Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho công thức hóa học của các chất sau: HCl ; NaNO3 ; ZnO ; Ba ( OH )2 ; K2HPO4 ; Fe ( OH )2 ; CaCO3 ; NaHCO3 ; H3PO3 . gọi tên các chất trêm và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào?
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- khối lươngj nguyên tử natri là 23. Trong nguyên tử natri có 11 điện tích âm tìm số hạt mỗi loại
- Cho 32g dd NaOH 25% phản ứng vừa với 24,8g dd H2SO4 a, viết PTHH b, tính nồng độ phần trăm ( C% ) của dd thu...
- Viết PTHH hoàn thành các phản ứng sau: a. Fe + O2 -> b. H2 + CuO c. S + O2 d. P + O2 e. Na...
- Tóm tắt nội dung bài tính chất của oxi theo sơ đồ tư duy
- Dãy chất: KH2PO4, H3PO3, CaHPO4, HF, Mg(HSO4)2, AlCl3, NaHCO3. Số chất muối axit là
- cho các chất : KCl;CuSO4;FeCl3;Ba(OH)2;Fe(OH)3;Fe3O4;CuO;SO3;CO phân loại và gọi tên...
- Nhóm các chất là oxit axit: A. HCl, HBr, HI, H2S B. CaO, MgO, K2O C CO2, SO2, SO3, P2O5 D NaOH,...
- cân bằng PTHH sau : a, Na+O2 => Na2O b, P2O5+H2O => H3PO4 c, HgO => Hg+O2 d, Fe(OH)3...
Câu hỏi Lớp 8
- viết chương trình nhập vào bàn phím số n và tính tổng các số chẵn từ 1...
- Viết đoan văn hội thoại có chủ đề học tập
- trong thập niên 20 của thế kỉ XIX, kinh tế Mĩ và Nhật Bản có điểm gì giống nhau và...
- the dess is cheaper than the skirt(expensive) the living-room isn't as big as the kitchen(than) i've never...
- a, vẽ đồ thị hàm số y=2x+4/ b , tìm giá trị của m để đường thẳng y=(m+1)x+2 (...
- Nêu đặc điểm chung của địa hình Việt Nam
- Tính xác xuất hiện đồng mặt S 40 Lần tung xuất hiện 22 lần mặt N 15 Lần tung có 10 lần...
- Writing about Visual pollution. (Viết về ô nhiễm tầm nhìn) Ai giỏi Tiếng anh giúp mình với
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định tên và loại hợp chất của từng chất bằng cách phân tích công thức hóa học:- HCl: axit clohidric --> Hợp chất không gian, không có ion- NaNO3: natri nitrat --> Muối- ZnO: oxit kẽm --> Oxit- Ba(OH)2: hidroxit bari --> Hidroxit- K2HPO4: kali dihydrogen photphat --> Muối- Fe(OH)2: hidroxit sắt (II) --> Hidroxit- CaCO3: canxi cacbonat --> Muối- NaHCO3: natri hydrogen cacbonat --> Muối- H3PO3: axit phosphorous --> Hợp chất không gian, không có ion2. Gọi tên và loại hợp chất của từng chất: - HCl: axit clohidric, hợp chất không gian- NaNO3: natri nitrat, muối- ZnO: oxit kẽm, oxit- Ba(OH)2: hidroxit bari, hidroxit- K2HPO4: kali dihydrogen photphat, muối- Fe(OH)2: hidroxit sắt (II), hidroxit- CaCO3: canxi cacbonat, muối- NaHCO3: natri hydrogen cacbonat, muối- H3PO3: axit phosphorous, hợp chất không gian
Ba(OH)2: hidroxit bari - hợp chất bazơ
ZnO: oxit kẽm - hợp chất oxit
NaNO3: nitrát natri - hợp chất muối
HCl: axit clohidric - hợp chất axit