Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
gúp mình nhé
what/his hand?/does/he/have/in
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- he has lot __ new friends
- Fill in each gap with a suitable word in the box. (1pt) 1) She's wearing a dress. 2) He's _________ a lot of...
- V. Reading: Read and choose the correct answer: Hi, Peter. I am writing to talk about my school subjects I love. I love...
- book/ What/ kinds/ do/ like/ reading/ of/ you/ best
- 1: What do you do in you summer holiday ? ......................................................... 2: In holiday, who...
- Sắp sếp lại câu sau: often/ learns/ speak/ English/ My sister/ by herself/...
- bài 1 sắp xếp câu theo trật tự đúng: 1....
- You go on holiday with your family . Write about 40 words to a friend to tell him / her.
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ " trẻ em "
- Một cái bể hình hộp chữ nhật bên trong chiều dài 2,4m, chiều rộng 1,9m và chiều cao...
- tìm X : a) X x 3 x 5 = 2,7 b) 1,2 : X x 4 = 20
- Đọc mẩu chuyện Bầu trời mùa thu (Tiếng Việt 5, tập một, trang 87 - 88), ghi vào bảng dưới đây những từ ngữ tả bầu trời...
- Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để tính: a)12,7 + 5,89 + 1,3 ; b)38,6 + 2,09 + 7,91 ; c)5,75 +...
- Một đội công nhân sửa đường trong 3 ngày . Ngày đầu sửa được 1/3 quãng đường . Ngày thứ hai đội đó sửa được bằng 2/3...
- Các bạn giúp mình với: Các lệnh được sử dụng trong Logo là: A. FD ...
- Để chung tay phòng chống covid 19, một phân xưởng may mặc trong ba đợt ủng hộ 12.000 hộp khẩu trang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Đầu tiên, xác định các từ trong câu và thứ tự đúng của chúng. Trong câu này, chúng ta có các từ sau: what, his, hand, does, he, have, in. Ta cần sắp xếp chúng theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:What does he have in his hand?Có thể có một số phương pháp khác để xâu thành câu hoàn chỉnh nhưng câu trả lời trên là phổ biến và sử dụng cấu trúc ngữ pháp chính xác.
He has a cut on his hand.
He has a watch on his hand.
He has a bandage on his hand.
He has five fingers on his hand.