Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ ghép có tiếng nhỏ 5 từ láy có tiếng nhỏ
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- 1,25 tấn =...
- A. Tính khối lượng của 8 lít nước .Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m...
- treo thẳng đứng 1 lò xo,đầu dưới treo quả nặng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5cm...
- Đo chiều dài và độ dày của quyển sách Khoa học tự nhiên 6. Hãy : 1. Ước lượng chiều cao, độ dày của sách. 2. Chọn...
- nêu cấu tạo, tác dụng của các loại máy cơ đơn giản ?mỗi loại cho 3 ví dụ
- Hãy lấy 3 ví dụ về các đối tượng nghiên cứu của từng lĩnh vực thuộc khoa học tự nhiên: Vật lí, hóa học, sinh học,...
- Thả một thỏi bạc và 1 thỏi thép vào đồng đang nóng chảy. Hỏi thỏi kim loại nào sẽ...
- - Trình bày dụng cụ thí nghiệm , cách tiến hành thí nghiệm .
Câu hỏi Lớp 6
- cho em hỏi tế bào lớn nhất trong cơ thể động,thực vật là gì ạ
- Em hãy vẽ sơ đồ tư duy giới thiệu bạn thân mình
- A: “ I’ve just won the first prize in the English speaking contest” B: _________ A: “ I’ve just won the first prize in...
- Vùng nội chí tuyến là vùng nằm ở: A.Giữa chí tuyến và vòng cực B. Từ...
- 1) vẽ sơ đồ quá trình thành mưa và sự phân bố mưa trên trái đất 2)giải...
- Cho đoạn thẳng AB và trung điểm M của nó . a/ chứng tỏ rằng nếu C là điểm thuộc tia đối của tia BA...
- tính một cách hợp lí 11-12+13-14+15-16+17-18+19-20
- Câu 7: Chỉ ra biện pháp nghệ thuật trong đoạn thơ sau? Tác dụng của biện pháp nghệ thuật...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ hèn, nhỏ lẻn, nhỏ mọn, nhỏ khận, nhỏ lắt léo.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ rãi, nhỏ lẻ, nhỏ nước, nhỏ như gảy, nhỏ cốt.
Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ nhoi, nhỏ nhẹ, nhỏ lắm, nhỏ ẩn, nhỏ tẻ.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ giọt, nhỏ bé, nhỏ le, nhỏ nhắn, nhỏ xíu.