 294 gam dung dịch H2SO4 10%. a) viết PTHH b) tính nồng độ phần trăm của các...
- Câu 2: Oxit, Axit, Bazo, Muối: + Khái niệm + Phân loại +Công thức + Cách đọc...
- ai có đề kiểm tra 15 phút hóa 8 chương 3 gửi mình đề với!! plz
- Cho 50g hỗn hợp gồm Mg và Cu vào dung dịch Hcl dư. Sau phản ứng thu được 13,44g lít khí...
- Nhôm oxit có công thức hóa học Al2O3 : - tính phần trăm khối lượng mỗi...
- Đốt cháy hết 12gam kim loại magie (Mg) trong bình chứa đầy khí clo CL2, thu được 47,5 gam magie clorua MgCL2 A)viết...
- Bài 1: Hoà tan 5,6 lít khí HCl (ở ĐKTC) vào 0,1 lít H2O để tạo thành...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất dựa trên tên chất.2. Xác định nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chất đó.3. Kết hợp nguyên tử của từng nguyên tố để tạo ra công thức hóa học.Câu trả lời:1. Nhôm Clorua: AlCl32. Đồng II clorua: CuCl23. Nhôm hiđroxit: Al(OH)34. Kẽm Sunfat: ZnSO45. Sắt II nitrat: Fe(NO3)26. Magie cacbonat: MgCO37. Thủy ngân II sunfat: HgSO48. Sắt III sunfat: Fe2(SO4)39. Sắt II cacbonat: FeCO310. Kẽm nitrat: Zn(NO3)211. Đồng II nitrat: Cu(NO3)212. Canxi cacbonat: CaCO313. Bari hiđroxit: Ba(OH)214. Canxi hiđroxit: Ca(OH)215. Axýt photphoric: H3PO416. Natri photphat: Na3PO417. Kali photphat: K3PO418. Canxi sunfat: CaSO419. Natri sunfat: Na2SO4
4. Fe2(SO4)3: Fe2(SO4)3 = 2Fe3+ + 3SO4^2-
3. NH4OH: NH4OH = NH4+ + OH-
2. CuCl2: CuCl2 = Cu2+ + 2Cl-
1. NaCl: NaCl = Na+ + Cl-