Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho công thức hóa học của các chất sau: HCl ; NaNO3 ; ZnO ; Ba ( OH )2 ; K2HPO4 ; Fe ( OH )2 ; CaCO3 ; NaHCO3 ; H3PO3 . gọi tên các chất trêm và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào?
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Thực hiện các thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho 0,15 mol axit H3PO2 tác dụng với dung...
- Chia hỗn hợp gồm fe và fe2o3 làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho h2 đi qua phần 1 nung nóng thì thu được 11,2 gam fe...
- Lập PTHH của các phản ứng sau: 1) MgCl2 + KOH Mg(OH)2 + KCl 2) Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O 3) Cu(OH)2 +...
- Hãy phân loại và gọi tên các chất sau 1.HCL 2.KH2PO4 3.Zn(OH)2 4.Fe(NO3)2 5.CuSO4 6.HNO3 7.H2SO3 8.KOH 9.Fe(OH)2 1...
- Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát?
- Chất X có tỉ khối hơi so với hidro là 17. hỏi 5,6 (lit) khí X ở dktc có khối lượng...
- Một oxit của crom có công thức hóa học là CrO. Vậy muối của crom có hóa trị tương ứng là A. C r S O 4 B. C r O H 3 C....
- Cho 19,2 gam kim loại M ( có hoá trị duy nhất ) vào bình kín có dung...
Câu hỏi Lớp 8
- Đặt hai câu có sử dụng thán từ và hai câu có sử dụng trợ từ.
- Vận dụng kiến thức đã học e hãy cho biết vì sao trong công tác điều tra phá...
- Chép lại bằng trí nhớ bài thơ “Tức cảnh Pác Bó” của Bác Hồ....
- Ex1: Complete these sentences with -ING or -ED 1, The girl is playing the piano. She is Mai 2, The people are waiting...
- 3. So sánh tính chất của PXKĐK và PXCĐK ? Cho 1 VD? Sự hình thành PXCĐK cần tới...
- Mấy bạn có đề và đáp án violympic toán 8 vòng 12 ko??? Cho mk với!!!
- Exercise 1: Put in the right word. 1. The driver of the car was ............... injured (serious/seriously) 2. The...
- vì sao hè lại đi biển nhiều. giải thích theo địa lý
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định tên và loại hợp chất của từng chất bằng cách phân tích công thức hóa học:- HCl: axit clohidric --> Hợp chất không gian, không có ion- NaNO3: natri nitrat --> Muối- ZnO: oxit kẽm --> Oxit- Ba(OH)2: hidroxit bari --> Hidroxit- K2HPO4: kali dihydrogen photphat --> Muối- Fe(OH)2: hidroxit sắt (II) --> Hidroxit- CaCO3: canxi cacbonat --> Muối- NaHCO3: natri hydrogen cacbonat --> Muối- H3PO3: axit phosphorous --> Hợp chất không gian, không có ion2. Gọi tên và loại hợp chất của từng chất: - HCl: axit clohidric, hợp chất không gian- NaNO3: natri nitrat, muối- ZnO: oxit kẽm, oxit- Ba(OH)2: hidroxit bari, hidroxit- K2HPO4: kali dihydrogen photphat, muối- Fe(OH)2: hidroxit sắt (II), hidroxit- CaCO3: canxi cacbonat, muối- NaHCO3: natri hydrogen cacbonat, muối- H3PO3: axit phosphorous, hợp chất không gian
Ba(OH)2: hidroxit bari - hợp chất bazơ
ZnO: oxit kẽm - hợp chất oxit
NaNO3: nitrát natri - hợp chất muối
HCl: axit clohidric - hợp chất axit