Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết CTHH của các chất sau:
Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm Sunfat; Sắt II nitrat; Magie cacbonat; Thủy ngân II sunfat; sắt III sunfat; sắt II cacbonat; kẽm nitrat; đồng II nitrat; canxi cacbonat; bari hiđroxit; canxi hiđroxit ; axít photphoric; natri photphat; kali photphat ; canxi sunfit; natri
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lượng dung dịch HCl thu được muối FeCl2 và khí H2 sinh ra ở...
- Cho các chất sau: PbO, H2O, S, Na2O, Zn, KClO3, HCl, CaCO3, Ag. Hãy dùng các chất ở...
- cách phân biệt axit ít oxi và axit nhiều oxi
- Cho 200 mL dung dịch AgNO3 vào 100 g dung dịch 0,8325 % muối chloride của một kim loại M hoá trị II,...
- Câu 4. Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu lẫn nước, dùng cách nào sau đây? A. Lọc B. Dùng phễu chiết C. Chưng cất...
- trộn 200g dung dịch Na2CO3 13,25% vào 300g dung dịch BaCl2 20,8% Tính nồng độ % của dung dịch sau...
- 1) viết công thức hoá học của các chất có tên sau:Đồng(II)hiđroxit;natrisunfat 2)...
- Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 theo phương trình: Fe + CuSO4 ---> FeSO4 + Cu Nếu cho 11,2g Fe...
Câu hỏi Lớp 8
- Trình bày nguyên nhân diễn biến kết quả cách mạng tháng10 nga năm 1917
- Viết topic chủ đề nguyên nhân, hậu quả và giải pháp của các loại ô nhiễm viết bằng tiếng anh
- Đặc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu A. Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi...
- Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện nhiệt, các yêu cầu của dây đốt...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định công thức hóa học của từng chất dựa trên tên chất.2. Xác định nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chất đó.3. Kết hợp nguyên tử của từng nguyên tố để tạo ra công thức hóa học.Câu trả lời:1. Nhôm Clorua: AlCl32. Đồng II clorua: CuCl23. Nhôm hiđroxit: Al(OH)34. Kẽm Sunfat: ZnSO45. Sắt II nitrat: Fe(NO3)26. Magie cacbonat: MgCO37. Thủy ngân II sunfat: HgSO48. Sắt III sunfat: Fe2(SO4)39. Sắt II cacbonat: FeCO310. Kẽm nitrat: Zn(NO3)211. Đồng II nitrat: Cu(NO3)212. Canxi cacbonat: CaCO313. Bari hiđroxit: Ba(OH)214. Canxi hiđroxit: Ca(OH)215. Axýt photphoric: H3PO416. Natri photphat: Na3PO417. Kali photphat: K3PO418. Canxi sunfat: CaSO419. Natri sunfat: Na2SO4
4. Fe2(SO4)3: Fe2(SO4)3 = 2Fe3+ + 3SO4^2-
3. NH4OH: NH4OH = NH4+ + OH-
2. CuCl2: CuCl2 = Cu2+ + 2Cl-
1. NaCl: NaCl = Na+ + Cl-