Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ ghép có tiếng nhỏ 5 từ láy có tiếng nhỏ
Uh oh, mình đang rối bời với một câu hỏi khó đây. Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- Nêu cấu tạo nhiệt kế dùng chất lỏng
- Cho biết năng lượng hữu ích và năng lượng hao phí trong các trường hợp sau: ...
- làm thế nào để đô dc bán kính trái đất zậy mọi ng????
- Đo chiều dài và độ dày của quyển sách Khoa học tự nhiên 6. Hãy : 1. Ước lượng chiều cao, độ dày của sách. 2. Chọn...
- Thí nghiệm được bố trí như hình vẽ, quả bóng bay được buộc vào miệng ống thủy tinh trên nút cao su của bình thủy tinh...
- 1) 20 o^C =....... o^F 2) 104 o^F =....... o^C 3) 25 o^C = ........o^F 4) 95 o^F =.........o^C 5) 30 o^C...
- Ròng rọc cố định có ứng dụng gì?
- Nhiệt kế được chế tạo dựa theo nguyên tắc nào ?
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ hèn, nhỏ lẻn, nhỏ mọn, nhỏ khận, nhỏ lắt léo.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ rãi, nhỏ lẻ, nhỏ nước, nhỏ như gảy, nhỏ cốt.
Các từ lẫy có tiếng nhỏ là: nhỏ nhoi, nhỏ nhẹ, nhỏ lắm, nhỏ ẩn, nhỏ tẻ.
Các từ ghép có tiếng nhỏ là: nhỏ giọt, nhỏ bé, nhỏ le, nhỏ nhắn, nhỏ xíu.