Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ ghép có tiếng nhỏ 5 từ láy có tiếng nhỏ
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- hãy tóm tắt câu chuyên con rồng cháu tiên.
- Theo bạn, để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế nào?Bạn hãy nêu một số biểu hiện...
- Tìm hững chi tiết tỏ thái độ của Phrăng đối với việc học tiếng Pháp và thầy Ha- men trong bài Buổi học cuối cùng...
- Complete the second sentences so that it means the same as the sentence before : Riding your bike to school regularly...
- Một cửa hàng bán một mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 3/ 5 số mét vải . Ngày thứ hai bán 2/ 7 số mét vải còn...
- Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể )...
- Mọi người cho e hỏi tí ạ, đề bài là viết một bài văn kể lại một trải...
- Tìm giá trị nhỏ nhất của phân số ab/a+b.( ab là số tự nhiên có 2 chữ số)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ hèn, nhỏ lẻn, nhỏ mọn, nhỏ khận, nhỏ lắt léo.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ rãi, nhỏ lẻ, nhỏ nước, nhỏ như gảy, nhỏ cốt.
Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ nhoi, nhỏ nhẹ, nhỏ lắm, nhỏ ẩn, nhỏ tẻ.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ giọt, nhỏ bé, nhỏ le, nhỏ nhắn, nhỏ xíu.