Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 1: Phân loại( oxit axit; oxit bazo; bazo tan,bazo không tan, axit có oxi, axit không có oxi, muối trung hòa, muối a xit) các chất sau đây và đọc tên các chất đó?
CO2;P2O5; SO3; SO2; FeO; Na2O; MgCO3;KHSO4;Na3PO4 ; Cu(OH)2; NaOH; HCl; H2SO3; H2SO4
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Cho 100g dd axit axetic 12% tác dụng vừa đủ với dd Na2CO3 8,4% a) Tính khối lượng dd Na2CO3 đã...
- cho cac chat sau : Ag,cu,zn,mg,zn(oH)3, ca(oH)2, so3, N2O5, CUSO4, BACL,NO, CA(HCO3)2,NA2O, MGCO3,ZnO a, chat nao tac...
- Cho các chất sau: Cu, Na2O, C2H5OH, H2SO4, Mg, Cu(OH)2, CaCO3, Ag. Chất nào tác dụng được với dung dịch axit axetic....
- trong phòng thí nghiệm khi điều chế Cl từ Mno2 và HCl đặc nên khí thuonggwf lẫn...
- Câu 5 : (1 điểm) Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol CaCO3 và 0,04 mol NaHCO3 thu được m gam chất...
- Axit axetic có công thức C 2H 40 2. Hãy tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong axit axetic....
- Câu 1: Phân loại( oxit axit; oxit bazo; bazo tan,bazo không tan, axit có oxi, axit không...
- Cho 1 lượng dư muối Na2CO3 vào 200ml dd H2SO4 thấy thoát ra 1 ít chất khí. Cho toàn...
Câu hỏi Lớp 9
- Have you seen her recently asked Thanh
- a) vẽ đồ thị hàm số y=2x+3 trên 1 mặt phẳng tọa độ b)Góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục ox...
- Giúpmình với :v c.ơn trước ạ 1. My protests were ignored by everybody -> Nobody ... 2. I was not...
- Nghề sửa chữa xe đạp có cần thiết không? Vì sao?
- children want to go swimming in the river now (children wish) giup minh voi cac ban
- Bằng đoạn văn T-P-H khoảng 10-12 câu, dựa vào văn bản “Chuyện người con gái Nam Xương” hãy làm sáng tỏ nhân vật xưng “...
- Bài 12 (trang 106 SGK Toán 9 Tập 1) Cho đường tròn tâm $O$ bán kính $5$cm, dây $AB$ bằng $8$cm. a) Tính khoảng cách từ...
- Đề: Viết đoạn văn giới thiệu truyện ngắn "Những ngôi sao xa xôi". Trong đó có sử dụng ít nhất 1 câu chứa khởi ngữ và 1...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đọc tên các chất trong câu hỏi trên, ta cần quan sát xem chúng thuộc loại oxit axit, oxit bazo, bazo tan, bazo không tan, axit có oxi, axit không có oxi, muối trung hòa, muối axit.Phương pháp giải:1. Xác định tính chất hóa học của từng chất: oxit, axit, bazo.2. Nhận biết các đặc điểm để phân biệt các chất.3. Xác định tên các chất dựa trên phân loại trên.Câu trả lời:CO2 - oxit axit (carbon dioxide)P2O5 - oxit axit (phosphorus pentoxide)SO3 - oxit axit (sulfur trioxide)SO2 - oxit axit (sulfur dioxide)FeO - oxit bazơ (iron(II) oxide)Na2O - oxit bazơ (sodium oxide)MgCO3 - bazo không tan (magnesium carbonate)KHSO4 - muối axit (potassium hydrogen sulfate)Na3PO4 - muối trung hòa (sodium phosphate)Cu(OH)2 - bazo tan (copper(II) hydroxide)NaOH - bazo tan (sodium hydroxide)HCl - axit có oxi (hydrochloric acid)H2SO3 - axit có oxi (sulfurous acid)H2SO4 - axit có oxi (sulfuric acid)
Các chất được phân loại như sau: CO2 (oxit axit); P2O5 (oxit axit); SO3 (oxit axit); SO2 (oxit axit); FeO (oxit bazơ); Na2O (oxit bazơ); MgCO3 (bazơ không tan); KHSO4 (axit có oxi); Na3PO4 (muối trung hòa); Cu(OH)2 (bazơ không tan); NaOH (bazơ tan); HCl (axit có oxi); H2SO3 (axit có oxi); H2SO4 (axit có oxi).
Các chất được phân loại như sau: CO2 (oxit axit); P2O5 (oxit axit); SO3 (oxit axit); SO2 (oxit axit); FeO (oxit bazơ); Na2O (oxit bazơ); MgCO3 (bazơ không tan); KHSO4 (axit có oxi); Na3PO4 (muối trung hòa); Cu(OH)2 (bazơ không tan); NaOH (bazơ tan); HCl (axit có oxi); H2SO3 (axit có oxi); H2SO4 (axit có oxi).
Các chất được phân loại như sau: CO2 (oxit axit); P2O5 (oxit axit); SO3 (oxit axit); SO2 (oxit axit); FeO (oxit bazơ); Na2O (oxit bazơ); MgCO3 (bazơ không tan); KHSO4 (axit có oxi); Na3PO4 (muối trung hòa); Cu(OH)2 (bazơ không tan); NaOH (bazơ tan); HCl (axit có oxi); H2SO3 (axit có oxi); H2SO4 (axit có oxi).
Cách làm:1. Liệt kê những lợi ích và tác hại của động vật đối với con người2. Mô tả vai trò của động vật đối với nhau và đối với sự phát triển bền vữngCâu trả lời:Những lợi ích của động vật đối với con người bao gồm việc cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho ngành công nghiệp, làm thuốc và nguyên liệu cho y học, giữ cân bằng sinh thái, vận chuyển hạt giống và phôi, hỗ trợ trong nghiên cứu và giáo dục. Tuy nhiên, động vật cũng gây ra tác hại cho con người như làm nhiễm môi trường, truyền nhiều bệnh tật, gây thiệt hại đến nông nghiệp và gia súc.Vai trò của động vật đối với nhau và đối với sự phát triển bền vững là cực kỳ quan trọng. Động vật tham gia vào chu trình thức ăn trong môi trường tự nhiên, giúp duy trì cân bằng sinh thái và đảm bảo sự đa dạng sinh học. Hơn nữa, động vật cũng góp phần vào việc phân hủy các vật liệu hữu cơ, tạo ra phân bón tự nhiên cho đất đai, giúp cải thiện chất lượng đất và duy trì sản xuất nông nghiệp bền vững.