Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTHH của các chất sau:
Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm Sunfat; Sắt II nitrat; Magie cacbonat; Thủy ngân II sunfat; sắt III sunfat; sắt II cacbonat; kẽm nitrat; đồng II nitrat; canxi cacbonat; bari hiđroxit; canxi hiđroxit ; axít photphoric; natri photphat; kali photphat ; canxi sunfit; natri
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Khử 51 nhôm oxit (Al2O3) bằng khí hidro (H2) a/ Hãy lập PTHH xãy ra. b/ Tính khối...
- Đơn chất là gì nêu ví dụ về KL, phi kim +) đặc điểm cấu tạo của đơn chất kim loại và...
- Phân loại và gọi tên các loại oxit sau: FeO, K2O, N2O, SO3
- Câu 4. Phân loại các oxit sau và đọc tên chúng. SO3; Fe2O3; Na2O; P2O5; CO2;...
- Viết PTHH cho nhwungx chuyển đổi hóa học sau Cu <-> CuO->CuCl2 <-> Cu(OH)2 -> CuO Mũi...
- Hợp chất M có công thức X2Y3. Tổng số electron trong phân tử M là 50. Hiệu số proton của hai...
- Câu 1: Kim loại potassium cháy trong khí Oxygen theo sơ đồ phản ứng: K+ O2 --> K2O 1 Tính...
- một người làm vườn đã dùng 250g (nh2)2co cho ruổng rau hỏi ruộng rau nhận được bao nhiêu...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất dựa trên tên chất.2. Xác định nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chất đó.3. Kết hợp nguyên tử của từng nguyên tố để tạo ra công thức hóa học.Câu trả lời:1. Nhôm Clorua: AlCl32. Đồng II clorua: CuCl23. Nhôm hiđroxit: Al(OH)34. Kẽm Sunfat: ZnSO45. Sắt II nitrat: Fe(NO3)26. Magie cacbonat: MgCO37. Thủy ngân II sunfat: HgSO48. Sắt III sunfat: Fe2(SO4)39. Sắt II cacbonat: FeCO310. Kẽm nitrat: Zn(NO3)211. Đồng II nitrat: Cu(NO3)212. Canxi cacbonat: CaCO313. Bari hiđroxit: Ba(OH)214. Canxi hiđroxit: Ca(OH)215. Axýt photphoric: H3PO416. Natri photphat: Na3PO417. Kali photphat: K3PO418. Canxi sunfat: CaSO419. Natri sunfat: Na2SO4
4. Fe2(SO4)3: Fe2(SO4)3 = 2Fe3+ + 3SO4^2-
3. NH4OH: NH4OH = NH4+ + OH-
2. CuCl2: CuCl2 = Cu2+ + 2Cl-
1. NaCl: NaCl = Na+ + Cl-