Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho từ sau:
friendly, useful , important,cold,crowded, bad, high,exciting, thin , narrow
1. In Canada,january is ............... than March
2.I think that goood health is......... than money
3. you look........... HAve you lost weight?
4,I couldn't get a seatin the restaurant.It was ...........than usual
5. moutains are ........ than hills
6. I think that people who live in villages are........than people in big cities
7.my exam results were.......... than I expected
8,I think New York is ........... than Houston
9.these trousers are too wide. Do you have any that are..................?
10. I like my new dictionary. It is ,............. than the last one.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1.She (go) camping tomorrow 2.the doctor (not/return) home late last...
- BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN TIẾNG ANH BÀI 1: chia động từ ở thì quá khứ tiếp diẽn 1. I ..... down the street...
- Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng : 1. Is your father a engineer...
- 107.No cities in Vietnam are more crowded than Ho Chi Minh city. → Ho Chi Minh city is...
- Đặt câu hỏi cho các câu sau sử dụng từ gợi ý trong ngoặc. 1, No, it isn't. My old school is much smaller than this one....
- john ( not read ) ------------ a book now chia động từ
- Complete the second sentence so that it has the same meaning to the first one. 1. The last time they visited...
- CÁC TỪ TIẾNG ANH SAU ĐÂY ĐC DỊCH NHƯ THẾ NÀO:( TIẾNG vIỆT NHÉ ) MAGIC SHOP THE TRUTH UNTOLD SINGULARITY NO MORE...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. So sánh giữa tháng 1 và tháng 3 trong việc nào lạnh hơn.2. So sánh giữa sức khỏe tốt và tiền bạc trong việc nào quan trọng hơn.3. Nhìn bạn mình và đưa ra ý kiến về việc bạn đã giảm cân hay chưa.4. Không có chỗ ngồi ở nhà hàng, đó là tình hình đông đúc hơn thông thường.5. So sánh sự cao của núi và đồi.6. So sánh sự thân thiện giữa người ở làng và người ở thành phố lớn.7. Kết quả thi của bạn thấp hơn so với bạn đã dự kiến.8. So sánh giữa New York và Houston về việc nào sầm uất hơn.9. Quần bạn đang mặc quá rộng. Bạn có quần nào hẹp hơn không?10. Yêu thích cuốn từ điển mới hơn so với cuốn trước đó.Câu trả lời:1. colder2. more important3. thinner4. more crowded5. higher6. friendlier7. lower8. busier9. narrower10. more useful
5. mountains are higher than hills.
4. I couldn't get a seat in the restaurant. It was more crowded than usual.
3. You look thinner. Have you lost weight?
2. I think that good health is more important than money.